Từ bắt đầu bằng "t" (8.395 từ)

tinh ýNhạy cảm và thấy được những điều ẩn khuất.tinh đồ(Thiên văn học) .tinh đờiHiểu sâu sắc việc đời.tiuNhạc cụ bằng đồng hình cái bát úp, thầy cúng thường dùng để đánh cùng với cảnh.tiu nguỷuBuồn và thất vọng.tiêmTăm, bọt nước sủi.tiêm chủngTiêm để phòng bệnh (nói khái quát)tiêm kíchLoại máy bay quân sự chuyên dùng phục vụ cho thể loại tác chiến không-đối-không.tiêm nhiễmThấm dần một tính xấu, một thói xấu.tiêm phòngDùng vắc-xin để phòng bệnh.tiêm tếBé nhỏ, tinh vi.tiênNhân vật thần thoại (có thể là nam hoặc nữ) đẹp và có phép màu nhiệm.Tiên AnMột xã thuộc huyện Tiên Phước, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam.Tiên ChâuMột xã thuộc huyện Tiên Phước, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam.tiên chỉNgười có chức vị cao nhất về mặt tế lễ, hương ẩm ở trong dân làng, dưới chế độ cũ.tiên cungNơi tưởng tượng, có tiên ở.Tiên CátMột phường thuộc thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ, Việt Nam.tiên cảnh1. Chỗ tiên ở.Tiên CẩmMột xã thuộc huyện Tiên Phước, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam.Tiên DuMột xã thuộc huyện Phong Châu, tỉnh Phú Thọ, Việt Nam.Tiên DươngMột xã thuộc huyện Sóc Sơn, tp. Hà Nội, Việt Nam.Tiên DượcMột xã thuộc huyện Sóc Sơn, tp. Hà Nội, Việt Nam.tiên haoCùng nghĩa với tăm hơi, tin tức.tiên hiềnNgười hiền triết đời trước.Tiên HiệpMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Duy Tiên (Hà Nam), h. Tiên Phước (Quảng Nam), Việt Nam.Tiên HoàngMột xã thuộc huyện Cát Tiên, tỉnh Lâm Đồng, Việt Nam.Tiên HàMột xã thuộc huyện Tiên Phước, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam.Tiên Hưng(Huyện) Huyện thuộc tỉnh Thái Bình, từ 17-6-1969 hợp nhất với huyện Đông Quan thành huyện Đông Hưng (x. Đông Hưng), Việt Nam.Tiên HảiMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Duy Tiên (Hà Nam), h. Hà Tiên (Kiên Giang), Việt Nam.Tiên HộiMột xã thuộc huyện Đại Từ, tỉnh Thái Nguyên, Việt Nam.Tiên KhanhTên của Bành Tổ. Xem Bành Tổ.tiên kinhSách dạy tu luyện thành tiên (cũng gọi là đạo thư) dành cho người theo Đạo giáo.Tiên KiênMột xã thuộc huyện Phong Châu, tỉnh Phú Thọ, Việt Nam.tiên kiếnĐiều thấy trước, biết trước.Tiên KiềuMột xã thuộc huyện Bắc Quang, tỉnh Hà Giang, Việt Nam.Tiên KỳMột thị trấn thuộc huyện Tiên Phước, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam.tiên liệtNgười có công trạng ở đời trước đã hy sinh vì việc nước.Tiên LongMột xã thuộc huyện Châu Thành, tỉnh Bến Tre, Việt Nam.Tiên LãnhMột xã thuộc huyện Tiên Phước, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam.Tiên LươngMột xã thuộc huyện Sông Thao, tỉnh Phú Thọ, Việt Nam.tiên lượngDự đoán về khả năng diễn biến của một bệnh.Tiên LậpMột xã thuộc huyện Tiên