Từ bắt đầu bằng "l" (2.229 từ)
léng phéngCó quan hệ không nghiêm túc, không đứng đắn (thường trong quan hệ nam nữ).léoVượt lên trên chỗ mà mình được ngồi.léo nhéoLèo xèo với giọng to.lép(Hạt) Ở trạng thái phát triển không đầy đủ, không chắc.lép bépTiếng nổ nhỏ và liên tiếp.lép nhépTiếng đi trên đường bùn lầy.lép vếỞ địa vị kém và bị lấn át.létCái liếc mắt.lét chừngLiếc mắt.lêThứ cây ăn quả, hoa trắng, quả vỏ thường vàng, thịt trắng nhiều nước, vị ngọt.Lê ChânQuận đông dân với mật độ dân cư cao nhất thành phố Hải Phòng, Việt Nam.lê dân(Từ cũ) Những người dân thường. (nói tổng quát, mang hàm ý coi thường theo quan niệm cũ)lê dươngTừ chỉ các binh đoàn viễn chinh quân đội Pháp; hoạt động tại hải ngoại. Quân nhân của các binh đoàn này có thể lấy tại các vùng thuộc địa hải ngoại hay các nước đồng minh của Pháp.lê laNói ngồi hết nơi này đến nơi khác.lê lếchDi chuyển chà xát xuống dưới đất.lê lếtKhông nhấc chân lên được khi đi.lê thứ(Từ cũ) .lênDi chuyển đến một chỗ, một vị trí cao hơn, hay là được coi là cao hơn.lên bờXem đổ bộlên caodiễn tả hành động đi theo chiều hướng lênlên cânNói thân thể nặng thêm ra vì khỏe mạnh.lên cơnNói những triệu chứng của bệnh xuất hiện.lên dâyVặn chốt cho dây đàn đúng cung bậc.lên giọngCất cao giọng.lên hơiBốc hơi, bốc khí lên.lên khuônĐưa bát chữ vào khung mẫu để cho máy in.lên lãoĐến tuổi được ở ngôi thứ dành cho người già ở nông thôn thời trước.lên lớpGiảng dạy hay học tập trên lớp.lên men(Hóa học) Sự biến đổi của những chất hữu cơ sang những chất khác bằng tác dụng của men.lên mâmĐến lượt phải ra mắt trước quần chúng (thtục).lên mâyNghe người ta nịnh mà thấy khoan khoái.lên mặtLàm cao, kiêu ngạo, tỏ vẻ hơn người.lên mặt lên mũi(Phng,Kng) như lên mặt (nhưng ý nhấn mạnh hơn).lên ngôiBắt đầu làm vua.lên nướcTrở thành bóng nhoáng vì đã được dùng lâu.lên râuLấy làm hãnh diện.lên tiếngCất tiếng lên cho người ta biết.lên ánChỉ ra tội lỗi để buộc tội, để phê phán.lên đinhMọc mụn nhọt ở đầu ngón tay.lên đènThắp đèn hay bật đèn lúc chập tối.lên đườngBắt đầu ra đi xa.lên đạnNạp đạn vào súng và chuẩn bị bắn.lên đỉnhCảm giác sướng tột cùng.lên đồngNói người mê tín ngồi trước bàn thờ thánh thần để cho ma quỉ nhập vào người mình.lênh chênhĐứng một chỗ không chắc chắn, không vững vàng.lênh khênhCao, không vững vàng không chắc chắn.lênh lángChảy tràn ra khắp trên bề mặt rộng.lênh đênh(Hoặc t.) . Trôi nổi nay đây mai đó, không có hướng nhất định.lêuDùng để chế giễu trẻ em làm điều gì xấu.lêu lổngLang thang không được ai dạy dỗ chỉ bảo, không làm lụng gì.lêu đêuNói cao quá và mảnh khảnh.lìĐã thành nhẵn, phẳng đến mức không thể hơn được nữa.lì lợmKhó lay