loi ngoi

Động từ
Động từ
  1. Cố ngoi lên khỏi mặt nước bằng những cử động yếu ớt, rời rạc.
    • Loi ngoi trên mặt nước một lúc rồi chìm nghỉm .
    • Loi ngoi mãi mới bơi được vào bờ .
    • Mười vẫn lặn hụp, một lúc mới loi ngoi trèo lên (Trần Hiếu Minh)

Cấu tạo âm tiết

loiâm đầu l · vần oi · thanh ngang
ngoiâm đầu ng · vần oi · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "loi ngoi" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.