Từ bắt đầu bằng "t" (8.395 từ)

tưởng(Thường dùng có kèm ý phủ định) . Nghĩ đến nhiều một cách cụ thể và với tình cảm ít nhiều thiết tha.tưởng bởCho là dễ làm dễ ăn, dễ lợi dụng (thtục).tưởng chừngTưởng như là, nghĩ như là (nhưng thật ra không phải)tưởng lệKhuyến khích và khen thưởng.tưởng lụcGiấy khen của chính quyền (cũ).tưởng nhớNhớ đến, nghĩ đến với tình cảm thiết tha, thương cảm.tưởng niệmTưởng nhớ đến người đã chết với lòng tôn kính và biết ơn.tưởng rằngXem tưởng tượngtưởng thưởngHoạt động trao tặng tiền hoặc quà tặng để đánh giá cao, khen ngợi hay ghi nhận những thành tích và đóng góp của tập thể hoặc cá nhân.tưởng tượngKhả năng sáng tạo trong văn học, nghệ thuật bằng những hình ảnh nói trên.tưởng vọngMong ước những điều không thiết thực.tượcChồi non hoặc lộc của cây.tượngTên một quân cờ trong cờ tướng.tượng binhBinh chủng của quân đội xưa gồm có voi chiến và binh sĩ ngồi trên mình voi mà chiến đấu.tượng chân dungMột thể loại trong nghệ thuật điêu khắc, dùng hình khối thể hiện xác thực hình dạng và tính cách của người mẫu (đương thời) hoặc tái hiện các nhân vật trong quá khứ.tượng hình(Id.) . Hình thành một cách cụ thể.Tượng SơnMột xã Tên gọi các xã thuộc thuộc huyện Thạch Hà (Hà Tĩnh), thuộc huyện Nông Cống (Thanh Hoá), Việt Nam.tượng thanhNói từ đặt ra để bắt chước một tiếng kêu, một tiếng động.tượng trưngCái làm tượng trưng.Tượng VănMột xã thuộc huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.tượng đàiCông trình kiến trúc lớn gồm một hoặc nhiều bức tượng, đặt ở địa điểm thích hợp, dùng làm biểu trưng cho một dân tộc, một địa phương, đánh dấu một sự kiện lịch sử hay tưởng niệm người có công lao lớn.tượtSầy da.tạDt., id. Nhà làm ở trong vườn hay bên bờ nước, dùng làm nơi giải trí.Tạ, Vương, Nguyễn, ĐàoNhững nhà phong lưu phú quí ở đất Giang Tả đời Tấn, ở đây, định tả cảnh phồn hoa bậc nhất ở Dương Châu.Tạ An KhươngMột xã thuộc huyện Đầm Dơi, tỉnh Cà Mau, Việt Nam.Tạ BúMột xã thuộc huyện Mường La, tỉnh Sơn La, Việt Nam.tạ bệnhGiả vờ ốm.Tạ KhoaMột xã thuộc huyện Bắc Yên, tỉnh Sơn La, Việt Nam.Tạ nữTức Tạ Đạo Uẩn đời Tấn nổi tiếng thông minh, giỏi thơ văn.tạ sựMượn cớ để làm việc gì không chính đáng (cũ).tạ thếChết (nói một cách lịch sự hoặc dùng đối với những người đáng kính).tạ tộiNhận tội và xin tha thứ.tạ từChào từ biệt một cách trang trọng.Tạ XáMột xã Tên gọi các xã thuộc thuộc huyện Kim Động (Hưng Yên), thuộc huyện Sông Thao (Phú Thọ), Việt Nam.tạ ânCảm ơn người đã làm điều hay cho mình.tạcTạo ra một hình dạng mĩ thuật theo mẫu đã dự định bằng cách đẽo, gọt, chạm trên vật liệu rắn.tạc đạn(Cũ.) . Lựu đạn.tạchCó âm thanh như tiếng pháo tép nổ.tạiỞ nơi.tại chỗỞ ngay nơi sự việc đang