Từ bắt đầu bằng "l" (2.229 từ)
lạm quyềnLàm những việc trong quyền hạn của mình để phục vụ mục đích riêng nào đó không đi đến mục tiêu chung của quyền hạn đề ra.lạm thuThu quá mức.lạngĐơn vị cũ đo khối lượng, bằng 1/16 cân ta, tức khoảng 37, 8 gram.Hiện nay bằng 1/10 cân ta, tức 100 gramlạng chạngNhư Loạng choạng.Lạng Sơnthuộc vùng Đông Bắc Bộ.lạnhCó ít nhiệt độ.lạnh buốtLạnh lắm như thấu đến xương.lạnh dạĐi ỉa ra nước.lạnh giáLạnh lắm.lạnh gáy.lạnh lùng(Id.) . Lạnh, làm tác động mạnh đến tâm hồn, tình cảm.lạnh lạnh.lạnh lẽoKhông ấm cúng, thiếu thân mật.lạnh ngườiCó biểu hiện quá sợ đến mức ớn lạnh như máu ngừng lưu thông trong cơ thể.lạnh ngắtLạnh lắm.lạnh nhạtKhông thân mật, không ân cần.lạnh tanhRất lạnh, không thấy có một chút tình cảm, hơi ấm hoặc một chút biểu hiện nào của hoạt động con người.lạo xạoTiếng cát hay sạn cọ xát nhau.lạpMón ăn gỏi của Lào và của vùng Isan ở đông bắc Thái Lan có nguyên liệu là các loại thịt, được xem là quốc thực của Lào.lạp hoàngNến vàng, sáp ong.lạp thểBào quan của tế bào thực vật chuyên trách việc tổng hợp nên carbohydrat từ các hợp chất vô cơ.lạp xườngThức ăn làm bằng thịt trộn diêm tiêu nhồi vào ruột lợn rồi phơi khô.lạp xưởngMón ăn của Trung Quốc gồm hỗn hợp thịt heo và mỡ xay nhuyễn trộn với rượu, đường nhồi ruột lợn khô để làm chín bằng cách lên men tự nhiên.lạtDây bằng tre, dang hay mây chẻ mỏng dùng để buộc.lạt lẽo.lạu bạuNhư làu bàu.lạy(Hoặc d.) .lạy lụcHạ mình van xin.lạy tạLạy để tạ ơn.lạy ông tôi ở bụi này(Nghĩa đen) Đang trốn (nấp) nhưng vô tình phát tín hiệu cho người đi tìm biết về mình ở đâu.lả(Bay) lúc lên cao lúc xuống thấp, chao liệng một cách mềm mại.lả lơiTỏ sự cợt nhả gợi tình một cách suồng sã qua lời nói, cử chỉ (trong quan hệ nam nữ).lả lướtNói dáng đi mệt nhọc.lả tảTản mát, rời rạc.lải nhảiNói đi nói lại mãi chỉ một điều, nghe nhàm chán, khó chịu.lảm nhảmNói luôn mồm như người mất trí.lảngLẩn đi, tránh đi, không muốn cho người khác thấy.lảng tránhTránh đi không muốn gặp.lảng vảngĐi lại quanh quẩn nhiều lần gần một nơi nào đó, một cách không đàng hoàng mà nó có vẻ lén lút, nhằm mục đích riêng.lảnhXa hẳn một nơi.lảo đảoMất thăng bằng, ngả nghiêng muốn ngã, muốn đổ.lảu bảuNhư làu bàu (nhưng nghĩa mạnh).lảu bảu làu bàu(Phng, Kng) như làu bàu (nhưng ý nhấn mạnh).lảu nhảu làu nhàu(Ít dùng) như lảu bảu làu bàu.lảu thôngBiết rõ từ đầu đến cuối.lấc cấcNgông nghênh và có vẻ lếu láo.lấmGiây bùn, đất.lấm chấmCó nhiều chấm nhỏ rải rác.lấm lemBị dính bẩn nhiều chỗ.lấm létLiếc nhìn nhanh rồi lại quay đi chỗ khác với vẻ vụng trộm, sợ sệt (không dám để người ta bắt gặp cái nhìn của mình).lấm tấmNói có nhiều hạt nhỏ li ti.lấnMở rộng phạm vi, chiếm sang phạm vi của cái khác.lấn cấnCó điều vướng mắc phải bận tâm suy nghĩ.lấn lướtDựa vào sức mạnh mà hà hiếp.lấn lối(Đph) Cậy thần thế.lấn átĂn hiếp.lấpLàm cho đầy, cho kín chỗ trũng, chỗ hổng hay chỗ trống.lấp liếmNói nhiều át lời người khác để che đậy lỗi mình.lấp loáCó ánh sáng phản chiếu, lúc loá lên, lúc không.lấp loángNói ánh sáng chập chờn khi có khi không.lấp lánh(Đgt.) Phát ra ánh sáng không liên tục, khi yếu khi mạnh, nhưng lặp đi lặp lại đều đặn, vẻ sinh động.lấp lóLó ra rồi khuất đi, khi ẩn khi hiện liên tiếp.lấp lúQuên hẳn.lấp lửngPh.lấyLàm cho mình có được trong tay cái đã sẵn có và để ở đâu đó để đưa ra làm việc gì.lấy chồngCưới hay lấy không một người đàn ông làm chồng.lấy cớĐưa ra một lý do thường là không chính dáng.lấy giọngChuẩn bị giọng hát để hát cho hay hoặc để cho hợp với tiếng nhạc cụ.lấy giốngTrồng một cây mới, nuôi một con vật mới, để sau này phát triển ra nhiều.lấy làmNhận là, cho là, coi là.lấy lòngCốt để làm vừa lòng, để tranh thủ cảm tình.lấy lạimột hành động lấy cái gì đó thuộc về mìnhlấy lệ(dùng phụ sau. ). (Làm việc gì) cốt cho có, cho phải phép, không có sự quan tâm.lấy nhauNói trai gái kết với nhau thành vợ chồng.lấy nêDựa vào một cớ không chính đáng.lấy raXem đem ralấy thúng úp voiVí hành động cố che đậy, bưng bít một cách vô ích việc đã quá lộ liễu.lấy thịt đè ngườiVí hành động cậy có sức mạnh, quyền thế mà đè nén, ức hiếp người khác.lấy tiếngLàm cho người ta biết danh tiếng mình.lấy trứng chọi đáVí trường hợp đối đầu không cân sức giữa bên yếu với bên mạnh hơn nhiều lần.lấy vợCưới một người phụ nữ làm vợ.lấy đượcChỉ vì lợi riêng của mình, bất chấp lẽ phải.lấy độc trị độcDùng thuốc có chất độc để trị bệnh ác tính; thường dùng để ví việc dùng ngay những yếu tố bất lương để chống lại cái bất lương, lợi dụng kẻ ác để trừ kẻ ác.lầm(Ph.) . Bùn.lầm bầmNói nho nhỏ trong miệng, nghe không rõ, tỏ ý bất bình, không bằng lòng.lầm lìÍt nói ít cười, tỏ ra không muốn bộc lộ tâm tư, tình cảm ra ngoài, như có điều không vừa ý.lầm lạcSai, không đúng.lầm lầmVẩn đục.lầm lầm lì lìNhư lầm lì (nhưng nghĩa mạnh hơn).lầm lẫnLầm cái nọ với cái kia (nói khái quát).lầm lộiCó nhiều bùn lầy bẩn thỉu.lầm lỡVô ý mà mắc điều sai.lầm thanVất vả khổ sở.lầnTừng bước, dần dần.lần chầnNấn ná, hoãn lâu.lần hồiP. Dần dà qua ngày tháng.lần khânĐòi hỏi nhiều.lần lầndần dần, hết thời gian này qua thời gian khác.lần lữaTrì hoãn, lui lại thời gian sau.lần mòTìm kiếm khó khăn.lần thầnLờ đờ, không tinh nhanh.lầu(Cũ; id.) . Nhà có gác, nhà tầng.lầu bậcLàu thông cung bậc.lầu hồngNhà con hát thời xưa.lầu lầuNói sạch trơn, sạch bóng.lầu nhầuNói lẩm bẩm trong mồm, tỏ ý tức giận.lầu trangNơi ở của phụ nữ phong kiến.Lầu trúc Hoàng ChâuTên một bài ký của Vương Nguyễn Chi có câu.lầu xanhNơi chứa gái điếm.lầyCó nhiều bùn.lầy lội(Đường sá) Có nhiều bùn lầy.lầy nhầyƯớt, bẩn và dính nhớt nháp gây cảm giác ghê tởm.lẩmĂn lén lút.lẩm bẩmNói nhỏ trong miệng, chỉ vừa để mình nghe, giọng đều đều.lẩm cẩmKhông còn minh mẫn sáng suốt, hay làm, hay nói những việc không đúng chỗ, đúng lúc (thường nói về người già).lẩm