Từ bắt đầu bằng "t" (8.395 từ)
Tứ LiênMột phường thuộc quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội, Việt Nam.Tứ MinhMột xã Tp. Hải Dương, tỉnh Hải Dương, Việt Nam.Tứ MỹMột xã thuộc huyện Tam Nông, tỉnh Phú Thọ, Việt Nam.tứ phía(Kng.) . Bốn phía, xung quanh.tứ phươngBốn phương là Đông, Tây, Nam, Bắc.tứ quýBốn mùa trong năm.tứ sắcTrò chơi bằng bài lá có 112 quân với 4 màu xanh, vàng, đỏ, trắng khác nhau cho 4 người chơi.tứ thanhBốn thanh của tiếng Trung Quốc xưa là bình, thượng, khứ, nhập, hay dương bình, âm bình, thượng thanh và khứ thanh.tứ thiếtBốn loại gỗ tốt và rắn là.tứ thưBốn bộ sách chứa đựng triết lý của Nho giáo là.tứ thểBốn lối viết chữ Hán là.Tứ TrưngMột xã thuộc huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc, Việt Nam.tứ trụBốn chức quan to nhất trong triều đình Huế, hàm chánh nhất phẩm, là.tứ tung(Kng.) .tứ tuyệtThể thơ gồm bốn câu mỗi câu hoặc năm tiếng hoặc bảy tiếng.tứ tuầnBốn mươi tuổi.tứ túc mai hoaNói chó có chấm lốm đốm ở bốn chân.tứ tếVua ban việc tế, không phải vua ra chủ tế, triều thần làm việc này.tứ tử trình làngKhi một gia đình nào đó sinh được bốn người con trai thì đó là một điều đại phúc. Các tiên chỉ, chức sắc trong làng sẽ tổ chức khao vọng, gọi là “tứ tử trình làng”.tứ viChung quanh.Tứ vậtTên thang thuốc căn bản chữa khí, huyết.Tứ XuyênMột tỉnh tây nam Trung Quốc. Tỉnh lị: Thành Đô.Tứ XãMột xã thuộc huyện Phong Châu, tỉnh Phú Thọ, Việt Nam.tứ xứỞ khắp mọi nơi, đi khắp mọi nơi.Tứ YênMột xã thuộc huyện Lập Thạnh, tỉnh Vĩnh Phúc, Việt Nam.tứ đại cảnhTên một điệu nhạc cổ của Việt Nam.tứ đại oánTên một điệu nhạc cổ của Việt Nam.tứ đại đồng đườngBốn đời cha, con, cháu, chắt, cùng ở với nhau.tứ đổ tườngBốn điều tệ hại trong xã hội cũ là: cờ bạc, rượu chè, thuốc xái, bợm đĩ.tứ đứcBốn đức của con người theo đạo đức phong kiến là hiếu, đễ, trung, tín đối với người đàn ông hoặc công, dung, ngôn, hạnh đối với người đàn bà.tứaNói trẻ con nôn một ít sữa khi bú no quá.tứcTiền lãi.tức cườiBuồn cười, nực cười.tức cảnhLàm thơ nhân ngắm phong cảnh.tức giậnTức và rất giận (nói khái quát).tức khíNổi nóng vì bị một điều nhỏ mọn kích thích vào lòng tự ái.tức khắc(sự việc xảy ra) liền ngay sau đó.tức làTổ hợp biểu thị điều sắp nêu ra là nhằm giải thích làm sáng tỏ điều vừa được nói đến; có nghĩa là, cũng chính là.tức máuNổi quạu vì điều gì ghê gớm.tức mìnhKhó chịu vì giận.tức nước vỡ bờNếu sự chịu đựng của con người đến giới hạn, họ sẽ sẵn sàng phản kháng một cách quyết liệt.tức thìLiền ngay trước hay sau đó.tức thời(Vật lý học) T. Được xác định hoàn toàn trong một thời điểm rất ngắn.Tức TranhMột xã thuộc huyện Phú Lương, tỉnh Thái Nguyên, Việt Nam.tức tưởiTừ gợi tả tiếng nấc lên thành từng cơn của người đang chất chứa nhiều đau khổ, uất ức trong lòng.tức tốcMau, gấp lắm.tức tốiBực bội vì ghen ghét.tức tứcHơi khó chịu, như bị nén, bị đè.tức vịLên ngôi vua.từChỉ một điểm mốc trong thời gian.từ A đến ZTừ đầu đến cuối, toàn bộ một công việc nào đó.từ biCó lòng yêu và thương người