Linux
Danh từ riêng
- Hệ điều hành Linux, hệ điều hành máy tính mở thuộc họ Unix được sáng lập bởi Linux Torvalds và sau này được hưởng ứng bởi nhiều lập trình viên trên khắp thế giới.
- Hệ điều hành sử dụng nhân Linux.
Câu ví dụ
- Kể cả Linux cũng có thể bị hack.Even Linux can be hacked.
- Linux là một hệ điều hành miễn phí.Linux is a free operating system.
- Linux được cài vào máy tính của tôi.Linux is installed on my computer.
Định nghĩa theo mục "Linux" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.