Phước, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam.Tiên LộcMột xã thuộc huyện Tiên Phước, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam.Tiên LụcMột xã thuộc huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang, Việt Nam.tiên maiDo chữ mai tiên, tờ tiên có vẽ cành hoa mai.Tiên MinhMột xã thuộc huyện Tiên Lãng, tp. Hải Phòng, Việt Nam.Tiên MỹMột xã thuộc huyện Tiên Phước, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam.tiên ngaCô tiên.tiên nghiệm(Triết học) .Tiên NgoạiMột xã thuộc huyện Duy Tiên, tỉnh Hà Nam, Việt Nam.Tiên NgọcMột xã thuộc huyện Tiên Phước, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam.Tiên NhaMột xã thuộc huyện Lục Nam, tỉnh Bắc Giang, Việt Nam.tiên nhoNhà học giả Nho học đời trước.tiên nhânÔng cha, tổ tiên.Tiên NộiMột xã thuộc huyện Duy Tiên, tỉnh Hà Nam, Việt Nam.tiên nữ(Vch.) . Nàng tiên.tiên phong(Đạo quân) Đi đầu ra mặt trận.tiên phong đạo cốtPhong cách của người tu tiên (cũ).Tiên PhúMột xã thuộc huyện Phong Châu, tỉnh Phú Thọ, Việt Nam.Tiên PhươngMột xã thuộc huyện Chương Mỹ, tỉnh Hà Tây, Việt Nam.tiên quyếtCần phải giải quyết trước, cần phải có trước thì mới làm cái khác được.tiên sinh(Cũ) Thầy dạy học.Tiên Sơn(Huyện) T. Bắc Ninh, Việt Nam.Tiên sưĐây nói tiên sư nghề làm thuốc.tiên thiên bất túcNgay từ khi mới sinh ra đã không được khỏe mạnh, nguyên khí yếu.Tiên ThuậnMột xã thuộc huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh, Việt Nam.Tiên ThuỷMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Châu Thành (Bến Tre), h. Quỳnh Lưu (Nghệ An), Việt Nam.Tiên ThànhMột xã thuộc huyện Quảng Hoà, tỉnh Cao Bằng, Việt Nam.tiên thườngLễ cúng vào hôm trước ngày giỗ chính thức.tiên thềLời thề ghi trên giấy hoa tiên.Tiên ThọMột xã thuộc huyện Tiên Phước, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam.tiên tiếnỞ vị trí hàng đầu, vượt hẳn trình độ phát triển chung.tiên triBiết trước những việc mãi về sau mới xảy ra.tiên triếtNhà hiền triết đời trước.tiên tânTươi tốt, mát mẻ.tiên tề gia, hậu trị quốcTrước khi lo việc nước thì phải sắp xếp việc nhà cho có nền nếp.tiên tửNgười tiên.tiên ôngÔng tiên.tiên đanThuốc trường sinh do tiên luyện ra theo mê tín (cũ).Tiên ĐiềnMột xã thuộc huyện Nghi Xuân, tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam.tiên đoánĐoán trước điều sau này sẽ xảy ra.tiên đếTừ mà người sau tôn xưng vua đời trước cùng một triều đại.tiên đềMệnh đề được thừa nhận mà không chứng minh, xem như là xuất phát điểm để xây dựng một lí thuyết toán học nào đó.tiên đồngĐứa trẻ hầu các vị tiên.Tiên ĐộngMột xã thuộc huyện Tứ Kỳ, tỉnh Hải Dương, Việt Nam.tiên ưu, hậu lạcLo trước thiên hạ và vui sau thiên hạ.tiêuTrừ bỏ đi.tiêu binhngười lính thực hiện nhiệm vụ canh gác.tiêu biếnxem