theo quan niệm của đạo Phật.từ biếnBiến dạng thay đổi của bê tông theo thời gian khi có tác dụng của tải trọng dài hạn.từ biệtChia tay để đi xa.từ bỏRuồng bỏ, không nhìn nhận đến nữa.từ chươngVăn chương đẹp như thơ, phú nhưng vô ích cho đời sống.từ chốiKhông chịu nhận cái được dành cho hoặc được yêu cầu.từ chứcXin thôi chức vụ.từ cungMẹ vua, hoàng thái hậu.từ cănGốc rễ của một từ.từ cực(Vật lý học) Cực của một nam châm.từ dịchXin nghỉ việc.từ ghépTừ gồm hai hoặc hơn hai từ được ghép lại với nhau để tạo thành một từ mới.từ giãChia tay để đi nơi khác.từ hànGiấy má, văn khế, đơn kiện (cũ).từ hônHủy bỏ một cuộc hôn nhân đã đính ước với nhau.từ họcMôn học nghiên cứu tính chất và tác dụng của nam châm.từ khiChỉ một điểm mốc trong thời gian.từ khoáTừ đặc trưng cho nội dung của một đoạn văn.từ khuynh(Vật lý học) Góc giữa phương của từ trường Quả đất ở một nơi và phương nằm ngang ở nơi ấy.từ khước.Từ Liêm(Huyện) Tp. Hà Nội.từ loạiCác thứ từ của một ngôn ngữ đã chia ra thành từng loại như danh từ, tính từ, phó từ, v.v.từ láyTừ đa tiết trong đó một hoặc hai âm tiết có hình thức là láy âm của âm tiết kia.từ lóngxem tiếng lóngtừ mượnTừ vay mượn từ tiếng nước ngoài để tăng vốn từ vựng của ngôn ngữ nhận.từ mẫuMẹ hiền.từ mụcXem danh mụctừ nanKhông nhận một việc khó khăn.từ nguyênNguồn gốc của từ ngữ.từ nguyên họcBộ môn ngôn ngữ học nghiên cứu nguồn gốc của từ ngữ.từ ngữTập hợp từ nói lên một ý nghĩ nhất định.từ phápHình thái học (trong ngôn ngữ học) môn học nghiên cứu về sự biến đổi hình thái và trật tự của từ.từ phúThứ văn vần có những câu đối nhau.từ phổ(Vật lý học) Hệ thống các đường sức của một từ trường, thường thực hiện nhờ rắc mạt sắt trong không gian và lắc cho hạt sắt dồn thành những đường liên tục.từ phứcTừ gồm hai hoặc nhiều tiếng ghép lại với nhau để tạo thành một từ hoàn chỉnh.từ quiTừ chối bỏ về.Từ SơnMột thị xã thuộc tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam.từ thiên(Vật lý học) Góc giữa phương của nam châm ở một nơi và phương Bắc-Nam ở nơi đó.từ thiệnCó lòng thích làm điều thiện.từ thôngĐại lượng có trị số bằng tích của cảm ứng từ với diện tích của mặt phẳng vuông góc với phương của cảm ứng từ.từ trường(vật lý) Vùng không gian trong đó một nam châm hoặc một vật khác có từ tính phát huy tác dụng.từ trầnChết (nói một cách kính trọng).từ tâmLòng thương người.từ tínhĐặc tính hút được sắt hay một số kim loại khác và hút hay đẩy dây dẫn có dòng điện chạy qua.từ tạCảm ơn và từ giã.từ tốĐơn vị từ vựng cơ bản của văn bản; đơn vị nhỏ nhất trong mã nguồn của ngôn ngữ lập trình.từ tốnHay nhường nhịn và hòa nhã.từ từThong thả.từ vịThành phần nhỏ nhất có nghĩa và không phải là một từ công cụ hay một hình vị.từ vựngToàn bộ nói chung các từ vị, hoặc các từ, của một ngôn ngữ.từ vựng họcBộ môn ngôn ngữ học nghiên cứu về từ vựng.từ áiLòng yêu thương (cũ).từ đa nghĩaTừ có một hoặc nhiều nghĩa.Trong đó các nghĩa được suy ra từ nghĩa gốc gọi là nghĩa chuyển.Các nghĩa chuyển có mỗi liên hệ chặt chẽ với nghĩa gốc.từ điểnBộ sách cho danh sách các từ (được sắp xếp theo thứ tự ABC), thường giải thích ý nghĩa, từ nguyên, cách dùng, dịch, cách phát âm và thường kèm theo các ví dụ về cách sử dụng từ đó. Có loại từ điển gồm nhiều hơn một ngôn ngữ giúp người đọc có thể dịch nghĩa của mỗi từ từ ngôn ngữ này sang (những) ngôn ngữ kia.từ điển bách khoaxem bách khoa toàn thưtừ điển họcKhoa học sưu tầm, tập trung phân tích về các mặt hình và nghĩa các từ của một ngôn ngữ.từ đườngNhà thờ tổ tiên.từ đồng nghĩaNhững từ có nghĩa giống nhau hoặc gần giống nhau.từ đồng âm dị nghĩaXem từ đồng âm khác nghĩatừ đồng âm khác nghĩalà những từ nghe giống nhau nhưng có nghĩa khác nhautừa lưaXem tào laotừa tựaHơi giống.từngCũ Tầng.từng trảiCó nhiều kinh nghiệm vì hiểu biết qua nhiều việc.tửChết (dùng với ý đùa cợt).tử biệtXa cách vì chết.tử biệt sinh lyChết vĩnh biệt nhau gọi là "tử biệt", sống mà xa lìa nhau gọi là "sinh ly". Đó là hai cảnh thương tâm lớn của đời người. Tuy là hai cảnh, nhưng người ta thường dùng làm một thành ngữ, để nói chung cho người gặp cảnh "tử biệt" cũng như người gặp cảnh "sinh ly".tử chiếnĐánh nhau rất kịch liệt.tử cấm thànhNơi vua ngự, người thường không thể mạo phạm.Tử CủCông tử Củ là con vua Hy Công nước Tề. Hy Công chết, anh công tử Củ là Chư Nhi lên kế ngôi tức Tề Vương Công, chính sự rối nát bị Công Tôn Vô Tri giết cướp ngôi. Bấy giờ công tử Củ chạy sang nước Lỗ, em là công tử Tiểu Bạch chạy sang nước Cử. Vô Tri về sau bị Ung Lẫm giết để mưu việc đón công tử Củ từ nước Lỗ về nối ngôi, nhưng công tử Tiểu Bạch được Bảo Thúc Nha hết lòng giúp Tử DịLà tên con của Tử Sở, con thứ Thái tử An Quốc quân, sau làm con thừa tự của Hoa Dương phu nhân vốn là người nước Sở.tử hìnhHình phạt phải chịu tội chết.Tử HảiHồ ở cực Đông Địa Trung Hải, có vị mặn đậm nhất thế giới.tử khíKhí lạnh lẽo của người chết.Tử KiềuTức Vương Tử Kiều. Xem Kiều Tùng.Tử KínhTức Vương Tử Kính. xem Thanh ChiênTử LongTên tự của Triệu Vân. Xem Hàn Thực.tử lýLàng có trồng cây tử, nơi cha mẹ ở, tức quê hương.tử lộĐường dẫn tới chỗ chết.Tử Lộ, Nhan UyênHai học trò giỏi của Khổng Tử, thuở nhỏ rất nghèo, Tử Lộ chỉ có một dây đai, Nhan Uyên chỉ có một bầu nước.tử ngoạiBức xạ không trông thấy được ở phía ngoài vùng tia tím của quang phổ ánh sáng mặt trời.Tử NguỵTên riêng của hoa mẫu đơn mầu tím.tử ngữNgôn ngữ xưa, ngày nay không ai dùng để nói nữa; phân biệt với sinh ngữ.Tử NêMột xã thuộc huyện Tân Lạc, tỉnh Hoà Bình, Việt Nam.tử nạnChết vì nạn nước.Tử PhòngHiệu của Trương Lương.tử phầnTừ dùng trong văn học cũ, chỉ quê hương.tử sinhChết và sống.tử sinh hữu mệnhSống chết ở số mệnhtử sĩNgười chết trận.tử số(Số học) Số hạng trong một phân số chỉ rõ phân số đó chứa bao nhiêu phần bằng nhau của đơn vị.tử thiThây người chết.tử thùKẻ thù không đội trời chung.tử thươngCó vết thương nguy hiểm đến tính mạng.tử thầnThần chết, theo thần thoại.tử thủLiều chết cố giữ một nơi nào đó, không để đối phương chiếm.tử tiếtChết vì nghĩa.Tử TiệnTức Mật Tử Tiện. Xem Cầm Đường.Tử TrườngHiệu