lã
Phát âm (IPA): Hà Nội [laː˦ˀ˥] · Huế [laː˧˨] · Sài Gòn [laː˨˩˦] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Xem nước lã.
Câu ví dụ
- Một giọt máu đào hơn ao nước lã.Blood is thicker than water.
Dễ viết nhầm với
lã hay lả?dấu hỏi/ngã · "lả": (Bay) lúc lên cao lúc xuống thấp, chao liệng một cách mềm mại.lã hay nã?âm đầu n/l · "nã": Lùng để bắt.
Từ ghép có "lã"
nước lãNước tự nhiên như nước mưa, nước giếng.Lã HậuHoàng hậu nhà Hán.lã chãNói nước mắt rơi nhiều, chảy ròng ròng.người dưng nước lãNgười hoàn toàn xa lạ, không con quan hệ thân thuộc gì với nhau.Lã đường thi tậpTên tập thơ của Sái Thuận. Xem Sái Thuận.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "lã" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.