Từ bắt đầu bằng "t" (8.395 từ)
Tân Phước TâyMột xã thuộc huyện Tân Trụ, tỉnh Long An, Việt Nam.Tân PhượngMột xã thuộc huyện Lục Yên, tỉnh Yên Bái, Việt Nam.tân phụCon gái mới lấy chồng. ở đây là vợ Mai sinh và vợ Trần sinh.tân phụcQuần áo mới.Tân QuanMột xã thuộc huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước, Việt Nam.Tân QuangMột phường thuộc thị xã Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang, Việt Nam.Tân QuyMột phường thuộc quận 7, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.Tân Quy TâyMột xã thuộc thị xã Sa Đéc, tỉnh Đồng Tháp, Việt Nam.Tân Quy ĐôngMột phường thuộc thị xã Sa Đéc, tỉnh Đồng Tháp, Việt Nam.Tân Quý TâyMột xã thuộc huyện Bình Chánh, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.Tân QuớiTên gọi các xã Việt Nam thuộcTân Quới TrungMột xã thuộc huyện Vũng Liêm, tỉnh Vĩnh Long, Việt Nam.tân sinhNguyên đại thứ năm trong lịch sử địa chất của Trái Đất, bao gồm cả kỉ hiện đại.tân sinh viênChỉ thí sinh đã trúng tuyển vào các trường đại học.Tân SơnMột xã Tên gọi các xã thuộc thuộc huyện Lục Ngạn (Bắc Giang), thuộc huyện Bạch Thông (Bắc Kạn), tx. PleiKu (Gia Lai), thuộc huyện Kim Bảng (Hà Nam), thuộc huyện Đô Lương, thuộc huyện Quỳnh Lưu (Nghệ An), thuộc huyện Ninh Sơn (Ninh Thuận), Việt Nam.Tân SỏiMột xã thuộc huyện Yên Thế, tỉnh Bắc Giang, Việt Nam.Tân Thanh TâyMột xã thuộc huyện Mỏ Cày Bắc, tỉnh Bến Tre, Việt Nam.Tân ThiềngMột xã thuộc huyện Chợ Lách, tỉnh Bến Tre, Việt Nam.Tân ThiệnMột xã thuộc huyện Hàm Tân, tỉnh Bình Thuận, Việt Nam.Tân ThuậnMột xã Tên gọi các xã thuộc thuộc huyện Hàm Thuận Nam (Bình Thuận), thuộc huyện Đầm Dơi (Cà Mau), thuộc huyện Châu Thành (Cần Thơ), thuộc huyện Vinh Thuận (Kiên Giang), Việt Nam.Tân Thuận BìnhMột xã thuộc huyện Chợ Gạo, tỉnh Tiền Giang, Việt Nam.Tân Thuận TâyMột phường thuộc quận 7, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.Tân Thuận ĐôngMột phường thuộc quận 7, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.Tân ThuậtMột xã thuộc huyện Kiến Xương, tỉnh Thái Bình, Việt Nam.Tân ThuỷMột xã Tên gọi các xã thuộc thuộc huyện Ba Tri (Bến Tre), thuộc huyện Lệ Thuỷ (Quảng Bình), Việt Nam.Tân ThànhTên gọi các phường Việt Nam thuộcTân Thành AMột xã thuộc huyện Tân Hồng, tỉnh Đồng Tháp, Việt Nam.Tân Thành BMột xã thuộc huyện Tân Hồng, tỉnh Đồng Tháp, Việt Nam.Tân Thành BìnhMột xã thuộc huyện Mỏ Cày Bắc, tỉnh Bến Tre, Việt Nam.Tân Thành TâyMột xã thuộc huyện Mỏ Cày, tỉnh Bến Tre, Việt Nam.Tân TháiMột xã thuộc huyện Đại Từ, tỉnh Thái Nguyên, Việt Nam.Tân Thông HộiMột xã thuộc huyện Củ Chi, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.Tân ThượngMột xã Tên gọi các