Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

lệt bệt

Động từ
Động từ
  1. Mệt nhọc uể oải.
    • Đêm không ngủ được, trông người lệt bệt lắm.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Cấu tạo âm tiết

lệtâm đầu l · vần êt · thanh nặng
bệtâm đầu b · vần êt · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "lệt bệt" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.