Từ bắt đầu bằng "t" (8.395 từ)

trái đàoMớ tóc có hình quả đào để lại ở hai bên đầu trẻ em gái thời trước.Trái ĐấtHành tinh thứ ba trong Hệ Mặt Trời, nơi con người và các sinh vật khác sinh sống.trámTên gọi chung nhiều cây to cùng họ, có nhựa thường dùng để làm hương, một số loài có quả ăn được.trám miệngĐưa bằng của đút lót vào thế không nói năng được như quyền hành của mình cho phép.trám trắngLoài trám, quả vỏ màu vàng, dùng làm thức ăn.trám đenLoài trám, quả vỏ màu tím đen, dùng làm thức ăn.trám đườngLoài trám có nhựa dùng để gắn.tránPhần trên của mặt từ chân tóc đến lông mày.trángNgười con trai khỏe mạnh, không có chức vị trong xã hội cũ.tráng caBài ca hùng tráng, thường ca ngợi những sự tích anh hùng.tráng chíCó ý chí lớn lao.tráng dươngLàm cho cường tráng sức lực về quan hệ tình dục của người đàn ông.tráng kiệnKhỏe mạnh, lực lưỡng.Tráng LiệtMột xã thuộc huyện Bình Giang, tỉnh Hải Dương, Việt Nam.tráng lệĐẹp lộng lẫy (thường nói về công trình kiến trúc).tráng miệngĂn một ít hoa quả hay đồ ngọt ngay sau bữa cơm.tráng niênNói đàn ông đang ở tuổi sung sức nhất.tráng sĩNgười đàn ông có sức khỏe cường tráng và chí khí mạnh mẽ.Tráng ViệtMột xã thuộc huyện Mê Linh, tỉnh Vĩnh Phúc, Việt Nam.tránhTự dời chỗ sang một bên để khỏi làm vướng nhau, khỏi va vào nhau.tránh mặtTìm cách để người khác khỏi gặp mình.tránh tiếngTránh cho mình khỏi bị mang tiếng.tráoĐổi lộn để lừa dối.tráo chácLừa dối, trở mặt.tráo mắtNói mắt nhìn trô trố.tráo trácLừa dối.tráo trưngNói mắt giương to, tỏ ý nghênh ngang và vô lễ.tráo trở(Hay đg.) . Dễ dàng thay đổi, làm trái lại điều đã nói, đã hứa, đã cam kết.tráo trợnGiương mắt nhìn một cách vô lễ.trápĐồ dùng hình hộp nhỏ bằng gỗ, thời trước thường dùng để đựng giấy tờ, các vật quý, trầu cau.trátGiấy truyền lệnh của quan (cũ).trát tườngMột công đoạn trong việc xây dựng, với việc dùng nguyên liệu để làm phẳng các tường, nền hay trém vật liệu vào những chổ hở, lồi lõm rồi chà đi chà lại nhiều lần.trâmĐồ trang sức dùng để cài chặt mái tóc phụ nữ.trâm anhCái trâm gài đầu và cái dải mũ. Ngb. Nhà quyền quý trong xã hội phong kiến.trâm bầuCây nhỡ cùng họ với bàng, lá mọc đối, mặt dưới có nhiều lông, quả có bốn cánh mỏng, có thể dùng làm thuốc.trâm gãy bình rơiÝ nói người đẹp đã chết.trâm gẫy bình tan(Văn chương) Chỉ cuộc tình duyên tan vỡ.trâm hốtTrâm cài và hốt cầm. Ngb. Quan lại.trânTrơ trơ, không biết hổ thẹn.trân bảoĐồ quý báu.trân camTừ dùng trong văn học cũ chỉ vật ngon của quý.trân châuNgọc trai quý.trân cầm dị thúChim quý, thú lạ.trân laThứ rau thơm và quí.trân quýthể hiện tấm lòng yêu quý một cách sâu nặng.trân trọngTỏ ý quý, coi trọng.trân tuMón ăn quý.trâng tráoTrái với lịch sự thông thường, trắng trợn.trâuĐộng vật