biến mất.tiêu biểuCái nêu và cái mốc cho mọi người trông nhìn vào. Có những tính chất đại diện cho một nhóm.tiêu bảnMẫu vật còn giữ nguyên dạng dùng để nghiên cứu.tiêu bảngTạo một chủ đề cho một cái gì đó.tiêu chuẩnCái nêu cái thước để làm chừng mực. Điều được quy định dùng làm chừng mực để phân loại đánh giá.tiêu chuẩn hoáLàm cho trở thành mẫu mực chính xác.tiêu chíTính chất, dấu hiệu để dựa vào mà phân biệt một vật, một khái niệm, để phê phán nhằm đánh giá.tiêu chươngNhư tín chương.tiêu cửCất cao lên, như cái nêu.tiêu cự(Vật lý học) Khoảng cách từ tiêu điểm đến tâm của một thấu kính, một gương cầu.tiêu cựcNói thái độ thụ động, tránh đấu tranh.tiêu danhNêu tên lên, làm sáng danh.tiêu daoĐi chơi đây đó một cách ung dung nhàn nhã (cũ).Tiêu DiễnTên tục của Lương Vũ Đế.tiêu diệtLàm cho chết hoặc mất hẳn khả năng hoạt động (thường trên phạm vi rộng hoặc với số lượng lớn).tiêu dùngDùng của cải, vật chất để phục vụ nhu cầu sinh hoạt, sản xuất.tiêu dụngXài tiền của.tiêu giáNêu rõ cái giá trị lên.tiêu hao(Cũ; vch.) . Tin tức.tiêu hóa(Quá trình) Chuyển hoá thức ăn thành chất nuôi dưỡng trong cơ thể người và động vật.tiêu hủyPhá cho mất đi.tiêu khiểnGiải trí.tiêu lệnhCác bước cần thiết để thực hành một lệnh.tiêu maTan mất đi.tiêu ngữLời đơn giản nêu lên một ý quan trọng; lời nói trọng yếu, dùng để tuyên truyền.tiêu phaTiêu tiền nói chung.tiêu phíDùng một cách hoang phí, vô ích.tiêu phòngBuồng của vợ vua có trát hột hạt tiêu lên vách.tiêu sáiPhóng khoáng, thanh cao.tiêu sơĐơn giản và thanh nhã.Tiêu SơnMột xã thuộc huyện Đoan Hùng, tỉnh Phú Thọ, Việt Nam.Tiêu SươngTên giống ngựa quý và hiếm thời xưa.tiêu sảnKhoản nợ hay ràng buộc chưa trang trải trong kinh tế họctiêu sầuLàm cho khuây nỗi buồn rầu.tiêu sắcNói một hệ thống quang học đã được sửa hết sắc sai.tiêu sọHạt tiêu đã bóc vỏ đen.tiêu tanLàm tan đi mất; tan đi mất.tiêu thịBêu đầu để thị chúng. Ngày xưa, chém đầu rồi nêu lên để răn chúng gọi là tiêu thị.tiêu thổChiến thuật phá sạch những nơi trọng yếu để quân địch đến không có chỗ đóng quân.tiêu thổ chiến thuậtChiến thu phá sạch những nơi trọng yếu quân địch không chỗ đóng quân.tiêu thụBán ra được, bán đi được (nói về hàng hoá).tiêu trừTrừ bỏ đi.tiêu tùngTiêu tan hoàn toàn, không còn tí gì nữa.Tiêu TươngSông Tiêu và sông Tương thuộc tỉnh hồ Nam, Trung Quốc. Chổ hợp lưu ở Linh Lăng gọi là "Tiêu Tương".tiêu vongBị mất hẳn, tiêu tan đi sau một quá trình suy tàn dần.tiêu xàiTiêu tiền nói chung.tiêu xưngNói kẻ phạm tội khai bậy cho người vô tội.tiêu âmLàm giảm hoặc làm mất tiếng ồn.tiêu điềuXơ xác, hoang vắng và buồn tẻ.tiêu điểmĐiểm hội tụ chùm tia hình nón hình thành sau khi khúc xạ hoặc phản xạ các tia song song.tiêu đíchMục đích.tiêu đềĐề mục nêu lên để người ta