diễn ra, nơi đang nói đến.tại chứcHiện đang giữ chức vụ gì.tại gia(Tu hành) Ở nhà mình, không ở chùa.tại gia tòng phụỞ nhà phải theo cha.tại hạXem tôitại ngoại(bị can) không bị giam trong giai đoạn chờ điều tra và xét xử (nhưng thường bị quản chế trong một phạm vi cư trú nhất định)tại ngoại hậu cứuNói người bị can được ở ngoài nhà giam để chờ tòa án xét hỏi và định tội (cũ).tại ngũCòn đang ở trong quân đội.tại saoVì lẽ gì.tại trậnỞ ngay nơi và ngay giữa lúc sự việc đang diễn ra.tại tâmTừ trong lòng.tại vịNói vua chúa đang trị vì.tại đàoĐang trốn trong khi bị coi là có tội (cũ).tạm(Dùng phụ cho đg.) . (Làm việc gì) chỉ trong một thời gian nào đó, khi có điều kiện thì sẽ có thay đổi.tạm biệtChia tay nhau với hi vọng sẽ gặp lại.tạm bợNói cảnh sống không ổn định.tạm chiChi trước một số tiền trong khoản phải chi nào đó; phân biệt với tạm thu.tạm cưCư trú tạm thời, không ở cố định hoặc cư trú lâu dài.tạm dịchChỉ những từ gì đó chưa có từ chính thức ở tiếng Việt nên chỉ có thể dịch ra chữ tự chế để hiểu tạm.tạm hoãnTạm thời trì hoãn một công việc nào đó.tạm ngừngTạm thời dừng hoạt động.tạm quyềnGiữ chức vụ tạm thời, khi chưa có bổ nhiệm chính thức.tạm thuThu trước một số tiền trong khoản được thu nào đó; phân biệt với tạm chi.tạm thờiChỉ có tính chất trong một thời gian ngắn trước mắt, không có tính chất lâu dài.tạm trúỞ tạm một thời gian.tạm trữDự trữ trong một thời gian ngắn để giải quyết khó khăn trước mắt.tạm tuyểnTạm nhận vào làm việc trong cơ quan, xí nghiệp, v.v., không phải trong biên chế chính thức.tạm vắngTạm thời vắng mặt, không xuất hiện.tạm đượcXem tạm ổntạm ướcBản giao ước ký kết giữa hai bên để tạm thời hòa hoãn các cuộc xung đột.tạm ổnlà một trạng thái bình thường, không quá vui cũng không quá buồntạm ứngỨng trước, sẽ thanh toán sau.tạng(Id.) . x. lục phủ ngũ tạng.Tạng–MiếnNgữ hệ trong đó có các ngôn ngữ Cống, Hà Nhì, La Hủ, Lô Lô, Phù Lá, Si La được sử dụng bởi các dân tộc sống trên lãnh thổ Việt Nam.tạnh(Mưa, gió) Ngừng hoặc dứt hẳn.tạnh gióHết gió.tạnh ráoKhô ráo, không còn mưa gió, lầy lội nữa.tạoChức đứng đầu và cai quản một bản ở vùng dân tộc Thái, trước Cách mạng tháng Tám.tạo bôngQuá trình liên kết các bông cặn sau keo tụ lại với nhau dưới tác động của phương pháp khuấy với tốc độ nhỏ nhằm tăng kích thước và khối lượng cho bông cặn.tạo dựngTạo nên, dựng nên (nói khái quát)tạo hoá.tạo hìnhNói nghệ thuật biểu hiện bằng cách ghi lại, tạo nên những hình thể với những bức họa, pho tượng...tạo hóaĐấng tạo ra muôn vật với mọi sự biến hóa, đổi thay, theo quan niệm duy tâm.tạo lậpTạo ra, gây dựng nên.tạo mẫuThiết kế, tạo ra những kiểu mẫu mới.tạo nétChứng tỏ bản thân.tạo phướcChỉ việc làm