nhai lại, sừng rỗng và cong, lông thưa và thường đen, ưa đầm nước, nuôi để lấy sức kéo, ăn thịt hay lấy sữa.trâu buộc ghét trâu ănGhen ghét, ganh tị vì người khác hơn mình.trâu bòTrâu và bò, nuôi để lấy sức kéo (nói khái quát).trâu chóNói người đáng khinh.trâu già gặm cỏ nonNgười kết hôn hoặc có quan hệ tình cảm với người trẻ hơn mình nhiều tuổi.trâu giéTrâu kích thước nhỏ.trâu gác bếpThịt trâu xông khói để ăn dần qua vụ giá.trâu mộngTrâu đực lớn và mạnh.trâu ngốTrâu tầm vóc to lớn.trâu ngựaTrâu và ngựa (nói khái quát); dùng để ví kiếp tôi đòi phải đem thân làm việc nặng nhọc để phục vụ người khác và phải chịu cảnh sống vất vả, đoạ đày.trâu náiTrâu cái đã có con.trâu nước(Khẩu ngữ) Hà mã.Trâu QuỳMột xã thuộc huyện Gia Lâm, tp. Hà Nội, Việt Nam.trâyỲ ra.trây lườiBiếng nhác, không chịu làm gì.trây ỳỲ ra không trả hay không thanh toán khoản nợ.trãNồi đất nông và rộng miệng.trèm(Đph) .trèoLeo lên bằng cách bám bằng tay chân.trèo cao ngã đauVí trường hợp càng ham muốn, tham vọng nhiều thì khi thất bại sẽ càng nặng nề, thảm bại.trèo leoTrèo và leo nói chung.trèo trẹoTừ mô phỏng tiếng cọ, xiết mạnh của hai vật cứng nghiến vào nhau.trèo đèo lội suốiTả cảnh gian nan vất vả trên chặng đường xa.trémLiến thoắng.tréoNói chồng lệch lên nhau.tréo cựa(Đph) Mâu thuẫn với nhau.tréo khoeoNói cách nằm chân nọ gác lên đùi kia.tréo mảyNói cách ngồi đùi nọ gác lên đùi kia.tréo ngoeKhng. đphg.trétLàm cho kín bằng cách nhét một chất dính vào chỗ hở, rồi miết kĩ.trêCá trê nói tắt.trênở bề mặt cao nhấttrên bảo, dưới không ngheRối loạn cương dương nam giới, dương vật không thể hoặc đủ cương cứng.trên bến dưới thuyềnTả cảnh buôn bán sầm uất, tấp nập.trên bộc trong dâuTrên bờ sông, trong bãi dâu, ý nói trai gái dâm ô bất chính.trên dướiTất cả mọi tầng lớp.trên trểnBên trên.trêuLàm cho người khác bực mình bằng những trò tinh nghịch hoặc bằng những lời châm chọc.trêu chọcLàm cho tức giận, khiêu khích.trêu ganChọc tức.trêu ngươiTrêu tức và làm bực mình một cách cố ý.trêu tứcKhiêu khích làm cho bực tức.TrìMột tên gọi khác của dân tộc Bru-Vân Kiều.trì chúViệc nắm giữ chắc chắn những lời bí mật của chư Phật.Trì CungUất Trì Cung đời Đường. Xem Kính Đức.trì danhQuá trình đọc niệm ra tiếng hay niệm thầm câu "Nam mô A Di Đà Phật".trì diênChậm trễ.trì hoãnĐể chậm lại, chưa làm ngay.trì hồBưng bầu rượu.trì kéoNgăn cản, kiềm chế khiến không thể tiếp tục phát triển hoặc tiến xa hơn.trì níu.Trì QuangMột xã thuộc huyện Bảo Thắng, tỉnh Lào Cai, Việt Nam.trì trệChậm trễ, không chạy.trì độnChậm chạp và kém thông minh.trình(Trtr.) (Cũ) . Báo cáo cho người cấp trên biết để xem xét.trình bàyNêu lên theo thứ tự và đến chi tiết một hệ thống ý, sự việc, số liệu.trình báoBáo cho người hoặc