chuyển vì không đếm xỉa đến dư luận, ý kiến của người khác.lì xìChiếc phong bì nhỏ có trang trí màu vàng son rực rỡ để mừng tuổi trẻ em.lìaRời khỏi chỗ vốn gắn chặt hay quan hệ mật thiết.lìa thếXem chếtlìa đờiXem Chết.lìm lịmHơi lịm.lìn.lìnhDùi bằng sắt, những người lên đồng dùng xiên qua má làm phép.lình xìnhRắc rối, lôi thôi, khó giải quyết.lí bìnhSự bình đẳng giữa hai sự kiện hoặc đầu mối gì trên phương diện luật pháp.lí láuLiến thoắng.lí lắcNghịch ngợm, lí láu.lí nhíNhỏ bé quá.línhNgười phục vụ trong lực lượng vũ trang thời hòa bình hay có chiến tranh với tư cách tình nguyện, đánh thuê hoặc, tại nhiều nước hiện nay, với danh nghĩa thực hiện một nghĩa vụ.lính chiếnMột nhóm người lính trực tiếp tham gia chiến đấu.lính dùBinh chủng được máy bay thả dù xuống để chiến đấu.lính giảnLính chuyên phục vụ ở các công đường cấp tỉnh thời phong kiến.lính quýnhVội vã vì mừnglính thúLính thời phong kiến chuyên giữ biên giới.lính thủyLính ở các tàu chiến.lính thủy đánh bộBinh chủng của thủy quân có nhiệm vụ đổ bộ từ biển, mở đường cho lục quân tiến vào đất liền.lính trángLính thời trước nói chung (dùng với nghĩa xấu).lính tẩyLính người Âu thuộc quân đội Pháp ở Việt Nam thời Pháp thuộc (thtục).lính tậpLính người Việt do thực dân Pháp mộ để đi đàn áp những cuộc khởi nghĩa.lính đánh thuêLính chuyên làm nghề chiến đấu và ăn lương của một chính quyền nước ngoài.lípBánh răng để mắc xích vào, khi líp quay thì bánh xe quay, nhưng khi líp không quay thì bánh xe vẫn quay theo đà.lítĐơn vị đo thể tích hoặc dung tích, bằng.lít nhítBé nhỏ lắm.Lít-va.líuNói lưỡi co lại, không nói rõ được.líu loNói tiếng chim hót nhanh, ríu vào nhau và véo von.líu lôNói giọng nói không rành mạch, khó hiểu.líu nhíuNhỏ bé và díu vào nhau.líu ríuVừa nhỏ vừa như dính quyện vào nhau thành một chuỗi khó phân biệt rạch ròi, khó nhận ra (thường nói về âm thanh, chữ viết)líu tíuXôn xao, ríu rít.lòChỗ đắp bằng đất hay xây gạch tạo nhiệt độ cao để nung nóng, nấu nướng hay sưởi ấm.lò caoLò chuyên dụng trong luyện kim để sản xuất gang từ quặng sắt.lò còNhảy bằng một chân, chân kia co lên.lò cừLò lớn.lò dòĐi chậm như lần từng bước.lò hoá côngDo câu "Thiên địa vi lô, tạo hoá vi công", nghĩa là trời đất là cái lò, tạo hoá là người thợ. Quan niệm xưa cho mọi việc trên đời là phải qua tay thợ nặn ra, cho tròn thì được tròn, bóp méo thì phải méo.lò hơiHệ thống thiết bị công nghiệp có chức năng chuyển hóa nước thành hơi nước, hoạt động dựa vào nhiệt lượng sinh ra của nhiên liệu.lò lửa mũi lôngÝ nói truyền hịch đi nhanh đi gấp.lò mòLần bước trong đêm tối.lò mổNơi chuyên giết lợn, bò, trâu để cung cấp cho một thành phố.lò rènNơi chế