thiện, làm điều tốt nhằm ban phước lành và nêu lên phẩm giá và danh dự của người đó.tạo phảnLàm phản, gây việc phản nghịch, chống nhà cầm quyền bằng vũ lực.tạo thànhLàm nên, gây nên.tạo đoanXây dựng tình nghĩa vợ chồng lần đầu tiên.tạpCó nhiều thứ, nhiều loại lẫn lộn trong đó.tạp chíXuất bản phẩm định kì, có tính chất chuyên ngành, đăng nhiều bài do nhiều người viết, đóng thành tập, thường có khổ nhỏ hơn báo.tạp chấtChất phụ kết vào chất chính.tạp chủngGiống lai.tạp dềTấm vải có dây buộc dùng đeo phía trước người để giữ cho quần áo khỏi bẩn khi làm một số công việc.tạp dịchcông việc làm không công cho bọn vua quan thời phong kiến.tạp giaoGiao phối hoặc thụ tinh giữa những nòi khác nhau về mặt di truyền học.tạp hoáHàng hóa lặt vặt dùng hằng ngày như kim chỉ, diêm thuốc.tạp hônNói chế độ hôn nhân trong thời đại nguyên thủy, mọi người đàn ông và mọi người đàn bà giao hợp bừa bãi với nhau.tạp khuẩnVi khuẩn tạp nhạp.tạp kýThể văn biên chép những việc lặt vặt.tạp kỹChỉ các môn biểu diễn nói chung như làm xiếc xe đạp, giả tiếng kêu thú vật, đi trên dây, múa sư tử, ảo thuật,...tạp loạnLộn xộn.tạp nhạpLinh tinh, vụn vặt và ít có giá trị.tạp phí lùHổ lốn, chẳng có thứ gì đáng có giá trị.tạp phẩmHàng hóa lặt vặt, gồm những đồ dùng cho sinh hoạt cá nhân hằng ngày.tạp pín lùHỗn hợp, chỉ sự rối loạn.tạp số(Toán học) Những số mà bội số và ước số không theo hệ thống thập phân.tạp sửSử ghi chép những việc vặt.tạp thuNhững món thu nhập lặt vặt.tạp thuếThuế lặt vặt.tạp trởMục ghi chép những chuyện vặt trong một tờ báo, một tờ tạp chí (cũ).tạp tụngNhững vụ kiện vặt.tạp vănMột loại tản văn có nội dung rộng, hình thức không gò bó, như bài bình luận ngắn, tiểu phẩm, tuỳ bút.tạp vụViệc vặt.tạp âmNhững tiếng động gây nhiễu loạn.tạp ănĂn nhiều và ngon lành bất cứ loại thức ăn gì, không kén chọn.tạtHắt mạnh lệch theo hướng khác khi đang dịch chuyển thẳng.tảBệnh ỉa chảy, đi nhiều và liên tục, thường lây lan tá lả thành dịch.tả biênCầu thủ thế công đứng về phía bên trái đội mình.tả bí lùXem bí, không biếttả cảnhTrình bày một cảnh bằng lời, bằng văn.tả dựcCánh bên trái.Tả Gia KhâuMột xã thuộc huyện Mường Khương, tỉnh Lào Cai, Việt Nam.Tả Giàng PhìnMột xã thuộc huyện Sa Pa, tỉnh Lào Cai, Việt Nam.tả hữuBên trái và bên phải, những người giúp việc ở gần vua quan.tả khuynhThiên về hướng tả, bất chấp quy luật, nóng vội, chủ quan, không tích lũy về lượng mà chỉ chú trọng đến việc thực hiện những bước nhảy về chất.Tả LèngMột xã thuộc huyện Phong Thổ, tỉnh Lai Châu, Việt Nam.Tả LủngMột xã thuộc huyện Đồng Văn, tỉnh Hà Giang, Việt Nam.tả ngạnBờ bên trái một con sông tính từ đầu nguồn trở xuống.Tả Ngải ChồMột xã thuộc huyện Mường Khương, tỉnh