cấp có thẩm quyền về việc gì.trình chiếuĐưa ra diễn thuyết, công chiếu trước công chúng.trình cắmMột module, thiết bị hay thành phần có khả năng tương tác để bổ sung chức năng, hoặc hỗ trợ thêm định dạng trên một thiết bị hay chương trình.trình diễn(Trtr.) . Đưa ra diễn trước công chúng.trình diệnĐến để cho cơ quan hoặc người có trách nhiệm biết là mình có mặt.trình duyệtMột chương trình máy tính được sử dụng để điều hướng.trình duyệt webMột chương trình máy tính được sử dụng để điều hướng World Wide Web, chủ yếu bằng cách xem các trang web và theo dõi các siêu liên kết.trình dược viênNgười chuyên đi chào hàng, giới thiệu và bán các sản phẩm cho một công ti dược phẩm.trình gỡ lỗiChương trình máy tính giúp tìm kiếm và loại bỏ lỗi trong chương trình khác.trình làngHạ bốn quân tốt cùng màu trong bài tam cúc ngay lúc bắt đầu ván chơi.Trình Thanh(1410 - dương xá, chương đức - nay thuộc hà tây - 1463) Tự là Trực Khanh, hiệu là Trúc Khê tiên sinh, đỗ khoa hành từ (1431), được giao nhiều việc, coi Viện hàn lâm và Cục Ngự tiêu học sinh. Hai lần làm phó sứ sang triều Minh (1443 và 1459), sau đó được trông coi sổ sách quân dân đạo Hải tây. Tác phẩm có Trúc Khê thi tập và một số bài thơ.trình thứcMẫu chung nhất của một loại người, một loại động tác, v.v., trong nghệ thuật sân khấu, có phạm vi co dãn rộng rãi để diễn viên có thể sáng tạo thêm.trình trọtTrình nói chung (dùng với nghĩa xấu).trình tựSự sắp xếp lần lượt, thứ tự trước sau.trình đơnDanh sách các thao tác mà người dùng có thể thực hiện, khi ấn chuột hay các phương tiện khác trên giao diện đồ họa máy tính, hoặc dùng bàn phím.trình độMức, khả năng... hiểu biết cao hay thấp, sâu hay nông về người, sự việc...trìu mếnÂu yếm quấn quýt.tríMỗi mặt của trí tuệ.Trí BìnhMột xã thuộc huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh, Việt Nam.trí dũngMưu cơ và can đảm.Trí DượcNhà sư đời Lương. Xem Khe Tào múc nước.trí dụcBộ phận của giáo dục nhằm bồi dưỡng tri thức và tư tưởng.trí giảNgười có trình độ học vấn uyên thâm, hiểu biết sâu rộng.trí khônKhả năng suy nghĩ và hiểu biết.Trí LễMột xã thuộc huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn, Việt Nam.trí lựĐiều suy nghĩ khi làm việc gì.trí lựcNăng lực trí tuệ.trí mưuKhôn khéo bằng mưu mẹo.trí mạngCó thể nguy đến tính mạng.trí nhớKhả năng ghi lại trong óc những điều đã biết.trí nãoĐầu óc suy nghĩ.trí năngNăng lực hiểu biết, suy nghĩ.Trí PhảiMột xã thuộc huyện Thới Bình, tỉnh Cà Mau, Việt Nam.Trí QuảMột xã thuộc huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam.trí sĩNói quan lại đã về hưu (cũ).trí thứcNhững người chuyên làm việc, lao động bằng trí óc.trí tráGian dối quỷ quyệt.trí tuệPhần suy nghĩ, tư duy của con người, bao