lúp
- Kính hội tụ phóng đại dùng để nhìn những vật nhỏ.
- Một thứ gỗ quí có vân đẹp dùng đóng đồ đạc.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
kính hội tụ phóng đại
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
Từ ghép có "lúp"
kính lúpxem lúp.lúp bêHiện tượng động cơ bị thiếu dầu nhớt dẫn đến những bộ phận bên trong ma sát với nhau gây hỏng hóc.sà lúpXuồng máy: tàu chạy trên sông chở khách và chở hàng.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "lúp" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.