chú ý; lời đề trên cuốn sách hoặc bài viết.tiêu độcTiêu diệt, loại trừ các chất độc đi.tiếcÂn hận vì đã để mất, để lỡ.tiếc lục tham hồngÝ nói luyến tiếc, ham sắc đẹp của giai nhân.tiếc rẻTiếc vì cảm thấy phí, uổng (thường là cái không cần, không đáng).tiếm quyềnGiành mất quyền của vua.tiếm vịChiếm ngôi vua một cách phi pháp.tiếm đoạtCướp quyền của kẻ khác.tiếnDi chuyển về phía trước, trái với thoái (lùi); phát triển theo hướng đi lên.tiến bộTrở nên giỏi hơn, hay hơn trước.Tiến ChâuMột xã thuộc huyện Mê Linh, tỉnh Vĩnh Phúc, Việt Nam.tiến cốngNói nước nhỏ dâng hiến những sản vật quý cho nước lớn.tiến cửGiới thiệu người có năng lực để người trên sử dụng (cũ).Tiến DũngMột xã thuộc huyện Yên Dũng, tỉnh Bắc Giang, Việt Nam.tiến hànhLàm, được thực hiện.tiến hóaBiến đổi theo hướng phát triển.tiến hóa luận.Tiến LộcMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Can Lộc (Hà Tĩnh), h. Hậu Lộc (Thanh Hoá), Việt Nam.Tiến LợiMột xã thuộc thị xã Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận, Việt Nam.Tiến NôngMột xã thuộc huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.Tiến PhúcTên một ngôi chùa cổ ở tỉnh Giang Tây (Trung Quốc). Chùa này có một tấm bia khắc chữ rất đẹp. Tương truyền đời Tống, Phạm trọng Yên làm quan ở Bá Dương, có một người học trò nghèo dâng ông một bài thơ, ông mến phục tài bèn cho người học trò kia rập chữ trên bia Tiến Phúc bán lấy tiền cho đỡ nghèo túng. Chưa rập chữ xong thì một đêm, bia bị sét đánh vỡ tan.tiến quânĐem quân đi đánh địch.tiến sĩNgười đậu kỳ thi đình (thời phong kiến ở Việt Nam).Tiến SơnMột xã thuộc huyện Lương Sơn, tỉnh Hoà Bình, Việt Nam.tiến thoáiTiến và lui (nói khái quát).tiến thoái lưỡng nanTình huống bế tắc, khó xử, tiến không được mà lùi cũng không xong.tiến thânDùng mưu mô hoặc nịnh hót người trên để được cất nhắc.tiến thảoĐem quân dẹp giặc.Tiến ThắngMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Yên Thế (Bắc Giang), h. Lý Nhân (Hà Nam), h. Mê Linh (Vĩnh Phúc), Việt Nam.Tiến ThịnhMột xã thuộc huyện Mê Linh, tỉnh Vĩnh Phúc, Việt Nam.tiến thủCố gắng tiến lên.tiến triểnCó tiến bộ và phát triển.tiến trìnhĐường đi tới.tiến tớiQuảng Ninh.Tiến XuânMột xã thuộc huyện Lương Sơn, tỉnh Hoà Bình, Việt Nam.Tiến ĐôngMột xã thuộc huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam, Việt Nam.tiến độNhịp độ tiến hành công việc.Tiến ĐứcMột xã thuộc huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình, Việt Nam.tiếngToàn bộ những từ phối hợp theo cách riêng của một hay nhiều nước, một hay nhiều dân tộc, biểu thị ý nghĩ khi nói hay khi viết.tiếng A-rậpxem tiếng Ả Rậptiếng Ac-mê-nixem tiếng Armeniatiếng AfrikaansNgôn ngữ chính của những người thực dân Hoà Lan ở Nam Phi, và con cháu của họ. Cũng là một