Lào Cai, Việt Nam.Tả NgảoMột xã thuộc huyện Sìn Hồ, tỉnh Lai Châu, Việt Nam.Tả NhìuMột xã Tên gọi các xã thuộc thuộc huyện Đồng Văn, thuộc huyện Xín Mần (Hà Giang), thuộc huyện Sìn Hồ (Lai Châu), thuộc huyện Sa Pa (Lào Cai), Việt Nam.Tả PhìnMột xã Tên gọi các xã thuộc thuộc huyện Đồng Văn (Hà Giang), thuộc huyện Sìn Hồ, thuộc huyện Tủa Chùa (Lai Châu), Việt Nam.tả phù hữu bậtCó nhiều người giúp đỡ, trợ lực (khi làm việc gì).Tả PhờiMột xã thuộc thị xã Cam Đường, tỉnh Lào Cai, Việt Nam.tả pín lùLẩu.Tả Sìn ThàngMột xã thuộc huyện Tủa Chùa, tỉnh Lai Châu, Việt Nam.Tả Thanh OaiMột xã thuộc huyện Thanh Trì, tp. Hà Hội, Việt Nam.Tả ThàngMột xã thuộc huyện Mường Khương, tỉnh Lào Cai, Việt Nam.tả thựcNhư tả chân.tả tìnhMiêu tả, phản ánh tình cảm bằng lời văn.tả tơiBị rách nhiều chỗ và rời ra từng mảnh nhỏ, thảm hại.Tả VanMột xã thuộc thị xã Sa Pa, tỉnh Lào Cai, Việt Nam.Tả Van ChưMột xã thuộc huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai, Việt Nam.Tả VánMột xã thuộc huyện Quản Bạ, tỉnh Hà Giang, Việt Nam.tả xung hữu độtĐánh bên trái, đánh bên phải, mạnh mẽ chống đỡ tứ phía.tả xông hữu độtxem tả xung hữu độttả đạo(Cũ) . Tà đạo.tải(Khẩu ngữ) Bao tải (nói tắt).tải nạpHiện tượng truyền những đoạn thông tin di truyền từ tế bào cho sang tế bào nhận qua khâu trung gian là thực khuẩn thể.tải thươngChuyên chở người bị thương.tải trọng(Xây dựng) xem trọng tảitải xuống(Internet) Lấy một dữ liệu, tệp tin nào đó trên Internet về thiết bị truy cập mạng của mình.tải điệnTruyền điện năng đi bằng đường dây.tảnRời nhau ra.tản bộĐi bộ thong thả để dạo chơi.tản cưRời nơi mình ở để tránh nạn chiến tranh.tản mácxem tản máttản mátRải rác mỗi nơi một ít.tản mạnỞ tình trạng rời rạc, không có sự liên hệ với nhau, không tập trung.tản thực vậtTên chung chỉ những thực vật thấp, thân chưa phân hóa thành thân, rễ và lá hẳn hoi.Tản ViênNhân vật huyền thoại, rất tiêu biểu trong nền văn hoá Việt Nam. ông đã được lịch sử hoá, xem như một con người có thực, mang tên Nguyễn Tuấn, con ông Nguyễn Cao Hanh, và bà Đinh Thị Điên ở động Lăng Xương, bên bờ sông Mã. ông lấy công chúa Ngọc Hoa, con vua Hùng Duệ Vương, có công đánh quân Thục, được vua Hùng truyền ngôi. Nhưng ông lại khuyên vua truyền ngôi cho Thục Phán, thốtản vănVăn xuôi (cũ).tảngKhối chất rắn tương đối lớn.tảng lờVờ như không biết gì, không để tâm chú ý đến.tảng sángBắt đầu buổi sáng, lúc đã sáng rõ.tảng đá(nhưng lớn hơn)tảoThực vật đơn bào hoặc đa bào sống hầu hết ở nước, tế bào có nhân điển hình và có chất diệp lục.Tảo Dương VănMột xã thuộc huyện ứng Hoà, tỉnh Hà Tây, Việt Nam.tảo hônLấy vợ lấy chồng quá sớm, vào lúc vị thành niên.tảo mộDọn sạch cỏ trên một ngôi