Động từ
- Cố ngoi lên khỏi mặt nước bằng những cử động yếu ớt, rời rạc.
- Loi ngoi trên mặt nước một lúc rồi chìm nghỉm .
- Loi ngoi mãi mới bơi được vào bờ .
- Mười vẫn lặn hụp, một lúc mới loi ngoi trèo lên (Trần Hiếu Minh)
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "loi ngoi" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.