Từ bắt đầu bằng "l" (2.229 từ)
làm giàBắt bí, lấn bước khi được lợi thế.làm giàuLàm cho trở nên có nhiều của cải, tiền bạc.làm giàu không khóCâu cửa miệng khuyên tha nhân biết tích lũy của cải để cuộc sống ngày một no ấm hơn.làm giảBắt chước một cách giả trá và làm hại đến cái chân thực.làm giấyLàm tờ cam đoan.làm gáiLàm ra bộ e lệ rụt rè như con gái thời xưa.làm gìtừ thường xuất hiện trong các câu hỏi về hành độnglàm gươngNêu mẫu mực cho người khác theo.làm hàngBày những của tốt đẹp ra để khoe khoang hay lừa dối.làm hạiLàm tổn thương, chuyện không tốt đến ai đó.làm hỏnggây thiệt hại, hư haolàm kháchTừ chối không ăn uống hay ăn uống ít, khi được mời, để giữ ý.làm khó dễxem khó dễlàm kiểu.làm loãngXem pha loãnglàm loạnĐứng lên chống lại trật tự xã hội.làm luật(Khẩu ngữ) Đưa hoặc bắt phải đưa hối lộ cho nhà chức trách hoặc kẻ có quyền thế theo một quy ước ngầm, để được bỏ qua hành vi vi phạm pháp luật (như buôn lậu, trốn thuế, v.v.) hoặc để được dễ bề làm ăn.làm lànhTìm cách hoà thuận với người đã giận dỗi với mình.làm lôngVặt lông, cạo lông để làm thịt.làm lơGiả vờ như không biết.làm lạnhXem đóng bănglàm lẽTrở thành vợ lẽ người ta.làm lễTổ chức lễ.làm lợidiễn biến của hành động xảy ra nhằm có lợi ích cho cá nhân hay tổ chứclàm maChết, trở thành ma.làm maiĐứng trung gian trong việc hôn nhân.làm màuTrồng ngô, khoai, đỗ... vào những ruộng đã gặt.làm mùaLàm những công việc cần thiết để cày cấy vụ lúa mùa.làm mướn.làm mẫuLàm để trưng bày hình dáng kiểu cách, chất lượng, tranh thủ sự đồng tình để sản xuất hàng loạt.làm mốiĐứng trung gian trong việc buôn bán.làm mồiTạo điều kiện cho người khác lợi dụng.làm ngơ.làm ngườiSống thành người được.làm nhàmNói ăn vặt luôn mồm.làm nhụcCưỡng bức để thỏa mãn thú vui của xác thịt.làm nênTrở thành người có danh vọng.làm nũngLàm bộ làm điệu để vòi vĩnh vì thấy người ta yêu thương mình.làm oaiTỏ ra có quyền thế.làm phiềnQuấy nhiễu, làm bận người khác.làm pháchLên mặt tự cao.làm phépNói thầy phù thủy hay giáo sĩ vận dụng phép thuật. Ngr. Qua loa gọi là có làm.làm phúc.làm phảnQuay trở lại, chống lại đường lối mà mình đã theo.làm quanlà một hành động diễn tả một người có chức quyền cao trong thời phong kiến.làm quenBắt đầu có tiếp xúc, có quan hệ với dụng ý để trở nên quen biết.làm quàCó tính chất làm cho vui lòng.làm raXem làmlàm ra vẻgiả dạng làm thành một người nào đó không phải mình.làm reoĐình việc làm nhằm đạt một yêu sách.làm ruộngCày cấy ruộng đất để làm ra thóc gạo.làm rõXem làm sáng tỏlàm rầyGây chuyện bực mình.làm rẫyĐốt cây cối trên đồi, nương, rồi gieo trồng cây lương thực.làm rẽKiểu làm ăn chia hoa lợi giữa người làm thuê và điền chủ.làm rốiLàm ồn ào, mất trật tự.làm saoBiết bao, dường nào.làm sáng tỏlà hành động làm sáng tỏ cái gì đó.làm theoDựa vào một mẫu mực nào, một nguyên tắc nào mà làm, mà hành động.làm thinhKhông nói năng gì làm như không biết, trước một sự việc.làm thuốcLàm nghề chữa bệnh.làm thânTìm cách để thành người quen biết gần gụi.làm thầyỞ cương vị dạy bảo được người khác.làm thịtGiết súc vật để ăn.làm tiềnKiếm tiền