tạo bằng thủ công những vật dụng bằng kim loại như dao, mũi mác, lưỡi cày...lò sưởiLò tỏa nhiệt để sưởi ấm.lò vi sóngMột thiết bị dùng để làm nóng đồ ăn bằng vi sóng, thường ở 2450 MHz, làm dao động các phân tử lưỡng cực.lò xoBản thép mỏng thường uốn cong hoặc dây bằng thép uốn thành đường xoắn ốc, dễ dàng trở lại dạng cũ sau khi bị kéo giãn ra hay nén lại, thường dùng để trữ lực cơ học.lò đúcLò nấu chảy kim loại để đổ vào khuôn đúc. Ngb. Nơi nung đúc rèn luyện con người.lò ấpMột loại máy có khả năng cung cấp điều kiện thích hợp để phôi trứng có thể phát triển tốt cho đến khi nở ra thành con non.lòaLoà.lòa xòaBuông xuống và toả ra không đều, không gọn.lòeVới nhiều ánh sáng.lòe bịp.lòe loẹtCó sự lạm dụng quá nhiều màu sắc làm mất vẻ đẹp giản dị, tự nhiên. Các màu sắc không phù hợp với nhau, do đó không đẹp mắt.lòe đờiLàm choáng mắt người ta để lừa bịp.lòi(Cũ) Dây xâu tiền thời xưa.lòi domBệnh sa ruột ra ngoài hậu môn.lòi tòi phòi(Khẩu ngữ) Lòi ra, tòi ra, phòi ra (nói khái quát).lòi tóiDây xích sắt hoặc dây chão lớn, thường dùng để buộc tàu, thuyền.lòi đuôiLộ mưu gian, thò cái xấu ra.lòmCó màu đỏ sẫm khó coi hay vị chua gắt.lòn trônChịu nhục quỵ lụy kẻ khác.lòngNhững bộ phận trong bụng của con vật giết thịt, dùng làm thức ăn (nói tổng quát).lòng bàn chânPhần dưới của bàn chân, có đường chỉ, không bao gồm các ngón chân.lòng bàn tayChỗ giữa gan bàn tay khum lại.lòng chảoChỗ vũng sâu.lòng dụcSự ham muốn những thú vui của xác thịt.lòng lợn trứng ungPhế phẩm.lòng moHơi trũng và khum khum.lòng mángTrũng và dài như cái máng.lòng mốt lòng haiNói chập một hay hai sợi khi đan, khi dệt.lòng người dạ thúChỉ những người rất là ác độc, ác như là loài thú man rợ.lòng quêLòng nhớ quê hương.lòng sonTình nghĩa chung thủy.lòng sôngChỗ trũng giữa hai bờ sông.lòng thamSự ham muốn quá độ những lợi ích cho bản thân mình.lòng thànhÝ nghĩ thành khẩn và tha thiết.lòng thòngRủ xuống dài và không gọn gàng.lòng tinÝ nghĩ lâu dài về sự bảo đảm chắc chắn cho mình mọi kết quả, quyền lợi, hy vọng mong đợi ở một người, một tổ chức.lòng tênÝ nói lòng nhớ quê hương giục về chẳng khác tên bay.lòng tự tinSự tự tin.lòng tự trọngThái độ suy nghĩ về mình một cách đúng đắn với lương tâm của mình.lòng vàngTư chất, bụng dạ của người có những tình cảm tốt đẹp, ăn ở đầy đặn thủy chung.lòng vòngDiễn tả hành động gì đó cứ quanh quẩn một chỗ.lòng vả lòng sungLòng ta thế nào thì lòng người cũng thế.lòng xe điếuMột phần ruột non đặc biệt của lợn, thành dày, mặt trong có nhiều nếp gấp.lòng đàoHơi đỏ vì chưa chín hẳn.lòng đườngMặt đất dọc theo phố, giữa hai vỉa hè, dành cho xe chạy.lòng đấtPhần không gian dưới đất.lòng