gồm những khả năng tưởng tượng, ghi nhớ, phê phán, lý luận, thu nhận tri thức... có thể tiến lên tới phát minh khoa học, sáng tạo nghệ thuật.trí tuệ nhân tạoBộ môn nghiên cứu phương pháp luận và những kĩ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy và chương trình có khả năng thực hiện một số quá trình mô phỏng trí tuệ của con người.Trí UẩnMột trò chơi ghép hình của Việt Nam, với bảy mảnh ghép thuộc một hình chữ nhật có kích thước 8 x 10 cm.Trí YênMột xã thuộc huyện Yên Dũng, tỉnh Bắc Giang, Việt Nam.trí ócÓc của con người, coi là biểu trưng của khả năng nhận thức, tư duy.tríchLoài cá biển mình nhỏ, thịt mềm, vảy trắng.trích diễmLọc lấy phần tốt đẹp nhất của văn thơ.trích dẫnDẫn nguyên văn một câu hay một đoạn văn nào đó.trích dịchLấy một đoạn hay một phần trong một tác phẩm để dịch ra tiếng khác.trích huyếtLấy một ít máu trong người ra để kiểm nghiệm.trích lậpTrích ra một khoản riêng để lập thành một quỹ khác.trích lụcChép lại một phần.trích saoSao chép lại chính xác phần nội dung của bản gốc hoặc phần nội dung của bản chính văn bản cần trích sao, được trình bày theo thể thức và kỹ thuật quy định.trích tiênTiên bị đầy xuống trần, theo thần thoại.trích tríchNói ngồi lỳ không cựa quậy.trích yếuRút ra những điều quan trọng.trích đoQuá trình đo đạc khi chưa có sơ đồ hoặc bản vẽ thiết kế để làm cơ sở quản lý sau này.trích đoạnMột phần của một tác phẩm; ví dụ như tác phẩm nghệ thuật (vở kịch, hay chèo, cải lương...).trích đăngLấy một phần của một tác phẩm để đăng trên báo.tríuKhông chịu rời ra.tròHoạt động diễn ra trước mắt người khác để mua vui.trò chuyện.trò chơiCuộc vui để giải trí.trò chơi đốMột bài toán hay một điều bí ẩn mang lại giá trị giải trí.trò cườiViệc đáng chê cười.trò hềViệc giả dối bày ra để lừa bịp.trò khỉViệc làm không đứng đắn.trò trốngViệc làm không đưa lại kết quả gì.trò vuiCuộc diễn ra để giải trí.trò đùaTrò bày ra để đùa vui.trò đờiThói xấu thường gặp trong quan hệ giữa người với người và được coi là chuyện thường tình.tròiLòi ra.tròm trèmXấp xỉ.trònCó hình dáng, đường nét giống như hình tròn, đường tròn.tròn trõnTrơ trọi, không có vật gì khác.tròn trĩnhTròn và có dáng gọn.tròn trặnTròn đều và đầy đặn.tròn trịaTròn đều, vẻ gọn và đẹp.tròn voRất tròn.tròn xoayTròn và đều đặn.tròn xoeNói con mắt mở to có vẻ ngạc nhiên trước một sự đột ngột.tròngNhãn cầu nằm trong hốc mắt.tròng trànhỞ trạng thái nghiêng qua nghiêng lại, không giữ được thăng bằng.tròng trắngLòng trắng mắt.tròng tênMang tên, đội tên người khác.tròng đenPhần hình tròn, thường có mầu đen, nâu hoặc xanh, trên mắt.tròng đỏLòng đỏ trứng.trócBong ra từng mảng của lớp phủ bên ngoài.tróc longNói thầy địa lý đi tìm long mạch (cũ).tróc nãTìm bắt kẻ phạm