trong 11 ngôn ngữ chính thức của Nam Phi.tiếng AlbaniNgôn ngữ chính ở An-ba-ni.tiếng An-ba-nixem tiếng Albanitiếng AnhNgôn ngữ bắt đầu ở nước Anh mà hiện nay được nói như tiếng mẹ đẻ ở khắp nơi: Anh, Hoa Kỳ, Úc (Australia), New Zealand (Tân Tây Lan), Canada (Gia Nã Đại), Ireland (Ái Nhĩ Lan), Jamaica, và Bermuda, và dùng như tiếng thứ hai trong nhiều nước khác.tiếng ArmeniaNgôn ngữ chính thức của nước Armenia.tiếng Ba LanNgôn ngữ chính thức của Ba Lan thuộc nhóm ngôn ngữ gốc Slav.tiếng Ba TưNgôn ngữ quốc gia của Ba Tư (Iran).tiếng BulgariNgôn ngữ chính thức của Bulgaria.tiếng Bungxem tiếng Bulgaritiếng Bungarixem tiếng Bulgaritiếng Băng ĐảoNgôn ngữ Xcăng-đi-na-vi, ngôn ngữ quốc gia của Băng Đảo.Tiếng Bặt bờ TươngThơ vịnh loài vượn có câu.tiếng Bồ Đào NhaNgôn ngữ chính của Bồ Đào Nha, An-gô-la, Moçambique, São Tomé e Príncipe, Guiné Bissau, Cabo Verde, Timor Leste, và Braxin.tiếng CornwallNgôn ngữ Xen-tơ (Celt) nói ngày xưa ở xứ Cornwall, Anh.tiếng Do TháiNgôn ngữ của dân do Thái (Hê-brơ).tiếng dữẢnh hưởng tai hại của một việc xấu.tiếng EstoniaNgôn ngữ chính thức của Estonia.tiếng HawaiiMột ngôn ngữ thuộc nhóm Polynesia của ngữ hệ Nam Đảo; ngôn ngữ truyền thống và chính thức của tiểu bang Hawaii.tiếng Hin-điNgôn ngữ dùng trong Tiểu Bang Bắc Ấn Độ. Cũng dùng ở Fiji, Guyana, và như tiếng thứ hai của người Ấn-độ trong nhiều nước khác.tiếng HoaTiếng Trung (cách gọi trong phương ngữ miền Nam)tiếng Hoà Lan ở Kếpxem tiếng Afrikaans.tiếng Hy LạpNgôn ngữ thuộc hệ ngôn ngữ Ấn-Âu, dùng chính ở nước Hy Lạp. Có vài phương ngôn; tiếng Hy Lạp hiện đại phát triển từ tiếng Hy Lạp cổ.tiếng Hà LanNgôn ngữ chính của Hoà Lan và Flăng-đrơ (miền bắc của nước Bỉ).tiếng Hà lan ở Kếpxem tiếng Afrikaanstiếng HànNgôn ngữ phổ dụng nhất tại Triều Tiên, ngôn ngữ chính thức của cả hai miền Bắc và Nam Triều Tiên (Cộng hòa Dân chủ Nhân dân Triều Tiên và Hàn Quốc), cũng được sử dụng rộng rãi ở Diên Biên và các vùng bao quanh, thuộc Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa, nơi có người Triều Tiên sinh sống.tiếng Hàn Quốcxem tiếng Hàntiếng Hánlà ngôn ngữ được sử dụng ở Trung Quốctiếng Hòa Lanxem tiếng Hà Lantiếng hótTiếng của chim kêu.tiếng I-đítxem tiếng Yiddishtiếng IndonesiaNgôn ngữ chính thức của Indonesia.tiếng KhmerNgôn ngữ chính thức của Campuchia.tiếng kêuTiếng gọi.tiếng kìnhTiếng chuông chùa.tiếng LatinhMột ngôn ngữ thuộc Ngữ hệ Ấn-Âu, được dùng ban đầu ở Latium, vùng xung quanh thành phố La Mãtiếng LitvaNgôn ngữ chính thức của Litva.tiếng LàoNgôn ngữ chính thức của Lào.tiếng lóngCách nói một ngôn ngữ riêng trong một tầng lớp hoặc một nhóm người nào đó, cốt chỉ để cho trong nội bộ hiểu với nhau mà thôi.tiếng Malaysialà tiếng nói ở Malaysiatiếng Miến ĐiệnNgôn ngữ chính