xã thuộc thuộc huyện Văn Bàn (Lào Cai), thuộc huyện Di Linh (Lâm Đồng), Việt Nam.Tân Thạnh TâyMột xã thuộc huyện Củ Chi, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.Tân Thạnh ĐôngMột xã thuộc huyện Củ Chi, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.Tân ThắngMột xã thuộc huyện Hàm Tân, tỉnh Bình Thuận, Việt Nam.Tân ThịnhMột phường thuộc Tên gọi các phường thuộc tx. Hoà Bình (Hoà Bình), thành phố Thái Nguyên (Thái Nguyên), Việt Nam.Tân ThọMột xã thuộc huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.Tân ThớiTên gọi các xã thuộc huyện Ô Môn (Cần Thơ), huyện Gò Công Tây (Tiền Giang), Việt Nam.Tân Thới HiệpMột phường thuộc quận 12, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.Tân Thới NhìMột xã thuộc huyện Hóc Môn, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.Tân Thới NhấtMột phường thuộc quận 12, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.tân thờiTheo kiểu mới, mốt mới, thời buổi mới, đang được nhiều người ưa chuộng (thường nói về cách ăn mặc, quần áo).tân thủChỉ người mới vào chơi đang tập cách chơi trò chơi điện tử.tân tinh(Thiên văn học) .tân tiếnTiến bộ và theo những cái mới.tân toanCay chua, khổ sở trong đời sống.tân trangSửa sang, làm lại cho có vẻ như mới.Tân TriềuMột xã thuộc huyện Thanh Trì, tp. Hà Nội, Việt Nam.Tân TrungMột xã Tên gọi các xã thuộc thuộc huyện Tân Yên (Bắc Giang), thuộc huyện Mỏ Cày (Bến Tre), thuộc huyện Gò Công Đông (Tiền Giang), Việt Nam.tân tràoCũ, vchg Phong trào mới.Tân TrìMột xã thuộc huyện Bắc Sơn, tỉnh Lạng Sơn, Việt Nam.Tân TrườngMột xã Tên gọi các xã thuộc thuộc huyện Cẩm Giàng (Hải Dương), thuộc huyện Tĩnh Gia (Thanh Hoá), Việt Nam.Tân TrạchMột xã thuộc huyện Cần Đước, tỉnh Long An, Việt Nam.Tân TrịnhMột xã thuộc huyện Bắc Quang, tỉnh Hà Giang, Việt Nam.Tân TuyếnMột xã thuộc huyện Tri Tôn, tỉnh An Giang, Việt Nam.Tân TácMột xã thuộc huyện Văn Lãng, tỉnh Lạng Sơn, Việt Nam.Tân TâyMột xã Tên gọi các xã thuộc thuộc huyện Thạnh Hoá (Long An), thuộc huyện Gò Công Đông (Tiền Giang), Việt Nam.Tân Tây LanNew Zealand.Tân TúcMột xã thuộc huyện Bình Chánh, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.tân tạoMới làm ra.Tân VinhMột xã thuộc huyện Lương Sơn, tỉnh Hoà Bình, Việt Nam.Tân ViênMột xã thuộc huyện An Lão, tp. Hải Phòng, Việt Nam.Tân ViệtMột xã Tên gọi các xã thuộc thuộc huyện Bảo Lạc (Cao Bằng), thuộc huyện Bình Giang, thuộc huyện Thanh Hà (Hải Dương), thuộc huyện Mỹ Văn (Hưng Yên), thuộc huyện Văn Lãng (Lạng Sơn), thuộc huyện Đông Triều (Quảng Ninh), Việt Nam.Tân Việt Cách mạng(Tân việt cách mạng đảng) .Tân VănMột xã thuộc huyện Lâm Hà, Lâm Đồng, Việt Nam.Tân Vĩnh HiệpMột