một cách bất chính.làm traiXứng đáng là con trai, đàn ông.làm tròĐóng một vai khôi hài cho người ta cười.làm trònThực hiện đầy đủ.làm trờiTung hoành ngang ngược, bướng bỉnh, hống hách.làm tìnhThực hiện việc tình dục.làm tôiLàm chân tay người khác.làm tổn thươngxem tổn thươnglàm tộiTrừng phạt bằng nhục hình.làm việcVận dụng công sức một cách liên tục để đi tới một kết quả có ích.làm vìGiữ một chức vụ, nhưng thực tế không làm gì.làm vườnLàm những việc như chăm nom trồng trọt cây cỏ ở vườn.làm vầyNhư thế này.làm vậyNhư thế đó.làm xiếcVí lối làm (việc gì) bằng những động tác, biện pháp hết sức nhanh và khéo léo, tài tình nhằm biến hoá để che giấu sự việc, hành vi sai trái của mình.làm xongHành động kết thúc việc làm gì đó.làm xấulà một hành động gì đó làm nhục, bôi nhọ một cái gì đó hoặc ai đólàm xằng.làm ănLàm việc, hoạt động để sinh sống nói chung.làm đĩBiến mình thành gái bán dâm.làm ơnLàm việc có lợi cho người khác.lànGiỏ xách đựng đồ, làm bằng tre, mây, hoặc nhựa, miệng thường rộng, đáy bằng.làn lànNgang mặt hoặc không chênh lệch nhiều.làn sóngSóng xô nối tiếp nhau tạo thành từng lớp có bề mặt hình uốn lượn.làn điệuCách gọi một điệu hát; có thể gặp cách gọi này trong nghệ thuật sân khấu dân gian và dân ca.làngKhối dân cư ở nông thôn làm thành một đơn vị có đời sống riêng về nhiều mặt, và là đơn vị hành chính thấp nhất thời phong kiến.làng bẹpNhững người nghiện thuốc phiện.làng chơiNhững người ham mê cờ bạc, sắc dục.làng mạcLàng nói chung.làng nhàngMảnh khảnh hơi gầy.làng nướcNgười trong làng.làng xãLàng nói chung.làng xómLàng nói chung.lànhNguyên vẹn, không giập, sứt, vỡ, rách.lành canhLoài cá ở nước ngọt, mình mỏng.lành daMau khỏi khi có mụn nhọt hoặc bị thương.lành dạNói đi đại tiện tốt, không tháo dạ.lành hanhNhư Đành hanh.lành lạnhHơi lạnh.lành lặnKhông bị rách, không bị sứt mẻ hoặc thương tật (nói khái quát).lành mạnhCó ích cho thân thể và/hoặc tâm hồn, từ thường dùng cho trò chơi, thức ăn, giải trí, quan hệ tình dục.lành nghềThông thạo nghề mình, công việc chuyên môn của mình.lành tính(Bệnh) Không có tính chất nguy hiểm.lành ăn dễ khiếnNgười hiền lành, dễ dãi hay bị kẻ khác bắt nạt, sai khiến.làoThùng đong nước mắm.Lào BốcMột tên gọi khác của dân tộc Lào.Lào CaiMột tỉnh miền núi phía bắc Việt Nam, có diện tích 6.383,88 km², dân số 593.600 người (số liệu năm 2007). Các đơn vị hành chính gồm 1 thành phố Lào Cai và 8 huyện là Sa Pa, Bát Xát, Bảo Yên, Bảo Thắng, Si Ma Cai, Văn Bàn, Mường Khương, Bắc Hà.Lào NọiMột tên gọi khác của dân tộc Lào.lào quàoDễ dãi, nông nổi, thế nào cũng xong.lào xàoNói nhiều người nói nhỏ với nhau.làu(thường dùng phụ sau động từ; kết hợp hạn chế). Có thể đọc thuộc lòng thật trơn tru, không chút vấp váp.làu bàuNói nhỏ, lẩm bẩm trong miệng, nghe không rõ, tỏ vẻ không bằng lòng, bực dọc, khó chịu.làu làuNói đọc hay nói rất trơn tru, không có gì vướng vấp.láBộ phận của cây, thường mọc ở cành hay thân và thường có hình dẹt, màu lục, có vai trò chủ yếu trong việc tạo ra chất hữu cơ nuôi cây.lá bàiQuân của bài lá.lá bánhLá dùng để gói các thứ bánh