thức của Myanmar.tiếng Mã Laixem tiếng Malaysiatiếng MônNgôn ngữ của người Môn, thuộc ngữ hệ Nam Á.tiếng MôngNgôn ngữ của người Mông.tiếng Mông CổNgôn ngữ chính thức của Mông Cổ.tiếng MườngNgôn ngữ của người Mường tại Việt Nam.tiếng mẹ đẻMột ngôn ngữ mà người ta thừa hưởng từ khi vừa được sinh ra.tiếng Mỹxem tiếng Anhtiếng Na UyMột ngôn ngữ thuộc trong , là ngôn ngữ của người Na Uy và ngôn ngữ chính thức tại Na Uy.tiếng NgaNgôn ngữ chính của nước Nga.tiếng NguồnNgôn ngữ của người Nguồn tại Quảng Bình, Việt Nam.tiếng NhậtNgôn ngữ của nước Nhật Bản.tiếng nóiTiếng của loài người phát ra thành lời, diễn đạt tư tưởng, tình cảm...tiếng NùngNgôn ngữ của dân tộc Nùng tại Việt Nam.tiếng oanhTừ dùng trong văn học cũ để chỉ giọng nói thanh của phụ nữ.tiếng PhápNgôn ngữ của nước Pháp, Wallonia (ở dưới nước Bỉ), Thụy Sĩ, Monaco, Lục-xâm-bảo, Senegal, Haiti cũng như tại Quebec và New Brunswick (hai tỉnh bang của Gia Nã Đại).tiếng PhạnMột cổ ngữ của Ấn Độ còn gọi là bắc Phạn để phân biệt với tiếng Pali là nam Phạn.tiếng Phần LanNgôn ngữ của nước Phần Lan.tiếng Quảng ĐôngMột nhóm ngữ âm chính trong tiếng Trung Quốc.tiếng réo(Hải ngoại)tiếng rằngCũng gọi là.tiếng SlovakNgôn ngữ thuộc ngữ hệ Ấn Âu, là ngôn ngữ chính thức của Slovakia, Cộng hoà Séc, tỉnh tự trị Vojvodina của Serbia.tiếng SécMột ngôn ngữ thuộc ngữ tộc Slav, được nói chủ yếu tại Cộng hòa Séc.tiếng TháiNgôn ngữ chính thức của Thái Lan thuộc về nhóm ngôn ngữ Thái của hệ ngôn ngữ Tai-Kadai và là tiếng mẹ đẻ của người Thái, dân tộc chiếm đa số ở Thái Lan.tiếng thếTuy vậy.tiếng Thổ Nhĩ KỳNgôn ngữ chính thức tại Thổ Nhĩ Kỳ, Cộng hòa Síp và Cộng hòa Bắc Síp Thổ Nhĩ Kỳ.tiếng Thụy ĐiểnNgôn ngữ chính thức của Thụy Điển và Åland (một khu vực tự trị của Phần Lan), và một trong hai ngôn ngữ chính thức của Phần Lan.tiếng Triều Tiênxem tiếng Hàntiếng Trungxem tiếng Trung Quốctiếng TrịnhTiếng nước Trịnh, tiếng dâm ô. Do con gái nước Trịnh mang tiếng là không đứng đắn.tiếng TàuXem tiếng Hoatiếng TàyNgôn ngữ của dân tộc Tày tại Việt Nam.tiếng Tây Ban NhaNgôn ngữ bắt đầu ở nước Tây Ban Nha mà hiện nay dùng ở một số nước như Hoa Kỳ, Mexico (Mễ Tây Cơ hay nước Mễ), Tây Ban Nha và một số nước khác.tiếng tămLời nhận định, đánh giá, thường là hay, là tốt, đã được lan truyền rộng trong xã hội.tiếng tơ đồngÂm nhạc.tiếng UkrainaNgôn ngữ chính thức của Ukraina.tiếng vangÂm nghe được do sóng âm phản xạ từ một vật chắn.tiếng ViệtNgôn ngữ của dân tộc Việt (Kinh), là ngôn ngữ chính thức của nước Việt Nam, có nhiều thanh điệu đơn âm, đa thanh, giàu tính biểu cảm.tiếng Việt Namxem tiếng Việttiếng WalesNgôn ngữ của người Wales, ngôn ngữ chính thức của xứ Wales.tiếng xứ Cornwallxem tiếng Cornwalltiếng YiddishNgôn ngữ bắt nguồn từ tiếng Đức