mộ.tảo phầnQuét dọn mồ mả (cũng như danh từ tảo mộ thường dùng).tảo thanhĐuổi hết giặc cướp.tảo trừTrừ cho sạch, quét cho sạch.tảo vãnSớm, muộn. ý nói chẳng sớm thì muộn rồi cũng đỗ.tấcĐơn vị cũ đo độ dài, bằng một phần mười thước mộc (0, 0425 mét) hoặc bằng một phần mười thước đo vải (0, 0645 mét).tấc cỏ, ba xuânDo chữ thốn thảo, tâm xuân. Thơ tả tình đi chơi xa nhớ mẹ của Mạnh Giao đời Đường có câu.tấc lòngLòng, tấm lòng.tấc vàngTấc lòng bền vững như vàng.tấmMảnh gạo vỡ nhỏ ra vì giã.tấm bánh đồng quà.tấm bé(Kết hợp hạn chế, không dùng làm chủ ngữ) . Tuổi thơ, tuổi nhỏ.tấm chắn nhiệtThiết bị giúp tàu vũ trụ chịu nhiệt khi vào khí quyển.tấm lòngToàn thể những tình cảm thân ái, tha thiết hay sâu sắc nhất đối với người mình yêu quý hay cảm phục.tấm sonLòng thủy chung.tấm tắcNói nhắc lại nhiều lần để tỏ sự khâm phục.tấm tứcBực bội lâu trong lòng.tấnĐơn vị đo khối lượng bằng 1.000 kilôgam.tấn côngĐánh trước vào quân địch.Tấn DươngTên đất, nơi Đường Cao tổ khởi binh đánh nhà Tuỳ, dựng nên đế nghiệp.Tấn MàiMỏ antimon ở huyện Quảng Hà tỉnh Quảng Ninh. Khai thác chủ yếu bằng lò, giếng. Được sử dụng trong công nghiệp, cao su, y học, kỹ thuật thuốc nổ.tấn phongPhong chức vị vào loại cao nhất.Tấn TàiMột phường thuộc thành phố Phan Rang – Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận, Việt Nam.tấn tônRước ai lên làm hoàng đế.tấn xuấtHoạt động trừng phạt hành chính đối với các nhà sư Phật giáo vi phạm quy định giới luật, thường được viết sai thành tẩn xuất do thiếu hiểu biết.tấp nậpCó nhiều người qua lại, hoạt động không ngớt.tấp tểnhVui ngầm, hí hửng.tấtToàn lượng, toàn số, hết cả.tất bậtVội vã vì bận nhiều.tất cảTừ dùng để chỉ số lượng toàn bộ, không trừ một cái gì hoặc không trừ một ai.tất lẽ dĩ ngẫuTất nhiên + Có lẽ + Dĩ nhiên + Ngẫu thành.tất nhiênChắc chắn, nhất định phải như vậy, không thể khác được.tất niênLúc hết năm.tất thảy(nhưng thường chỉ nói về người)tất toánHoạt động chấm dứt một giao dịch giữa ngân hàng và khách hàng vào giai đoạn hai bên kết thúc hợp đồng, sau khi đã hoàn trả đủ tất cả các khoản nợ.tất tảLật đật vội vã.tất tần tậtTất cả, toàn bộ, mọi thứ.tất yếuTất phải như thế, không thể khác được (nói về những cái có tính quy luật); trái với ngẫu nhiên.tấuCủa I. ).tấu sớTờ giấy chép lời dâng lên vua.tấu trìnhVăn bản báo cáo nêu ý kiến của quan lại trình lên hoàng đế.tấyĐphg Con rái cá.tầmKhoảng cách giới hạn phạm vi có hiệu lực của một hoạt động nào đó.tầm bạxem tầm bậytầm bậyBậy bạ, càn rỡ và vớ vẩn.tầm bậy tầm bạ(Khẩu ngữ) Như tầm bậy (nhưng nghĩa nhấn mạnh hơn).tầm bỏiBệnh trẻ con, da bọc đầu bộ phận sinh dục ngoài phồng lên to.tầm chương trích cúNói cách học không chú ý đến nội dung