luôm nhuôm

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Nhem nhuốc bẩn thỉu.
    • Quần áo luôm nhuôm.

Cấu tạo âm tiết

luômâm đầu l · vần uôm · thanh ngang
nhuômâm đầu nh · vần uôm · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "luôm nhuôm" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.