chuẩn của miền trung, và viết bằng chữ Do Thái, dùng chính với người Do Thái sinh trưởng ở Đức.tiếng ÝNgôn ngữ dùng ở nước Ý, San Marino, Tòa Thánh Va-ti-căng, và vài vùng của Thụy Sĩ.tiếng Đan MạchNgôn ngữ của nước Đan Mạch.tiếng đồnDư luận, lời bàn tán, nhận xét của thiên hạ.tiếng độngTiếng phát ra do sự va chạm, nói chung.tiếng ĐứcNgôn ngữ thuộc hệ ngôn ngữ Ấn-Âu, nói chính ở Đức, nước Áo, Thụy Sĩ, và một vùng nhỏ trong nước Bỉ.tiếng Ả RậpMột ngôn ngữ Xê-mít chính có nguồn gốc từ bán đảo Ả-rập, và hiện đang được dùng ở khắp Trung Ðông và miền bắc Châu Phi. Tiếng Ả-rập có rất nhiều tiếng địa phương (dialect), tất cả dùng chung một cách viết cổ.tiếng ồnÂm thanh không mong muốn, âm thanh gây nhiễu loạn cho người nghe.tiếpNối liền.tiếp chiếnĐánh quân địch khi chúng tới đánh mình.tiếp chuyệnNói chuyện để tiếp người nào.tiếp cậnỞ gần, ở liền kề.tiếp diễnTiếp tục xảy ra.tiếp diện(Toán học) Mặt phẳng tiếp xúc với một mặt.Tiếp DưHọ Lục, tên Thông, người đời vua Chiêu Vương nước Sở, giả cách rồ dại không chịu ra làm quan. Người đương thời gọi ông là Sở cuồng (Kẻ cuồng nước Sở).tiếp dẫnĐón và dắt đi.tiếp giápLiền kề, giáp nhau.tiếp hợpHiện tượng truyền một phần vật chất di truyền theo một chiều từ vi khuẩn cho đến vi khuẩn nhận bằng con đường tiếp xúc trực tiếp giữa hai tế bào.tiếp kháchĐón rước và chuyện trò với người đến thăm mình.tiếp kiếnNói một nhân vật quan trọng đón rước người đến thăm chính thức.tiếp kýchữ ký dùng để chứng thực một văn bản đã được ký bởi một người khác.tiếp liềnTheo ngay sau đó.tiếp liệuCung cấp vật liệu cần thiết cho một cơ quan.tiếp lờinói tiếp theo để làm cho rõ hoặc để phát triển ý của người trước.tiếp lỵNgười nhậm chức thay cho người khác.tiếp máuLấy máu người khỏe tiêm vào mạch máu người ốm cùng một nhóm máu.tiếp nhậnĐón nhận cái từ người khác, nơi khác chuyển giao cho.tiếp phòngThay thế để tiếp tục nhiệm vụ đóng quân phòng thủ (thường nói về quân đội nước này thay thế quân đội nước khác ở một khu vực chiếm đóng nào đó).tiếp quảnNhận lấy và quản lý.tiếp rướcĐón một cách long trọng.tiếp sứcThêm sức mạnh cho.tiếp tayGiúp đỡ kẻ làm bậy, kẻ phạm tội ác.tiếp theoLiền ngay sau.tiếp thuThu nhận lấy.tiếp thụNhận được từ người khác trao cho.tiếp tinh hoànGhép vào một người bộ phận sinh dục của đàn ông hay giống vật đực để tăng sức khoẻ và tuổi thọ.tiếp tuyếnĐường thẳng là [vị trí]] giới hạn của một đường thẳng cắt một đường cong cho trước ở một điểm cố định và một điểm di động, khi điểm đi động tiến dần tới điểm cố định.tiếp tân(Trtr.) . Đón tiếp khách (nói khái quát).tiếp tếCung cấp lương thực và những vật dụng cần thiết khác.tiếp tụcKhông ngừng mà giữ sự nối tiếp, sự liên tục trong hoạt động.

12345678910111213141516171819202122232425262728