đỏBộ phận ở giữa quả trứng, có màu đỏ vàng.lòng đỏ trứngPhần bên trong màu vàng của trứng, được bao quanh bởi lòng trắng, giàu protein và chất béo, nuôi dưỡng phôi đang phát triển.ló(Ph.) . Lúa.lóa(Nhãn khoa) Ở trạng thái bị rối loạn do ánh sáng có cường độ mạnh quá mức thường. Mắt bị ánh sáng mạnh rọi vào, làm cho không trông thấy gì.lóc(Cá) Len lách ngược dòng nước để vượt lên (khi có mưa rào).lóc cócMột mình thui thủi.lóc ngócCố sức đứng dậy, ngồi dậy.lóc nhócTràn đầy.lóc thịt lột daTheo điển tích Na Tra thái tử lóc thịt trả cha lóc da trả mẹ.lóeLoé.lóngQuy ước trong đan lát từng loại sản phẩm.lóng cóngNói người vụng về cầm đồ đạc không vững, dễ đánh đổ đánh vỡ.lóng ngóngChờ đợi lâu mà không có kết quả.lópLõm vào.lóp lépXấp xỉ, gần đến.lóp ngópCố ngoi lên một cách khó khăn và mệt nhọc.lótLần vải phía trong của một số loại áo ấm.lót dép ngồi hóngTính ưa tọc mạch.lót dạĂn tạm cho đỡ đói.lót tíchMất dạy.lót tótLon ton.lót ổ(Kng.) . (Gia súc) chết khi mới đẻ (còn ở trong ổ).lôKhu vực, bộ phận tương đối lớn và hoàn chỉnh được chia ra để tiện sử dụng, xử lí.lô cốtCông trình công sự được xây đắp thành khối kiên cố, dùng để phòng ngự, cố thủ ở một vị trí hoặc miền nào.lô-ga-rítSố mũ của một số dương khác 1, cố định lấy làm cơ số. Kí hiệu là \log_a (b), với a là cơ số, b là số bị lấy lô-ga-rít.lô giaPhần hành lang hướng ra ngoài nhưng được xây âm vào bên trong ngôi nhà và bằng với mặt bằng nhà.lô-gíchHợp với luận lý.lô-gích hình thứcLô-gích học sơ bộ của loài người dựa vào các định luật đồng nhất, mâu thuẫn, trục xuất cái thứ ba, lý do đầy đủ, để tìm chân lý.lô-gích họcKhoa học nghiên cứu phương pháp luận lý.lô-gích học biện chứngxem biện chứng pháplô hộiMột loài cây mọng nước.Lô Lô HoaTên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc Lô Lô.Lô Lô ĐenTên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc Lô Lô.lô nhôGồ ghề, có nhiều chỗ lồi lên thụt xuống, không bằng phẳng.lô xích xôngSố lượng rất nhiều, được coi như một tập hợp (thường hàm ý coi khinh).lô xôNói sóng nổi nhấp nhô.lô đềLà một loại hình cá cược dựa trên kết quả xổ số với điểm quy đổi 1:80 hoặc 1:70, được biết có những quy định về việc quy đổi có thể lên đến 1:99.5. Người chơi sẽ ghi một hoặc nhiều con số (2 hoặc 3 chữ số tuỳ thuộc cách chơi) với giá cược tiền nhất định. Nếu con số của người chơi ghi trùng với 2 hoặc 3 số cuối của một dãy kết quả hoặc tất cả các dãy kết quả sổ xố cùng ngày, ngưlôgicHợp với luận lý.lôgic họcKhoa học nghiên cứu phương pháp luận lý.lôiVận dụng mạnh mẽ và có phần nào thô bạo một sức vào một người cho chuyển dịch theo mình hoặc lại gần mình.lôi cuốnLàm cho có thiện