của Tư Mã Thiên đời Hán, sữ gia vĩ đại của Trung Quốc, tác giả bộ Sử ký và là người nổi tiếng đi nhiều, ông đã từng đến các nơi thắng cảnh vùng Giang, Hoài, Nguyên, Tương, Cối Kê, Vũ Huyệt.tử trậnChết trong lúc đánh nhau ngoài mặt trận.tử tuấtTiền tuất và các chế độ khác cho thân nhân khi người tham gia bảo hiểm xã hội bị chết.tử tônCon và cháu.tử tùNgười tù bị án tử hình.tử tướcTước thứ tư trong năm tước, sau tước bá, trên nam tước.tử tếCó được tương đối đầy đủ những gì thường đòi hỏi phải có để được coi trọng, không bị coi là quá sơ sài, lôi thôi hoặc thiếu đứng đắn.tử tộiKẻ phạm vào tội chết.tử tứcCon cái.Tử UyênTên tự của Nhan Uyên., học trò Khổng Tử.tử viLoài cây có hoa nhỏ màu hồng mọc thành chùm.tử vongChết (thường nói về bệnh nhân).Tử Văn đốt đềnTruyền kỳ mạn lục.Tử ĐàMột xã thuộc huyện Phong Châu, tỉnh Phú Thọ, Việt Nam.tử đạoChết vì niềm tin tôn giáo.tử đệCon em, người dưới.tử địaChỗ nguy hiểm, chỗ chết.tửaGiòi mới nở.tửngNói ai đó bị man hoặc có khi nói là “man man” (giống như man mát) hoặc khùng điên.tửuRượu (thtục).tửu lượngKhả năng uống rượu được nhiều hay ít.tửu quánQuán bán rượu và đồ nhắm.tửu quảRượu và các thứ quả.tửu sắc(Cũ) Rượu và gái đẹp, về mặt là những thú ham mê có hại.tửu tinh kếỐng thủy tinh có chia độ, dùng để đo thành phần rượu trong một hỗn hợp rượu với nước.tửu điếmQuán bán rượu và món ăn (cũ).tựTừ chỉ điểm gốc trong thời gian hay không gian.Tự AnMột phường thuộc thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam.tự biên tự diễnTự sáng tác và biểu diễn một cách không chuyên nghiệp.tự bếxem tự kỷtự caoTự cho mình là nhất, là hơn người mà coi thường người khác.tự chếChỉ những thứ gốc được ai đó tạo ra.tự chủ(Hay t.) . Tự điều hành, quản lí mọi công việc của mình, không bị ai chi phối.tự cung tự cấp.tự cườngTự mình hết sức cố gắng để có sức mạnh.tự cảm(Vật lý học) Tác dụng của một dòng điện gây một dòng cảm ứng ngay trong mạch mà nó chạy qua và làm cho dòng chậm lại đối với hiệu điện thế.tự cấpTự mình cung cấp cho mình.tự cấp tự túcSản xuất ra nhằm thoả mãn yêu cầu tiêu dùng của mình, không trao đổi trên thị trường.tự cổ hồng nhan đa bạc mệnhNói người phụ nữ, có nhan sắc (trong xã hội phong kiến), chịu nhiều nỗi đau khổ.tự doPhạm trù triết học chỉ khả năng biểu hiện ý chí, làm theo ý muốn của mình trên cơ sở nhận thức được quy luật phát triển của tự nhiên và xã hội.tự do chủ nghĩaBừa bãi, vô kỷ luật, thiếu tính tổ chức, hay hành động theo sở thích.tự do dân chủQuyền tự do của nhân dân, như tự do báo chí, tự do ngôn luận, tự do hội họp, tự do tín ngưỡng.tự do tư tưởngQuyền được suy luận, phán đoán, nhận xét theo ý nghĩ của mình.tự dưngKhông có duyên cớ, không có nguyên nhân.tự dưỡngCó thể tự chế lấy thức ăn để nuôi mình.tự dạngDáng chữ riêng của từng người.tự giácDo bản thân mình biết rõ là thế nào, là phải làm ra sao.tự hànhCó khả năng di chuyển do chính mình.tự hào(Hoặc đg.) . Lấy làm hài lòng, hãnh diện về cái tốt đẹp mà mình có.tự họcTự mình học lấy, không cần ai dạy.tự