xã thuộc huyện Tân Uyên, tỉnh Bình Dương, Việt Nam.Tân VươngLạc Tân Vương, danh sĩ đời Đường Cao Tông. Xem Lư Lạc.Tân VạnMột phường thuộc thành phố Biên Hoà, tỉnh Đồng Nai, Việt Nam.tân xuânĐầu mùa xuân.Tân XãMột xã thuộc huyện Thạch Thất, tỉnh Hà Tây, Việt Nam.Tân ânMột xã Tên gọi các xã thuộc thuộc huyện Ngọc Hiển (Cà Mau), thuộc huyện Cần Đước (Long An), Việt Nam.Tân ĐoànMột xã thuộc huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn, Việt Nam.Tân ĐôngMột xã Tên gọi các xã thuộc thuộc huyện Thạnh Hoá (Long An), thuộc huyện Tân Châu (Tây Ninh), thuộc huyện Gò Công Đông (Tiền Giang), Việt Nam.Tân Đông HiệpMột xã thuộc huyện Thuận An, tỉnh Bình Dương, Việt Nam.Tân ĐịnhMột phường thuộc quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.Tân ĐồngMột xã thuộc huyện Trấn Yên, tỉnh Yên Bái, Việt Nam.Tân ĐứcMột xã Tên gọi các xã thuộc thuộc huyện Ba Vì (Hà Tây), thuộc huyện Đầm Dơi (Cà Mau), thuộc huyện Phú Bình (Thái Nguyên), Việt Nam.Tân ƯớcPhần cuối của Kinh Thánh Kitô giáo, được viết bằng tiếng Hy Lạp bởi nhiều tác giả vô danh trong khoảng từ sau năm 45 sau công nguyên tới trước năm 140 sau công nguyên (sau Cựu Ước).tâng bốcNói tốt, nói hay quá mức để đề cao một người ngay trước mặt người đó.tâng côngNịnh nọt hoặc tỏ ra bộ tích cực để lấy công.tâng hẩngchưng hửngtâng tângTừ gợi tả dáng vẻ bật lên rơi xuống một cách nhẹ nhàng, liên tiếp.tâuNói với vua.tâu bàyTrình bày với vua chúa.tâyMột trong bốn phương chính, ở về phía mặt trời lặn, đối diện với phương đông.Tây AnMột xã Tên gọi các xã thuộc thuộc huyện Tây Sơn (Bình Định), thuộc huyện Tiền Hải (Thái Bình), Việt Nam.Tây ba lôNhững nguời nước ngoài du lịch ở Việt Nam, thường với hành trang nhỏ gọn (trong ba lô), chi phí tiết kiệm.Tây Bán cầuNửa phần Trái Đất ở phía tây do đường kinh tuyến gốc chia ra.Tây BìnhMột xã thuộc huyện Tây Sơn, tỉnh Bình Định, Việt Nam.tây bắcỞ giữa phương Tây và phương Bắc.tây bộTây phần vùng nào.tây cungCung về phía tây, nơi hoàng hậu ở.Tây Côn Lĩnh(Núi) Đỉnh núi ở phía tây tỉnh Hà Giang, trên khối vòm sông Chảy. Cấu tạo chủ yếu bởi đá granit, cao 2419m, đỉnh cao nhất khu Đông bắc Bắc Bộ, có mốc trắc địa. Rừng á nhiệt đới còn được bảo tồn.Tây CốcMột xã thuộc huyện Đoan Hùng, tỉnh Phú Thọ, Việt Nam.Tây Cốngxem Sài Gòn.Tây du kýlà một bộ tiểu thuyết nổi danh của tác giả Ngô Thưa Ân, Trung QuốcTây dươngCác nước ở Tây Âu. Cao Ly tức là Triều Tiên. Câu thơ tả cảnh tàu bè Âu Á qua lại ở cảng Dương Châu.Tây GiangTên gọi các xã thuộc huyện Tây Sơn (Bình Định) và huyện Tiền Hải (Thái Bình), Việt Nam.Tây HiếuMột xã thuộc huyện Nghĩa Đàn, tỉnh Nghệ An, Việt Nam.Tây HoàMột xã thuộc huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai, Việt Nam.Tây HưngMột xã thuộc huyện Tiên Lãng, tp. Hải Phòng, Việt Nam.tây họcThuộc về những kiến thức từ phương Tây lại.Tây KỳMột xã thuộc huyện Tứ Kỳ, tỉnh Hải Dương, Việt Nam.Tây LươngMột xã thuộc huyện Tiền Hải, tỉnh Thái Bình, Việt Nam.Tây LộcMột phường thuộc thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên-Huế, Việt Nam.Tây MinhBài văn tự răn nổi tiếng bàn về đạo hiếu và đạo nhân, do Trương Tái làm.Tây MỗMột xã thuộc huyện Từ Liêm, tp. Hà Nội, Việt Nam.tây namỞ giữa phương Tây và phương Nam.Tây Nam ÁTây Nam Á là tên gọi chỉ bộ phận lục địa rộng lớn bao gồm vùng núi Kavkaz, bán đảo Ả-rập và các sơn nguyên Tiểu Á, Armenia, Iran.Tây NguyênSơn nguyên ở tây nam Việt Nam, bao gồm hai khối núi cao trung bình Ngọc Lĩnh, Chư Yang Sin, các núi thấp, các vùng đồi và các cao nguyên xếp tầng (Pleiku, Đăk Lăk, Lâm Viên, Di Linh, Mơ Nông). Nằm trên khối nhô của địa khối Inđônêxia cấu tạo bởi đá tuổi tiền Cambri, nhưng vào cuối kỷ đệ tam và kỷ đệ tứ bị vận động tân kiến tạo nâng lên không đồng đều tạo nên các dạng địa hình nTây NinhMột tỉnh thuộc vùng Đông Nam Bộ, Việt Nam.Tây Papua.Tây PhiKhu vực cực tây của lục địa châu Phi.Tây PhongMột xã thuộc huyện Kỳ Sơn, tỉnh Hoà Bình, Việt Nam.Tây PhúMột xã Tên gọi các xã thuộc thuộc huyện Thoại Sơn (An Giang), thuộc huyện Tây Sơn (Bình Định), Việt Nam.tây phươngCũ, id. Phương Tây.tây phương cực lạcChết được đi về cõi Tây thiên, là nơi vui sướng nhất, theo quan niệm của đạo Phật.tây riêngCủa một người, không chung với ai.Tây SơnTên một triều đại trong lịch sử Việt Nam.Tây thiênPhía trời hoặc cánh đồng về phương tây.Tây ThuậnMột xã thuộc huyện Tây Sơn, tỉnh Bình Định, Việt Nam.Tây Thừa Thiên(Núi) Vùng núi ở phía tây Huế, vùng núi cuối cùng của dải Trường Sơn Bắc chạy dài từ đèo Lao Bảo theo biên giới Việt-Lào rồi quặt ra biển Đông ở đèo Hải Vân. Diện tích về phía Việt Nam khoảng 4200km2, cao khoảng 1300-1800m.Tây TiếnMột xã thuộc huyện Tiền Hải, tỉnh Thái Bình, Việt Nam.Tây TrạchMột xã thuộc huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình, Việt Nam.Tây TạngMột khu tự trị của Trung Quốc.Tây tửTây Thi, một cô gái tuyệt đẹp, người nước Việt (đời Xuân thu bên Trungquố(c). Vua nước Việt là Câu Tiễn muốn báo thù nước Ngô, đem Tây Thi dâng cho vua Ngô Phù Sai. Phù Sai say mê Tây thi quên việc nước, bị Câu Tiễn tiêu diệt.Tây TựuMột xã thuộc huyện Từ Liêm, tp. Hà Nội, Việt Nam.Tây VinhMột xã thuộc huyện Tây Sơn, tỉnh Bình Định, Việt Nam.Tây Vương Mẫu(Tôn giáo, thần thoại Trung Quốc) Vị nữ thần cổ đại trong truyền thuyết Đạo giáo Trung Quốc.tây vịThiên lệch, bất công.Tây