cảm, ham thích đến mức bị thu hút vào.lôi kéoTranh lấy người cho mình.lôi la(Tiếng cổ) Chuyện tròn vồn vã, thân mật.lôi thôiLuộm thuộm, không gọn gàng.lôi thôi lếch thếchChê người ăn mặc không gọn gàng, nhếch nhác.lôi đìnhSấm sét.lôm cômKhông ra đâu vào đâu, chỗ được chỗ không và không ổn định.lôm lốpNói màu trắng lắm.lôngBộ phận thường hình sợi, mọc ở ngoài da cầm thú hay da người, có tác dụng bảo vệ cơ thể.lông ba lông bôngxem lông bônglông buồnTính của người nhạy cảm, ai đụng đến da là rủn người ra và buồn cười.lông bôngLang thang, lúc làm cái này lúc làm cái nọ, không chịu làm ra tiền, không ở chỗ nhất định.lông bông lang bangxem lông ba lông bônglông hồngLông chim hồng rất nhẹ.lông láLông nói chung, thường nói đến lông rậm.lông lốcQuay lăn đi.lông maoLông của thú, thường có dạng sợi mềm.lông miLông mọc ở rìa mi mắt.lông màyĐám lông mọc dày, thành hình dài trên mắt người.lông măngThứ lông vũ non.lông ngôngNói dáng người cao ngỏng.lông nheoLông mọc ở rìa hai mi mắt.lông náchCòn gọi cây ráy.lông phượng gót lânÝ nói con cháu như lông chim phượng, như gót kỳ lân, nghĩa là nhiều và giỏi.lông quặmLông mi quặp vào, quét lên lòng mắt.lông theoThứ lông mọc khi con vịt bắt đầu trưởng thành.lông tơLông mảnh mọc ở cằm trước khi có râu.lông vũLông của loài chim.lông xướcLông vũ mọc ngược lên.lông đấtTên chung của các cây cỏ mọc trên mặt đất.lông ốngLông vũ có cuống to và tròn.lõCao, nhô lên.lõ lẽoGầy quá.lõaKhỏa thân, trần truồng.lõa thểKhông mặc quần áo.lõa xõaLoã xoã.lõiPhần gỗ già ở giữa thân cây, sẫm màu hơn phần dác, không dùng vào việc chuyển nhựa nữa, nhưng cứng hơn và lâu mọt hơn phần dác.lõi đờiRất hiểu biết việc đời, có nhiều kinh nghiệm sống.lõmPhần lõi của cây.lõm bõmLoáng thoáng được chút ít.lõngLối đi của hươu nai trong rừng.lõng bõngNhiều nước ít cái.lùSáng rất yếu.lù khùLơ mơ, không lanh lẹ.lù lùHiện cao lên sừng sững như muốn cản trở.lù mùMờ, sáng yếu, không tỏ, không rõ.lù rùCó vẻ ngù ngờ, co ro, không lanh lẹn.lù xùCó nhiều lông bồng lên.lù đùChậm chạp, không nhanh nhẹn.lùaĐồ dùng bằng sắt có những lỗ tròn để kéo vàng bạc thành sợi.lùa gàDụ dỗ, thuyết phục người khác tin vào một điều gì với ý đồ xấu để thực hiện lừa đảo.lùiĐi trở lại đằng sau mà mặt vẫn nhìn đằng trước.lùi bướcNhượng bộ, chịu thua.lùi xùiLôi thôi luộm thuộm.lùmBụi cây.lùm xùmTình huống hoặc trạng thái hỗn độn, lộn xộn, rối ren, hay cảnh chuyện rắc rối, rối trích.lùnCó chiều cao thấp dưới bình thường.lùn cùnThấp bé.lùn tịtXem lùn.lùngTìm tòi sục sạo.lùng bùngCó cảm giác tai nghe không rõ vì bị ù tai.lùng bắtTìm tòi để bắt.lùng nhùngMềm và mọng nước.lùng sụcTìm gắt gao để bắt.lùng thùngNói quần