mà chỉ cóp nhặt những câu sáo (cũ).Tầm Dương GiangTên sông thuộc tỉnh Giang Tây Trung Quốc chảy qua huyện Cửu Giang đời Đường, nhà thơ Bạch Cư Dị đang làm quan ở kinh đô, bị giáng chức về làm Tư Mã quận Cửu Giang (Tức quận Giang Châu). ở đây, trong một lần tiễn bạn ở bến sông Tầm Dương, nhà thơ gặp một cô gái giang hồ trên sông, cô gái vốn là một tay đánh đàn tỳ bà nổi tiếng ở kinh đô Tràng An lưu lạc về đây. Nghe đàn Tì bà, ltầm gửiLoài cây có diệp lục, lá màu lục sẫm, sống bám ký sinh trên cành các cây khác.tầm hoa vấn nguyệt(Nghĩa đen) Tìm hoa, hỏi trăng.tầm hồnTình cảm và ý nghĩ.tầm maCây có nhiều lông, hơi ngứa.tầm nhìnNói về cách nhìn cuộc đời.tầm nãTìm bắt khắp nơi người đang trốn tránh nào đó.tầm oanhTơ rối.tầm phàoVu vơ, không thực chất hoặc không có mục đích gì.tầm phèophất phơ, không thực.tầm phơKhông có mục đích gì.tầm phơ tầm phàoNhư tầm phào.tầm ruồng"Mới hôm qua đây anh viết như vầy: Dư luận nhiều khi chánh đáng mà cũng nhiều khi tầm ruồng. Anh nói vậy là nghĩa gì hả anh ? Chữ tầm ruồng gồm cả ý tầm phổng và "buộng ruồng, nghĩa là vật gì có hình tướng bề ngoài mà bề trong không có gì cả. Vậy mà anh đem dùng làm trạng từ (adjectif) để hình dung cho chữ dư luận, đối với chữ "chánh đáng", là cái gì vậy anh? Thôi chắc rồi! Anhtầm sétVũ khí và công cụ sản xuất của người nguyên thủy, hình cái búa.tầm sư học đạoTìm thầy, người giỏi để theo học.Tầm thuỷSông Tầm Dương ở tỉnh Giang Tây.tầm thướcNói khổ người vừa phải.tầm thườngHết sức thường, không nổi bật, không có gì đặc sắc (hàm ý chê).tầm tãNói mưa lâu và nặng hạt. Ngb. Đầm đìa.tầm tầmNơi bán đấu giá những vật bị tịch thu hoặc gửi bán (cũ).tầm vung(Đph) Quả cau già.tầm vócVóc dáng hình thể.tầm vôngLoài tre nhỏ không có gai, gióng dài, ruột đặc, thường dùng làm gậy.tầm xuânCây mọc hoang, cùng họ với hoa hồng.Tầm XáMột xã thuộc huyện Đông Anh, tp. Hà Nội, Việt Nam.tầm xíchGậy của nhà sư dùng làm lễ, đầu có vòng bằng đồng, treo lá phướn nhỏ.tầnHấp cách thủy cho chín dừ.tần ngầnTỏ ra còn đang mải nghĩ ngợi chưa biết nên làm gì hoặc nên quyết định như thế nào.tần phiềnQuấy rầy, làm phiền nhiễu.tần suất(Toán học) Số lần xảy ra một việc gì đó hoặc xuất hiện một cái gì đó tính bằng phần trăm, trong thống kê.tần số(Vật lý) Số chu kì trong một giây của một chuyển động tuần hoàn (đơn vị đo là héc - Hz).tần số gócĐại lượng vô hướng đo tốc độ góc.tần tảoNói người đàn bà chăm chỉ làm lụng, thu vén việc nhà.tầngLoại buồng có chung một sân.tầng hầmMột hoặc nhiều tầng của một tòa nhà hay ngôi nhà được thiết kế bố trí xây dựng nằm hoàn toàn hoặc một phần dưới tầng trệt (sàn) và nằm sâu trong lòng đất.tầng lớpTập hợp người thuộc một hoặc nhiều giai cấp trong