hồDường như, giống như.tự khiTự dối mình.tự khiêmTự nhún mình.tự khoaTự khoe khoang.tự khắcCứ như thế rồi tất nhiên sẽ.tự kýNói một máy có thể tự ghi được những số chỉ của nó lên một đồ thị.tự kỷ(Y học) Hội chứng tâm thần khiến bệnh nhân gặp khó khăn trong giao tiếp và tạo lập mối quan hệ với những người khác.tự kỷ ám thịxem ám thịtự liệuTự mình lo toan, định đoạt cho mình.tự luậnLà dạng đề thi, kiểm tra trong đó học sinh, sinh viên trả lời bằng cách tự lựa chọn, tổng hợp và trình bày những tri thức phù hợp nhất, với một giới hạn tương đối rộng về nội dung.tự lượngTự đánh giá sức mình, tự xét năng lực của mình.Tự LạnMột xã thuộc huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang, Việt Nam.tự lậpTự xây dựng lấy cuộc sống cho mình, không ỷ lại, nhờ vả người khác.tự lựcTự sức mình làm lấy, không dựa dẫm nhờ vả người khác.tự lực cánh sinhTự mình làm cho mình có điều kiện sống và phát triển, không cần sự giúp đỡ của ai.tự mãnTự cho mình là có đầy đủ tiền của, khả năng. . .tự nghĩaNghĩa của chữ.tự nguyệnTự mình muốn làm, tự mình muốn như thế, không ai bắt buộc.tự ngônBài thường đặt ở đầu một cuốn sách, tóm tắt ý nghĩa của cuốn sách đó.tự nhiênTất cả nói chung những gì tồn tại mà không phải do có con người mới có.tự nhiên họcKhoa học quan sát, nghiên cứu về các sinh vật và các vật thể trong tự nhiên.tự nhiên liệu phápCách trị bệnh không cần thuốc mà chỉ dựa vào khí hậu, thể dục, chế độ ăn uống.tự nhiên nhi nhiênCứ tự nhiên mà như thế.tự nhiên thần giáoThuyết cho rằng tuy thế giới là do thượng đế tạo ra, nhưng không cần có những lễ nghi tôn giáo để cầu xin thượng đế.tự phongTự cho mình một chức vị.tự phátTự phát sinh, không có tổ chức lãnh đạo, thiếu cân nhắc; phân biệt với tự giác.tự phêTự mình phân tích những hành động và tư tưởng của mình, tìm nguyên nhân đã tạo ra ưu điểm và khuyết điểm để phát huy ưu điểm và khắc phục khuyết điểm.tự phụTự cho mình là giỏi, là tốt hơn người.tự phục vụTự mình làm lấy những việc phục vụ cho nhu cầu sinh hoạt hằng ngày của mình, không cần có người giúp, người phục vụ.tự quyết(Kng.) . Tự mình định đoạt lấy.tự quânVua vừa mới nối ngôi.tự quảnTự mình trông nom, quản lý công việc của mình.tự sinhNói sinh vật tự nhiên sinh ra, đẻ ra.tự sátTự giết chết mình một cách chủ định (thường bằng khí giới).tự sướngChụp hình mình dùng điện thoại di động, có thể bằng cách chụp hình gương đang khi mình soi gương.tự sựCách biểu diễn, kể chuyện về bản thân, thể hiện cảm xúc của chính người đó.tự thiêuTự châm lửa đốt cháy mình.tự thuậtKể ra những sự việc mà mình đã trông thấy hay nghe thấy.tự thânNói giai cấp chưa nhận thức được quyền lợi và nhiệm vụ của mình đối với lịch sử.tự thúNói người phạm lỗi tự mình nói ra những lầm lỗi của mình trước khi tội phạm hoặc phạm tội bị phát hiện.tự thịCậy mình tài giỏi hơn người.tự thừaChức quan trông coi việc cúng tế trong các đền thờ quan lớn.tự tiTự cho mình là hèn kém hơn người.tự tinTin vào bản thân mình.tự tiện(Làm việc gì) Theo ý thích của mình, không