liu
- Một trong những nốt nhạc cổ Việt Nam.
- Ú, liu, cống, xê, xang, xừ.
- rồng.
Câu ví dụ thêm
- Cô ấy có làn da màu ô liu.Her skin is olive-coloured.
- Anh ấy có làn da màu ô liu.His skin is olive-coloured.
- Làn da của người đó có màu ô liu.His skin is olive-coloured.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "liu"
ô liuCây to hoặc nhỡ mọc ở miền ôn đới, thân có nhiều mấu, lá hình ngọn giáo, mặt trên lục nhạt, mặt dưới trắng nhạt, quả ăn được hoặc để ép lấy dầu.liu điuRắn độc, thân nhỏ.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "liu" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.