Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

lãn công

Động từ
Động từ
  1. Nói công nhân đấu tranh bằng cách không chịu làm hết năng lực của mình.

Cấu tạo âm tiết

lãnâm đầu l · vần an · thanh ngã
côngâm đầu c · vần ông · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "lãn công" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.