xin phép, không hỏi ai cả.tự truyệnTác phẩm kể lại cuộc đời của bản thân tác giả.tự trịNói một nước, một khu hay một tổ chức tự mình quản lý lấy công việc nội bộ của mình.tự trọngCoi trọng và giữ gìn phẩm cách, danh dự của mình.tự tuTự sửa chữa những khuyết điểm của mình.tự tung tự tác(khẩu ngữ) Tự do hành động ngang ngược, không sợ gì ai.tự tânTự sửa đổi lỗi mình.tự tìnhBày tỏ tình cảm của mình với người mình yêu.tự tíchChữ viết của người đã mất để lại.tự tín.tự tônTự mình coi trọng mình.tự túcTự đảm bảo, đáp ứng đầy đủ nhu cầu vật chất nào đó, không dựa vào bên ngoài.tự tư tự lợiChỉ nghĩ đến lợi ích riêng của mình và thu nhặt những cái không phải của mình làm của riêng.tự tạiUng dung thảnh thơi, làm chủ bản thân và không bị ràng buộc.tự tửTự giết mình.tự việnNhà tu của Phật giáo.tự vẫnTự kết thúc đời mình bằng cách cắt cổ.tự vệLực lượng bán vũ trang của địa phương, do nhân dân, đoàn thể, cơ quan, xí nghiệp... tự tổ chức để tự bảo vệ.tự xưngTự gán cho mình một danh nghĩa không phải của mình.tự áiLòng tôn mình quá đáng, khiến dễ bực tức khi bị nói động đến.tự ý(Thường dùng phụ cho đg.) . (Làm việc gì) theo ý riêng của mình, không kể gì những điều ràng buộc đối với mình.tự điềnRuộng mà hoa màu dùng vào việc cúng tế.tự điểnSách cho danh sách các con chữ, thường giải nghĩa, từ nguyên, cách dùng, dịch, cách phát âm, và thường kèm theo các ví dụ về cách sử dụng từ đó.tự đắcTự cho mình là giỏi, là hay.tự động(Làm việc gì) Tự mình làm, không chờ có người bảo.tự động hóaTự động hoá.tự ảiTự thắt cổ chết.tựaBài viết ở đầu sách để nói rõ đôi điều cần thiết về cuốn sách đó.tựa hồGiống như là, có vẻ như là.tựuTụ lại ở một nơi, một chỗ.tựu chứcTới nhận chức mới (cũ).tựu nghĩaCam lòng chết vì nghĩa.tựu trungTrong khoảng, trong bọn.tựu trườngNói học sinh tập trung tại trường vào ngày khai giảng.tỳ bàThứ nhạc cụ cổ hình quả bầu, mặt phẳng, cổ dài.tỳ thiếpNàng hầu và vợ lẽ của quan lại xưa.tỳ tướngViên tướng phụ của một viên đại tướng (cũ).tỳ vịLá lách và dạ dày.tỵNgôi thứ sáu trong mười hai chi.tỵ tổNgười sáng lập ra một học thuyết.tỷNghìn lần triệuTỷ DựcChắp cánh. Xem Chắp cánh liền cành.tỷ giáGiá trị so sánh của đồng tiền nước này với đồng tiền nước khác.tỷ lệ(Toán học) Nói nhiều đại lượng biến thiên sao cho khi đại lượng này tăng (hay giảm) bao nhiêu lần thì đại lượng kia cũng tăng hay giảm bấy nhiêu lần (tỷ lệ thuận), hoặc đại lượng này tăng (hay giảm) bao nhiêu lần thì đại lượng kia giảm (hay tăng) bấy nhiêu lần (tỷ lệ nghịch).tỷ lệ thứcĐẳng thức giữa hai tỉ số.tỷ nhiệt(Vật lý học) Nhiệt lượng để nâng nhiệt độ của một gam vật chất lên thêm một độ.tỷ nhưVí như, ví dụ như.tỷ phúNgười giàu có bạc tỷ.tỷ sốSố biểu thị độ lớn của một đại lượng so với một đại lượng khác đồng loại lấy làm đơn vị.tỷ thíThi võ nghệ để xem hơn kém.tỷ trọngTỷ số trọng lượng của một khối vật chất chia cho trọng lượng của một khối nước cùng thể tích.t’rưngLoại đàn gõ phổ biến ở vùng Tây Nguyên, Việt Nam, đặc biệt là đối với dân tộc Gia Rai và Ba Na.