nhẩmNói sẽ, tính sẽ trong mồm.lẩnTrốn, lén lút lảng vào chỗ khuất mắt mọi người.lẩn lútẨn nấp.lẩn mẩnHay để ý đến những cái tỉ mỉ.lẩn quấtLẩn quanh quẩn đâu đó.lẩn thẩnDớ dẩn, hay lẫn hay quên.lẩn tránhCố tránh đi để khỏi phải gặp, hay khỏi phải liên luỵ.lẩuChỉ các món ăn sống được để xung quanh và người ăn gắp đồ ăn sống bỏ vào nồi nước dùng, đợi chín tới và ăn nóng.lẩyTách ra, tẽ ra.lẩy bẩyKhông vững chân tay.lẫmNhà chứa thóc.lẫm chẫmBước đi ngắn, không đều và không vững.lẫm chẵmHình dáng trẻ bước đi còn chưa vững, chưa chắc chắn.lẫm cẫmGià lẫn.lẫm liệtOai nghiêm, trông đáng sợ.lẫnTừ đi kèm với từ nhau để thể hiện quan hệ qua lại.lẫn cẫnNói người già hay lẫn.lẫn lộnLầm cái nọ ra cái kia.lẫn nhauCó qua có lại.lẫyBộ phận của cái nỏ dùng để làm bật cái dây lên mà bắn.lẫy đẫyLo lắng vì khổ sở.lậnLừa gạt.lận đậnVất vả, khó khăn, chật vật vì gặp quá nhiều biến cố thăng trầm, gian nan và những thử thách khó nhọclậpTạo ra, xây dựng lên.lập bậpĐập liên tiếp vào nhau, thường vì rét hoặc vì sợ hãi.lập chíQuyết tâm đi tới một mục đích.lập côngLập được chiến công, thành tích lớn.lập cậpNói run mạnh và liên tiếp.lập dịCó vẻ khác do cố ý để mọi người để ý đến.lập giáQuy tắc và quy trình định giá.lập hiếnXây dựng hiến pháp.lập hạTiết bắt đầu mùa hạ vào khoảng tháng Tư âm lịch.lập luậnTrình bày lý lẽ.lập lòeNói ánh sáng khi lóe ra, khi tắt đi.lập lờBập bồng ở mặt nước, khi nổi khi chìm.lập mưuĐặt ra mưu kế.lập nghiêmLàm ra vẻ trang trọng uy nghi.lập nghiệpGây dựng cơ nghiệp.lập ngônViết sách, truyền lại tư tưởng, tri thức cho đời sau.lập phápĐặt ra pháp luật.lập phươngđa diện có sáu mặt vuông đồng nhấtlập quốcXây dựng một nước có qui củ, có chủ quyền.lập thuTiết bắt đầu mùa thu vào khoảng tháng Bảy âm lịch.lập thânTu dưỡng, học tập cho nên người có tài có đức.lập trìnhThiết kế giải pháp, cấu trúc dữ liệu, viết chương trình và kiểm thử chương trình cho máy tính điện tử.lập trình viênNgười chuyên lập chương trình cho máy tính.lập trườngChỗ đứng và thái độ khi nhận thức và xử lí vấn đề.lập tứcNgay tức thì.lập xuânTiết bắt đầu mùa xuân vào khoảng thượng tuần tháng Giêng âm lịch.lập đôngTiết bắt đầu mùa đông vào khoảng tháng Mười âm lịch.lậtTrở một vật để thay đổi mặt của nó.lật bậtNói run mạnh và nhiều.lật cánh đánh đầu(đen) Xơi thịt gà một cách thô tục.lật lọngCó tính phản bội lời cam kết, không làm theo lời hứa.lật mặtThay đổi thái độ từ tốt sang xấu một cách bất ngờ.lật ngửaLăn cho nằm ngửa một vật đang úp.lật nhàoĐánh đổ.lật tẩyLàm cho lộ rõ bộ mặt gian dối hoặc mưu đồ xấu xa đang được che giấu.lật đậtĐồ chơi hình người có đáy tròn gắn vật nặng, hễ cứ đặt nằm là tự bật dậy. Con.lật đổLàm cho chính quyền, ban lãnh đạo bị sụp đổ.lậuBệnh viêm ống đái do song cầu khuẩn lậu gây ra, có triệu chứng đái đau, buốt, đái ít và nước tiểu có mủ.lắcTấm biển, tấm bảng.lắc cắcTiếng hai vật bằng gỗ đập vào nhau.lắc-lêDụng