đem luộc.lá chắnTên gọi chung vật dùng để che đỡ cho tên, gươm, giáo khỏi trúng người trong chiến trận thời xưa, như khiên, mộc, v. V.lá cảiTờ báo tồi.lá cờ đầuNgười hay đơn vị tiên tiến có tác dụng nêu gương, dẫn đầu phong trào.lá dứaMột loài cây, giống cây dứa, mọc hoang dã.lá hươuÝ nói thật giả vô bằng.lá lành đùm lá ráchVí sự đùm bọc, giúp đỡ nhau trong khó khăn, hoạn nạn.lá láchBộ phận nội tiết nằm phía dưới dạ dày, có nhiệm vụ sản xuất hồng cầu.lá lảuLá gói bánh nói chung.lá míaMảng sụn chia mũi ra làm hai lỗ.lá mạLá của cây mạ.lá mặtBề ngoài giả dối.lá nhãnTờ giấy dán vào một đồ hàng để chỉ tên hàng, giá, tính chất, cách dùng.lá nếpCách gọi khác của cây lá dứa.lá senLần lót chung quanh cổ áo cánh.lá sáchDạ lá sách (nói tắt).lá tọaNói quần thắt bằng dây ngoài để cạp xòa xuống.lácĐphg Hắc lào.lác mắtNgạc nhiên và khâm phục (thtục).lác đácThưa thớt, ít và rải rác nhiều nơi.láchChen để đi qua chỗ chật.lách cáchTừ mô phỏng những tiếng gọn, đanh và không đều của vật cứng, nhỏ chạm vào nhau.lách tách(Âm thanh) Nhỏ, gọn phát ra đều đặn liên tiếp.láixem bánh láilái buônNgười chuyên nghề buôn bán lớn và buôn bán đường dài.Lái ThiêuThị trấn, huyện lỵ của huyện Thuận An, tỉnh Bình Dương, Việt Nam, trước đây là huyện Lái Thiêu.lái vọtLái thuyền bằng bơi chèo.lái xeNgười làm nghề lái ô tô.lái đòNgười chuyên nghề đưa đò, chuyên chở khách và hàng hoá trên sông.lánNhà nhỏ làm bằng tre nứa trong rừng.lángVải nhẵn bóng.láng chángSà vào mỗi nơi một tí.láng cónRất láng, láng bóng, láng trơn.láng cấyKhoảng đất trống để cấy lúa giữa hai vồng cỏ gom lại.láng giềngNgười ở cạnh nhà hoặc ở gần nhà.láng máng(Nghe, tiếp thu) chỉ được từng phần, từng mẫu rời rạc không đầy đủ trọn vẹn và rõ ràng.láng nguyênLáng bóng không có một vết gì.lánhNhánh.lánh mìnhĐi trốn, đi ở ẩn.lánh mặtTránh không muốn gặp.lánh nạnRời xa khỏi nơi đang có tai biến xã hội để tránh tai họa.láoVô phép, thiếu lễ độ với người trên, không biết kính nể người trên.láo liênĐảo qua đảo lại cặp mắt với dáng lo ngại, sợ sệt hay với một ý gian.láo liếngChỉ thái độ và tính cách thiếu tôn trọng, luôn dò xét bằng cử chỉ liếc nhìn.láo lường.láo lếu.láo nháo(Kng.) . Lộn xộn, lung tung nhiều thứ, không có chút trật tự nào.láo toét(Khẩu ngữ) Rất láo, quá láo.láo xượcVô phép và hỗn hào.láp nhápCó giây chất dính.látMột thời gian ngắn ngủi.lát hoaGỗ lát có nhiều vân.Lát-vi-aMột quốc gia nằm ở phía Đông Bắc châu Âu.láuBiết nghĩ nhanh, tính đúng, để mưu những lợi ích vặt cho mình.láu lỉnhCó vẻ tinh nhanh, khôn và tinh nghịch.láu táuHấp tấp vội vã khi nói năng.láu tôm láu cá(nhưng nghĩa nhấn mạnh hơn).láyNhắc lại.lâmỞ vào tình thế không hay cho mình.lâm bệnhBị mắc bệnh.lâm bồnỞ cữ (cũ).lâm chungSắp chết.lâm dâmNói nhỏ trong miệng, không ra tiếng.lâm học.lâm kỳĐến chỗ rẽ, đến ngả đường quặt.lâm liNão nùng thấm thía.lâm nghiệpNgành kinh tế quốc dân chuyên gây và khai thác rừng.lâm nguyĐến lúc nguy hiểm.lâm nạn(Trtr.) . Gặp phải tai nạn.lâm phần(Lâm nghiệp) Khu rừng tương đối đồng nhất về các thành phần cây gỗ, cây bụi và các động vật trên mật