XuânMột xã thuộc huyện Tây Sơn, tỉnh Bình Định, Việt Nam.tây yY học các nước phương Tây; phân biệt với đông y.Tây YênMột xã thuộc huyện An Biên, tỉnh Kiên Giang, Việt Nam.Tây Yên AMột xã thuộc huyện An Biên, tỉnh Kiên Giang, Việt Nam.Tây ÁVùng cực tây châu Á.Tây ÂuMột khu vực chính trị xã hội nằm ở phía tây châu Âu.Tây ĐôMột xã thuộc huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình, Việt Nam.Tây ĐằngMột thị trấn thuộc huyện Ba Vì, tỉnh Hà Tây, Việt Nam.tãMiếng vải dùng để quấn lót đít, bụng hoặc chân cho trẻ mới sinh.tã giấyTã được làm bằng một loại giấy xốp đặc biệt, hút nước nhanh, có hình như chiếc quần lót để mặc cho trẻ còn bé hoặc cho người ốm nặng.tã lótTã và lót dùng cho trẻ sơ sinh (nói khái quát)tãiDàn mỏng ra trên bề mặt.tè(Dùng phụ sau t.) . (Thấp, lùn) quá mức, trông thiếu cân đối.tè heNói ngồi gập đầu gối, xếp hai chân ra đằng sau.tèm lemNói mặt mũi lấm láp.tèm nhèmLuộm thuộm.téHắt từng ít một lên bề mặt, lên chỗ nào đó.té ngửaNgã ngửa.té nước theo mưaVí hành động lợi dụng cơ hội để làm việc kiếm lợi.té raHóa ra là.té reĐi ị nhiều và toàn ra nước.té tát(mắng, chửi) dồn dập, tới tấp, ví như tát nước vào mặt.técThùng lớn, có nắp kín để chứa chất lỏng như dầu, nước.témThu dồn lại một chỗ cho gọn.Tén TằnMột xã thuộc huyện Mường Lát, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.téo.tépThứ tôm nhỏ.tép riu(sinh vật) Tép loại nhỏ, chuyên sống bám trong rong rêu.tép tỏiPhần nhân của củ tỏi.tét(Địa phương) Cắt bánh bằng sợi dây vòng qua rồi kéo thẳng ra.têLoài thú có guốc lẻ, dạ dày, trên mũi có một hoặc hai sừng.tê dạiTê đến mức hầu như mất hết cảm giác và khả năng hoạt động bình thường.tê giácSừng của con tê ngưu.tê giác đenMột loài động vật có vú thuộc bộ guốc lẻ, sinh sống tại các khu vực miền đông và trung châu Phi, có tên khoa học là Diceros bicornis.tê liệtBệnh làm mất cảm giác và không cử động được.tê-lê-phônĐiện thoại.tê-lê-típMáy điện báo tự dịch mã để in chữ trực tiếp.tê-lếchHệ thống thông tin liên lạc quốc tế trong đó nội dung thư được gõ và gửi đi bằng máy điện báo.tê mêỞ trạng thái gần như mất hết cảm giác, đến mức mê mẩn, không hay biết gì, do bị tác động nào đó.tê-ta-nốtUốn ván.tê táiỞ trạng thái bị tác động quá mạnh của một cảm giác, cảm xúc đau đớn, khó chịu nào đó, đến mức làm cho như không còn có khả năng cảm giác, cảm xúc gì khác nữa.tê têLoài động vật có vú, không có răng, thân dài, đuôi rộng, có nhiều vẩy xếp như ngói ở toàn phía trên của thân.tê-tơ-ra-xi-linTên một loại thuốc kháng sinh.têm"Têm trầu" nói tắt.têm trầuQuệt vôi vào lá trầu không, cuộn lại rồi cài chặt lại bằng cuống lá.tênĐoạn tre hoặc gỗ dài, mảnh, có một