Tính từ
- Lẩn quanh quẩn đâu đó.
- Mấy tên kẻ gian còn lẩn quất đâu đây .
- Hình ảnh đáng sợ đó cứ lẩn quất mãi trong đầu .
- Chiêm bao lẩn quất ở bên giảng đình (Phan Trần)
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "lẩn quất" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.