đất. Khái niệm về "lâm phần" rất giống với khái niệm "quần thể thực vật rừng" hoặc là "quần xã thực vật rừng", đó là đơn vị cơ bản nhất của rừng. Nếu hợp nhất các thành phần thực vật của lâm phần với tất cả các động vật, vi sinh vật, đất và hoàn cảnh sống của chúng thì chúng ta lâm sinhNgành khoa học sinh học chuyên nghiên cứu, quản lý, bảo tồn và sử dụng hệ sinh thái rừng.lâm sàngNói triệu chứng của bệnh phát hiện được ngay trên giường bệnh bằng giác quan của thầy thuốc.lâm sàng họcKhoa học chuyên nghiên cứu triệu chứng của bệnh ngay trên giường bệnh bằng giác quan của thầy thuốc.lâm sảnSản phẩm khai thác ở rừng.lâm sựĐến lúc có việc.Lâm ThanhMột huyện thuộc tỉnh Sơn Đông (Trung Quốc).lâm thờiTạm trong một thời gian, chưa chính thức.Lâm TruyKinh đô nước Tề thời Xuân Thu.lâm trườngĐịa điểm sản xuất, khai thác và trồng rừng.lâm trậnVào trận đánh.lâm tuyềnCảnh tịch mịch ở rừng núi.lâm tặcKẻ phá rừng để trộm và khai thác gỗ một cách bất hợp pháp.lânKì lân (nói tắt).lân bangNước láng giềng.lân bàngLáng giềng.lân cận(Nơi) Ở gần, ở bên cạnh.lân laDần dần đến gần.lân líXóm làng.lân nhiCon giai, ví như con lân, con phượng mới sinh.lân quangÁnh sáng xanh tự phát ra ở một số chất (không do cháy hoặc nóng lên), giống ánh sáng của chất lân (phosphor) khi cháy, chỉ thấy được trong bóng tối.lân quốcQuốc gia cạnh quốc gia.lân tinhCũ Phốt pho.lân tuấtThương xót.lâng lângNhẹ nhàng khoan khoái.lâp tâmĐịnh ý làm việc gì xấu.lâuCó thời gian dài.lâu bềnLâu dài và bền vững.lâu cácCung điện.lâu dàiTrong một thời gian dài.lâu laBọn tay chân của tướng cướp hay đầu sỏ gian ác.lâu lâuThỉnh thoảng.lâu nayTừ lâu, đã qua một thời gian dài đến bây giờ.lâu ngàyTrải qua một thời gian dài.lâu nhâuXúm đông lại mà làm ồn ào.lâu nămĐã qua nhiều năm.lâu đàiTòa nhà to lớn, đẹp và sang trọng.lâu đờiTrải qua nhiều đời.lây(Bệnh tật) Truyền từ cơ thể này sang cơ thể khác.lây dâyLỡ dở không xuôi bề nào.lây lấtLay lắt.lây nhâyKéo dài, khó dứt.lãxem nước lãlã chãNói nước mắt rơi nhiều, chảy ròng ròng.Lã HậuHoàng hậu nhà Hán.Lã đường thi tậpTên tập thơ của Sái Thuận. Xem Sái Thuận.lãiGiun.lãi gộpGiá trị được tính bằng doanh thu thuần trừ đi giá vốn.lãi ròngSố tiền còn lại sau khi lấy doanh thu trừ đi tổng các chi phí và thuế thu nhập doanh nghiệp.lãi suấtTỷ lệ tính lãi.lãi suất qua đêmLãi suất liên ngân hàng, chính được hình thành trên quan hệ vay mượn lẫn nhau giữa các ngân hàng thông qua thị trường liên ngân hàng.lãi thuần.lãn côngNói công nhân đấu tranh bằng cách không chịu làm hết năng lực của mình.LãngTên vườn của tiên chơi.lãng duĐi chơi phiếm (cũ).lãng mạnCó khuynh hướng nghệ thuật theo chủ nghĩa lãng mạn.lãng phíLàm tốn kém, hao tổn một cách vô ích.lãng quênKhông còn nhớ những việc cần làm, cần quan tâm.lãng taiChỉ những người có khả năng nghe kém hoặc không nghe được.lãng tử(Vch.) . Kẻ thích cuộc sống lang thang nay đây mai đó.lãng xẹtRất vô duyên, rất chán và tẻ nhạt.lãng đãngỞ trạng thái di động chậm chạp, nhẹ nhàng, khi ẩn khi hiện, khi gần khi xa, mờ mờ ảo ảo.lãnhĐphg Lĩnh1.lãnh binhChức quan võ đời Nguyễn, coi