lazăng
Danh từ
- Vành bánh xe, mâm bánh xe.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Phiên âm từ tiếng Pháp la + jante (nghĩa là “vành bánh xe”).
"lazăng" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | rim |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | jante |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Từ cùng họ
Định nghĩa theo mục "lazăng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.