làm gương

Động từ
Động từ
  1. Nêu mẫu mực cho người khác theo.
    • Thầy giáo làm gương cho học sinh.

Cấu tạo âm tiết

làmâm đầu l · vần am · thanh huyền
gươngâm đầu g · vần ương · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "làm gương" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.