quân lính đóng giữ một huyện.lãnh chúaChúa phong kiến chiếm đoạt ruộng đất của nông dân và bóc lột sức lao động của họ trong thời Trung cổ ở châu Âu.lãnh hảiPhạm vi biển ven bờ, có chiều rộng quy định (thường không vượt quá 12 hải lí), thuộc chủ quyền của một nước ven biển.lãnh sựChức vụ của cán bộ ngoại giao, dưới đại sứ, phụ trách việc bảo hộ kiều dân, tài sản nước mình ở nước ngoài.lãnh sự quánCơ quan của một nhà nước ở nước ngoài có chức năng bảo hộ kiều dân và tài sản nước mình ở nước sở tại, do một lãnh sự đứng đầu.lãnh thổĐất đai thuộc chủ quyền của một nước.lãnh tụNgười có tài năng đặc biệt, hiểu rõ nguyện vọng và khả năng của quần chúng, do đó có thể đưa đường chỉ lối cho quần chúng hành động.lãnh ánChỉ hành động phạm nhân bị quy kết với tội danh cụ thể phải đối mặt với mức án được đưa ra.lãnh đạm(Hoặc đg.) . Không có biểu hiện tình cảm, tỏ ra không muốn quan tâm đến.lãnh đạoCơ quan lãnh đạo, bao gồm những người có khả năng tổ chức dẫn dắt phong trào.lãnh địaĐất đai của lãnh chúa.lãoGià.lão bộcNgười đầy tớ già trong xã hội cũ.Lão giáoĐạo giáolão hủGià nua, cũ kỹ và vô dụng.lão khoa(Y học) Môn học về bệnh lý, tâm lý người già.lão luyệnĐược rèn luyện từ lâu nên thông thạo, am hiểu.lão làngNgười lớn tuổi, có thâm niên làm việc và giàu kinh nghiệm, thường nhận được sự kính trọng.Lão NhaiLào Cai.lão nhiêuNgười đàn ông tuổi từ năm mươi lăm trở lên ở nông thôn dưới thời phong kiến và Pháp thuộc, được miễn thuế và miễn lao dịch.lão nôNgười tớ già. Lời nói nhún mình của Châu công.Lão quânThái thượng lão quân (tức Đạo Đức Thiên Tôn một trong ba vị thần tiên tối cao trong Tam Thanh).lão suy(Hoặc t.) . Suy yếu do tuổi già.lão thànhCao tuổi và có nhiều kinh nghiệm về việc đời.lão thái daCụ cố ông.lão thịTật của mắt già không còn nhìn được gần do khả năng điều tiết của thủy tinh thể giảm sút.lão thựcThật thà, trung thực.lèThè ra.lè loẹtDiễn tả màu không được đồng đều, hỗn loạn.lè lưỡiHành động đưa lưỡi ra ngoài.lè nhè(Nói hoặc khóc) Kéo dài dai dẳng với giọng rè, trầm nghe không rõ tiếng, gây cảm giác khó chịu.lè tèThấp quá.lè xèThấp, là là mặt đất.lèm bà lèm bèmNói nhiều nhưng nội dung không rõ ràng, không cụ thể, không thật.lèm bèmLà nói những lời nhảm nhí, không có giá trị với người nghe, làm người khác cảm thấy khó chịu thậm chí bực mình, không muốn nghe nữa.lèm nhèmPh.lènDãy núi đá sừng sững và chạy dài như bức thành.lèn đáNúi đá có vách dựng đứng.lèoxem nước lèolèo láThơn thớt, hời hợt ngoài miệng nhưng không thực.lèo láiĐầu mối quan trọng.lèo nhèoNói nhiều để xin một điều gì khiến người nghe phải khó chịu.lèo tèoQuá ít so với số lượng đông đáng ra phải có, gây cảm giác buồn tẻ, nghèo nàn.lèo xèoTiếng dầu mỡ sôi, cháy.lé(Mắt nhìn) Chếch về một phía, mi hơi khép lại (thường có vẻ sợ hãi hay gian xảo).lémNói nhiều, nhanh, và tỏ ra tinh khôn (thường hàm ý chê nhẹ nhàng).lém mépChỉ liến thoắng ở ngoài miệng mà không làm gì.lénI p. (Làm việc gì) một cách bí mật sao cho những người khác không thấy, không biết.lén lútGiấu giếm, vụng trộm, không công khai và có ý gian dối.