xã hội, có địa vị kinh tế, xã hội và những lợi ích như nhau.tầng lửngGian lưng chừng căn nhà, nhỏ hẹp và có thể tối tăm, dùng chứa vật dụng ít thiết thực hoặc để ngủ tạm qua bữa.Tầng QuáiĐèo nằm trên đường Tuần Giáo đi Điện Biên, cách Tuần Giáo 40km, nằm trên đường phân thuỷ giữa sông Mã và sông Mê Kông.tầy trừTrừ cho hết, cho sạch.tầy đình.tẩmLàm cho một chất lỏng thấm vào.tẩm bổLàm tăng thêm sức khoẻ cho cơ thể bằng các thức ăn có nhiều chất dinh dưỡng hoặc thuốc bổ.tẩm quấtĐấm bóp, xoa bóp các cơ bắp, chống mỏi nhức (người làm các động tác này thường là nam giới).tẩnBiến âm của "tấn" (thtục).tẩn mẩn(Làm việc gì) Quá tỉ mỉ, vụn vặt, như không còn có ý thức về thời gian.tẩn xuấtxem tấn xuất.tẩuĐồ dùng gồm một ống nhỏ và dài, đầu gắn thông với bộ phận giống như cái phễu nhỏ để bỏ thuốc phiện, thuốc lá sợi vào mà hút.tẩu cẩuChó săn.tẩu hỏa nhập maLàm việc gì quá sức đến quá tải.tẩu mãĐiệu hát linh hoạt, kết thúc bản ca Huế.tẩu thoát(Kng.) . Chạy trốn thoát, không để bị bắt.tẩu thuốc(cổ) Dụng cụ dùng để hút thuốc gồm một đầu hút và một khoang đựng sợi thuốc lá.tẩu tánĐem giấu đi mỗi thứ một nơi.tẩu tẩuChị dâu.tẩyĐồ dùng bằng cao su để xóa những chữ, hình, vết... trên giấy.tẩy chayCoi như không biết gì đến, không mua, không dùng, không tham gia, không có quan hệ, để tỏ thái độ phản đối.tẩy nãoTác động một cách thô bạo đến tâm lí, làm cho người ta phải từ bỏ quan niệm, ý đồ riêng của mình.tẩy rửaLàm cho thật sạch bằng dung dịch hoá chất và nước (nói khái quát).tẩy trầnThết tiệc người ở xa mới đến.tẩy trừXoá bỏ, làm cho hết sạch đi cái xấu, cái có hại nào đó.tẩy uếLàm cho sạch những cái nhơ bẩn.tậnỞ giới hạn cuối cùng.tận cùngChỗ cuối.tận diệtTiêu diệt sạch sẽ cho bằng hết.tận dụngSử dụng đến hết mọi khả năng có được, không bỏ phí.tận hiếuNói con cái làm hết phận sự đối với cha mẹ.tận hưởngHưởng cho bằng hết, thường là cảm giác sung sướng có được.tận lựcHết sức.tận phápHết phép nghĩa là dùng hết phép công mà trị tội, không nhân nhượng.tận sốNói vận mệnh đã hết, đã đến ngày chết.tận tayTrực tiếp đến tay, không qua trung gian.tận thiện tận mỹHết sức tốt, hết sức đẹp.tận thuThu cho bằng hết, không để chừa lại hoặc bỏ sót thứ gì.tận thế(Ngày) Tận cùng của thế giới, theo quan niệm của một số tôn giáo.tận trungHết lòng trung.tận tâmBằng tất cả tấm lòng; hết lòng.tận tìnhVới tất cả tình nghĩa.tận tín thư, bất như vô thưTin cả vào sách thà không có sách còn hơn.tận tụyTỏ ra hết lòng hết sức với trách nhiệm, không nề gian khổ, không ngại hi sinh.tận từHết lời.tậpChồng giấy cùng loại.tập dượtTập đi tập lại các động tác hoặc bài bản cho thành thạo (nói khái quát).

12345678910111213141516171819202122232425262728