áo rộng quá.lùng tùngTiếng trống cái.lúLối chơi cờ bạc thời trước, đặt tiền vào bốn cửa.lú búThứ củ cải nhỏ dùng để làm dưa hoặc luộc ăn.lú nhúMới thò lên, mới mọc lên.lúaLoài cây thuộc họ Hòa thảo, thân rỗng, hoa lưỡng tính, trồng ở ruộng, hạt có vỏ trấu, gọi là hạt thóc.lúa ba giăngThứ lúa cấy trong ba tháng được ăn.lúa chiêmLúa gặt vụ tháng Năm âm lịch.lúa chín cúi đầuNgười có tri thức, trưởng thành hoặc thành công thì càng trở nên khiêm tốn.lúa con gáiLúa sắp ra đòng.lúa lốcThứ lúa trồng ở đồi núi.lúa máLúa nói chung.lúa mìCây lương thực chính của nhiều vùng trên thế giới, nhất là của các vùng ôn đới, bột dùng làm bánh (bánh mì) ăn hằng ngày.lúa mùaLúa gặt vào tháng Mười âm lịch.lúa mạchCách gọi khác của đại mạch.lúa nếpxem nếp.lúa ruộngĐịa tô bằng thóc.lúa sớmLúa gặt trước mùa.lúa tẻxem tẻ.lúa đại tràLúa trồng trên diện tích lúa và chín rộ cùng một lúc.lúcKhoảng thời gian ngắn, không xác định.lúc lắcCầm mà đưa đi đưa lại nhanh.lúc lỉuSai trĩu xuống.lúc nhúcCó nhiều và chuyển động luôn luôn.lúi húiCắm cúi làm mà không để ý đến việc khác.lúmHơi lõm.lúnSụt xuống.lún phúnThưa thớt.lúng búngẤp úng.lúng liếngĐưa mắt gợi tình.lúng ta lúng túngNhư lúng túng (nhưng ý mức độ nhiều).lúng túngỞ vào tình trạng không biết nên nói năng, hành động, xử trí như thế nào, do không làm chủ được tình thế.lúpKính hội tụ phóng đại dùng để nhìn những vật nhỏ.lúp bêHiện tượng động cơ bị thiếu dầu nhớt dẫn đến những bộ phận bên trong ma sát với nhau gây hỏng hóc.lútNgập dưới nước.lúyNgôi thứ hai giống đực, trang nhã.Lý AnhThời cuối Trần, Vua Minh sai chức Xá Nhân là Lý Anh xuống Vân Nam đòi mượn đường đi sang Chiêm Thành, yêu sách những voi, ngựa, lương thảo bắt ta phải cung đốn.Lý Bôn( -mậu thìn 548) .Lý ChếTức Đế Thích, vua cờ. Xem Đế Thích.lý doĐiều nêu lên làm căn cứ để giải thích, dẫn chứng.lý do lý trấu(Khẩu ngữ) Cố tình lấy lý do nào đó để bào chữa cho hành động xấu của mình.lý dịchCường hào trong làng thời Pháp thuộc.lý giảiSuy xét về sự vật để hiểu và giải thích.Lý HòaMột con sông trực tiếp đổ nước ra biển Đông tại cửa biển Lý Hòa, sát chân đèo Lý Hoà.lý luậnTổng kết có hệ thống những kinh nghiệm của loài người, phát sinh từ thực tiễn, để chi phối và cải biến thực tiễn.lý lẽĐiều nêu lên để ủng hộ một đề xuất.lý lịchNguồn gốc và lịch sử.lý ngưCá chép.Lý NhiTên tự của Lão Tử. Xem Lão Tử.lý sốViệc bói toán.lý sựLý lẽ đưa ra chỉ cốt để tranh cãi.lý sự cùnLý lẽ vụn vặt, tủn mủn, không có sức thuyết phục.lý thuyếtToàn thể những khái niệm trừu tượng hợp thành hệ thống, dùng làm cơ sở cho việc hiểu biết một khoa học, một kỹ thuật, một nghệ thuật... và ứng dụng vào một ngành hoạt động.