lẩn quất

Tính từ
Tính từ
  1. Lẩn quanh quẩn đâu đó.
    • Mấy tên kẻ gian còn lẩn quất đâu đây .
    • Hình ảnh đáng sợ đó cứ lẩn quất mãi trong đầu .
    • Chiêm bao lẩn quất ở bên giảng đình (Phan Trần)

Cấu tạo âm tiết

lẩnâm đầu l · vần ân · thanh hỏi
quấtâm đầu qu · vần ât · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "lẩn quất" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.