tội.tróiBuộc chặt để cho không thể cử động, vận động tự do được nữa.trói buộcKìm giữ, gò bó, làm cho mất tự do, không được làm theo ý mình.trói tômTrói đến cong người.tróm trémNói nhai thong thả vì không có răng hay vì đau ở miệng.tróngCái cùm chân.trótLỡ làm hoặc để xảy ra (điều không hay, không thích hợp nào đó) rồi sau đó lấy làm tiếc, nhưng cũng đành chịu.trót dạiLỡ làm một điều lỗi.trót lọt(Làm việc gì) Suôn sẻ, trọn vẹn, vượt qua được tất cả khó khăn, trở ngại.trô trốNói mắt giương to ra, tỏ vẻ ngạc nhiên hay sợ hãi.trôi(Kng.) . Xong xuôi một cách thuận lợi, không bị trắc trở. Giao việc gì, nó cũng làm hết.trôi chảyCông việc được tiến hành thuận lợi, suôn sẻ.trôi dạtBị cuốn đi theo sóng gió, hoặc theo dòng chảy đến một nơi nào đó.trôi giạtLênh đênh lưu lạc.trôi nổiNổi trên mặt nước và trôi lênh đênh, không có hướng nhất định.trômLoài cây lớn, hoa đỏ mùi thối, quả hình giống cái mõ nhà sư, hột có dầu.trônNhư đít (nghĩa cổ).trôn kimĐầu có lỗ của cái kim.trôn ốcPhần cuối và nhọn của vỏ ốc.trôngNhận thấy bằng mắt.trông chờChờ đợi, mong ngóng với nhiều hi vọng.trông chừngĐể ý mong ngóng một cách thấp thỏm.trông coiXem xét, gìn giữ.trông cậyHi vọng dựa được vào, hi vọng được giúp đỡ.trông giữXem trông nomtrông lạiChiếu cố xét lại.trông mongMong đợi.trông ngóngMong đợi thiết tha được thấy, được gặp.trông nomHành động coi, chăm lo cho ai đótrông thấyRất rõ rệt.trông vàoTin tưởng ở sự che chở giúp đỡ.trông vờiNhìn ra xa, nghĩ đến điều ở xa.trông đợiMong chờ.trõmSâu lõm vào.trùNói hành động nhỏ nhen của người trên dùng quyền lực của mình để trả thù người dưới.trù binhHạng lính dự bị, còn đang huấn luyện và chưa được trực tiếp chiến đấu.trù bịChuẩn bị trước.trù dậpĐối xử thô bạo, bất công, luôn tìm cách chèn ép, hãm hại người cấp dưới tố cáo mình.trù hoạchTính toán xếp đặt.Trù HựuMột xã thuộc huyện Lục Ngạn, tỉnh Bắc Giang, Việt Nam.trù khoảnMón tiền dự sẵn.trù liệuLo toan sắp đặt trước.trù mưuĐịnh mưu kế.trù mậtĐông đúc, phồn vinh.trù phúĐông người hoặc giàu có.Trù SơnMột xã thuộc huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An, Việt Nam.trù trừCòn e ngại, do dự, chưa quyết định được ngay.trù tínhTính toán trước một cách cụ thể.trù đìnhChốn công cộng đặng hát hò góp vui..trù ẻo(Phương ngữ) Trù cho ai đó gặp phải điều không may, theo quan niệm dân gian (nói khái quát).trùi trũiNói da hoặc bộ lông đen và xấu.trùmNgười đứng đầu một nhóm, một bọn người xấu gian ác.trùm sòKẻ cầm đầu (hàm ý coi khinh).trùm sỏ(Khẩu ngữ)trùn(Miền Trung, miền Nam Việt Nam) Con giun.trùng"Côn trùng" nói tắt.trùng biến hìnhCác dạng sự sống đơn bào có đặc trưng là hình dạng không tuân theo quy luật nhất định nào.trùng cửuTết mồng chín tháng Chín âm lịch.trùng