cụ để vặn ốc có nhiều cạnh.lắc lưLảo đảo ngả nghiêng sang hai bên như muốn đổ.lắc rắcTừ gợi tả tiếng mưa rơi thưa thớt.lắc đầuQuay đầu sang hai bên, tỏ ý không bằng lòng.lắmĐạt mức độ cao hơn bình thường.lắm chuyệnHay bày vẽ hoặc tham gia những việc không liên quan đến mình, gây phiền phức, rắc rối.lắm khiNhiều thời điểm.lắm lời(Phương ngữ) hay nói nhiều.lắm mối tối nằm khôngNhiều tình nhân, không ai làm vợ để xây dựng làm ăn.lắm nauLắm nao, có nghĩa là đến như thế sao!lắngChìm dần dần xuống đáy nước.lắng ngheĐể tai chú ý nghe.lắng nhắngLáu táu, lố lăng và có vẻ kiêu.lắng đắngLận đận, gặp nhiều khó khăn.lắng đọngLắng dần xuống và đọng lại.lắpLàm cho từng bộ phận rời được đặt đúng vị trí của nó để tất cả các bộ phận hợp lại tạo nên vật hoàn chỉnh, có công dụng.lắp bắpNói mồm mấp máy luôn mà không nói được rõ tiếng.lắp rápĐặt các bộ phận máy móc vào đúng chỗ để có thể cho chạy được.lắp đặtLắp ráp các bộ phận thành hệ thống để đưa vào hoạt động.lắt léoQuanh co phiền phức.lắt lẻoChông chênh, không vững ở nơi cao.lắt mắtBé nhỏ.lắt nhắtQuá nhỏ bé, vụn vặt, không thành tấm thành món.lằnVết kiến hay mối đi.lằng nhà lằng nhằng(nhưng ý mức độ nhiều)lằng nhằngPh.lẳnChắc thịt.lẳngNém mạnh, thường bằng cả hai tay.lẳng khẳngNói người cao mà gầy.lẳng lơTỏ ra lẳng, có nhiều biểu hiện thiếu đứng đắn trong quan hệ tiếp xúc nam nữ.lẳng lặngIm lặng, không lên tiếng.lẳng nhẳngLôi thôi dai dẳng.lẵngĐồ đựng, đan bằng mây tre, thường có quai xách.lẵng nhẵngLẽo đẽo dai dẳng.lẵng đẵngNói tình trạng chờ đợi lằng nhằng mãi.lặcXương sườn.lặc lèNặng nề, khó nhọc.lặnTự làm cho mình chìm sâu xuống nước.lặn lộiĐi xa và vất vả như phải lặn suối vượt sông.lặn ngòi ngoi nướcLặn lội vượt qua nhiều chặng đường khó khăn vất vả.lặng(Hoặc đg.) .lặng imKhông phát ra một tiếng nói, một âm thanh nào cả.lặng lẽIm lặng, không gây tiếng động, không động đậy.lặng ngườiYên không cử động, vì quá xúc động.lặng ngắtVắng vẻ không có tiếng động.lặng thinhIm không nói gì.lặpChỉ cái gì đó được làm đi làm lại.lặp lạiHành động làm lại lần nữa.lặt vặtNhỏ nhặt tầm thường.lẹ(Miền Nam Việt Nam) Nhanh.lẹmCầu vồnglẹm cằmNói cằm nhỏ và thụt vào.lẹoMụn mọc ở mí mắt.lẹp kẹpTiếng giày dép đập xuống mặt đất khi đi.lẹp xẹpNói ngôi nhà nhỏ và thấp.lẹt đẹtỞ tình trạng quá chậm chạp, kém cỏi, không theo kịp người khác.lẻPhần mười của một đấu.lẻ loiChỉ có riêng một mình, tách khỏi quan hệ với đồng loại.lẻ tẻThưa thớt và rời rạc từng cái một, không tập trung, không đều khắp.lẻnĐi giấu không cho người ta biết.lẻng kẻngTiếng đồ kim loại rơi.lẻoCắt vuông vắn.lẻo lưỡiƯa khuếch khoác làm quà.lẻo mépHay nói một cách vô ích.lẽCái dùng làm căn cứ để giải thích một sự việc, một tình cảm.lẽ mọnNói tình trạng người làm lẽ.lẽ nàoKhông vì một lý gì.lẽ phảiĐiều được coi là phải, là hợp đạo lí.lẽ raĐáng lý, đúng ra là.lẽ sốngCách sống, lối sống của một cá nhân, một tập thể