lúp

Danh từ Có chữ Nôm Thanh sắcVần up
Danh từ
  1. Kính hội tụ phóng đại dùng để nhìn những vật nhỏ.
  2. Một thứ gỗ quí có vân đẹp dùng đóng đồ đạc.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

kính hội tụ phóng đại

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

Từ ghép có "lúp"

Cấu tạo âm tiết

lúpâm đầu l · vần up · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "lúp" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.