dươngBiển cả liên tiếp nhau.trùng hợp(Xảy ra) Cùng một thời gian.Trùng KhánhMột huyện T. Cao Bằng, Việt Nam.Trùng Khánh–Hạ Lang(Núi) Vùng núi ở phía đông tỉnh Cao Bằng. Được giới hạn về phía bắc bởi sông Quế Xuân, phía nam – sông Nậm La, phía đông và phía tây – đường biên giới Việt Trung. Diện tích khoảng 800 km², cao 912 m. Đường cấu tạo bằng đá vôi Đêvôn và đá vôi Cacbon-Pecmi nhân các nếp lồi Hạ Lang là trầm tích Cambri Ocđovic. Địa hình cacxtơ đã ở giai đoạn phát triển cao với những núi đtrùng ngũĐoan ngọ.trùng phùngGặp lại nhau sau một thời gian dài xa cách.trùng phương(Toán học) . Nói một phương trình trong đó ẩn số chỉ có ở bậc hai và bậc bốn.Trùng QuánMột xã thuộc huyện Văn Lãng, tỉnh Lạng Sơn, Việt Nam.trùng sinhSống lại lần nữa.trùng tangTang này chưa hết đã đến tang kia.trùng trìnhDùng dằng, không chịu làm ngay.trùng trụcTròn và thô.trùng tuSửa chữa lại một công trình kiến trúc.trùng viVòng dây của quân địch.Trùng XáMột xã thuộc huyện Gia Lương, tỉnh Bắc Giang, Việt Nam.trùng điệpHết lớp này đến lớp khác liên tiếp nhau.trùng đàiĐài xây chồng chất mấy đọt.trùng địt(lóng) Động tác ném còn từ mé.trúỞ tạm một nơi.trú binhĐóng quân tạm ở một nơi.trú chânTạm dừng ở một nơi.trú dânNgười đến ở tạm một nơi nào cho qua một bước khó khăn.trú dạNgày đêm.trú ngụỞ, sinh sống tạm tại một nơi nào đó không phải quê hương mình.trú phòngĐóng quân ở nơi trọng yếu để phòng giữ.trú phườngChỗ phố trọ, nhà trọ.trú quánNơi thường ở, có thể không phải nơi sinh.trú quânNói nơi quân lính tạm dừng.trú sởNơi trú ngụ.trú ẩnLánh vào một nơi để tránh tai nạn.trúcLoài cây cùng loại với tre, thân nhỏ, mình dày, rễ có mấu, màu vàng, thường uốn làm xe điếu ống.trúc bâuThứ vải trắng mịn, khổ rộng.trúc chỉThứ trúc ngoài vỏ có vệt xanh dài.trúc chỉ thưSách làm bằng giấy trúc.trúc cônGậy tre.Trúc LâmMột xã thuộc huyện Tĩnh Gia, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.Trúc lâm thất hiềnNhóm bảy người hiền trong rừng TrúcTrúc LâuMột xã thuộc huyện Lục Yên, tỉnh Yên Bái, Việt Nam.trúc maiTình nghĩa bạn bè thân mật.Trúc SơnMột xã thuộc huyện Cư Jút, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam.trúc trắcKhông xuôi, không trôi chảy.trúc tơDo chữ ty trúc.trúc đàoCây độc được trồng làm cảnh, cây nhỡ thường cao 2-3m, cành mảnh, có.trúc đổSụp đổ.trúmĐồ đan bằng tre đầu có hom để bắt lươn.trúngĐúng vào mục tiêu.trúng cáchĐúng theo điều kiện đã quy định.trúng cửĐược bầu.trúng dảiĐược dải thưởng trong một cuộc thi, trong một cuộc đố.trúng gióNhiễm gió độc, bị bệnh do gặp gió lạnh hoặc điều kiện thời tiết không thuận lợi.trúng gió một bên tai(đen) Bệnh thời tiết thường gặp ở người trung niên.trúng kếMắc mưu.

12345678910111213141516171819202122232425262728