xã hội.lẽ thườngchỉ chuyện gì đó bình thường, không có gì khác biệtlẽoKhông thẳng, khi chẻ hay cắt.lẽo đẽo(Dáng đi) Chậm chạp nhưng kiên trì để cố gắng theo từng bước, không rời, cho dù rất vất vả, khó nhọc.lếch thếchLôi thôi không gọn gàng.lếtKéo lê chân mà đi.lết bếtNói làm không nhanh chóng những công việc mình phải làm.lếuHỗn láo, xằng bậy.lếu láoLáo, không kể gì đến khuôn phép (nói khái quát).lếu lềuLiếm âm hộ.lềDây xe bằng giấy bản để đóng vở viết chữ nho ngày trước.lề bềLề mề, chậm chạp.lề luật.lề lốiCách thức đã quen.lề mềChậm chạp, không khẩn trương, để kéo dài công việc.lề thóiThói quen chung từ lâu đã thành nếp.lề đườngHai mép đường, dành cho người đi bộ.lềnhNgôi thứ trong làng dưới thời phong kiến, dành cho những người nhiều tuổi.lềnh bềnhNói nổi ở mặt nước và bị sóng đưa lên đưa xuống.lềnh kềnhChiếm nhiều chỗ, không được gọn gàng.lềuNhà nhỏ được làm rất sơ sài, thường chỉ có mái che.lều báoNhư báo lá cải.lều bềuNói vật nhẹ nổi trên mặt nước.lều chõngLều và chõng của thí sinh đi thi thời xưa. Ngr. Cảnh đi thi thời phong kiến.lều nghềuNói chân tay ngượng nghịu và không nhanh nhẹn gọn gàng.lều quánNhà nhỏ ở bên đường, để nghỉ chân, trú mưa, tránh nắng.lển nghểnLổn nhổn, lỉnh kỉnh.lễNhững nghi thức được tiến hành nhằm đánh dấu hoặc kỉ niệm một sự kiện có ý nghĩa nào đó.lễ báiCúng tế thần, thánh, Phật.lễ bộCơ quan của triều đình Huế chuyên trông coi việc cúng tế, thi cử và ngoại giao.lễ chiêuLễ chiêu hồn.lễ giáoKhuôn phép con người phải theo trong cuộc sống, theo tư tưởng Nho giáo.Lễ Hiện Xuống(Tôn giáo) Lễ kỷ niệm việc Chúa Thánh Linh hiện xuống trên đầu 12 sứ đồ đang cầu nguyện, lễ này sau lễ Phục sinh 50 ngày.lễ hộilà một dịp nhiều người tập trung ở một chỗ nào đó để vui chơi và ăn uống no nêlễ hội HalloweenXem Halloweenlễ hội ma quỷXem Halloweenlễ hội ănXem bữa tiệclễ lạtCác cuộc lễ (nói khái quát).lễ mễNói ôm cái gì nặng nề, làm cho đi khó khăn.lễ nghiToàn thể những cách làm thông thường theo phong tục, áp dụng khi tiến hành một cuộc lễ.lễ nghĩaNhững phép tắc phải theo để cư xử trong gia đình, xã hội sao cho phải đạo người trên kẻ dưới, theo tư tưởng Nho giáo (nói tổng quát).lễ nhượngThái độ và cử chỉ bày tỏ sự kính nhường, tôn trọng.lễ nhạnLễ cưới.lễ phépThái độ đúng mực, kính trọng người trên.lễ phụcQuần áo mặc trong những buổi lễ lớn.lễ sínhLễ cưới.lễ tangxem tang lễ.lễ tiên bình hậuPhía trước thì đàn nghi lễ để chiêu hàng, phía sau thì phục sẵn binh mã để phản công.lễ tiếtLễ nghi theo đúng lề lối.lễ tâmLễ vật của dân sự "thành tâm" đem đút lót cho bọn quan lại.lễ tânBộ phận của công tác ngoại giao phụ trách việc thực hiện những thủ tục nghi lễ (đón và chiêu đãi khách của Chính phủ, đón đại sứ mới, tổ chức lễ trình quốc thư, gửi điện chúc mừng hoặc chia buồn).lễ tơ hồngTức là Nguyệt lão, vị thần xe dây cho người nên vợ nên chồng.lễ tếtĐến thăm hỏi trong ngày Tết nguyên đán.