đầu mũi nhọn, có thể có ngạnh, được phóng đi bằng cung, nỏ để sát thương.tên cúng cơmTên thật, gọi ra để khấn khi cúng giỗ.tên gọi(Ngh.) . .tên hiệuTên của trí thức thời phong kiến tự đặt thêm cho mình bên cạnh tên vốn có, thường là một từ ngữ Hán-Việt có nghĩa đẹp đẽ.tên huýTên do cha mẹ đặt từ lúc nhỏ, sau khi trưởng thành thường được thay bằng tên khác và thường kiêng không nhắc hay gọi đến, theo tục lệ cũ.tên lửaVật chứa chất cháy dùng để đẩy đi rất xa một viên đạn hoặc một vật chở nào đó.tên lửa vũ trụTên lửa có liều chất cháy rất lớn đủ sức tạo nên một phản lực đủ mạnh để đẩy một vật chở thoát ra khỏi sức hút của Trái Đất để bay vào khoảng không vũ trụ.tên lửa đường đạnxem tên lửa đạn đạotên lửa đạn đạoTên lửa được phóng thẳng đứng lên cao (hàng chục hoặc hàng trăm kilomet) nhờ lực đẩy của động cơ, khi lực đẩy hết tác động thì tạo góc nghiêng và chuyển sang bay theo quán tính đến mục tiêu như một đầu đạn thông thường.tên miềnMột định danh đơn nhất, không phân biệt chữ hoa và chữ thường, gồm các chuỗi chữ cái và con số được phân tách bằng dấu chấm, được Hệ thống Tên miền tương quan với địa chỉ IP và các thông tin khác; phần chính của địa chỉ máy chủ hoặc website trên Internet.tên riêngTên gọi của từng cá nhân, cá thể riêng rẽ, phân biệt với những cá nhân, cá thể khác cùng loại.tên rơi đạn lạcTả những tai hoạ bất ngờ xảy đến đối với những người dân thường trong chiến tranh.tên thuỵTên thời phong kiến dùng đặt cho người có sự nghiệp, công trạng sau khi chết.tên thánhTên lấy theo tên của một vị Thánh, đặt thêm cho người theo Công giáo khi làm lễ rửa tội.tên tuổiDanh tiếng, uy tín trong xã hội.tên tụcTên do cha mẹ đặt ra lúc mới sinh, chỉ gọi lúc còn bé, thường dùng từ nôm và xấu để tránh sự chú ý, đe doạ của ma quỷ, theo mê tín.tên tựTên đặt để thích nghĩa tên thật.tên đáCái tên, hòn đá là những khí giới đánh giặc ngày xưa. Đây ý nói đánh dẹp rợ Hồ.tênhP. (kết hợp hạn chế). Đến mức như cảm giác thấy hoàn toàn trống không, trống trải.tênh hênhPhơi ngửa thân thể một cách lộ liễu.tênh nghếch(Vật thể) Chênh vênh, không vững chắc.Tênh PhôngMột xã thuộc huyện Tuần Giáo, tỉnh Lai Châu, Việt Nam.tênh tênhNói nhẹ lắm.tìMột điểm hoặc một vết xấu trong một vật.tì bàĐàn gảy có bốn dây, giống hình quả bầu, mặt phẳng, cổ dài.Tì Bà đìnhĐình Tì Bà, ngôi đình được xây dựng để kỷ niệm Bạch Cư Dị ở đầu bến Tầm Dương, bến sông phía Tây huyện Cửa Giang, tỉnh Giang Tây, Trung Quốc, nơi Bạch Cư Dị gặp cô gái đánh đàn Tì Bà và viết bài thơ "Tì Bà Hành" nổi tiếng.tì sươngMột thứ thuốc độc.tì thiếpNàng hầu.tì tìNói ăn hay uống liên tục, không chú ý đến cái khác.tì tũmChú tâm làm việc gì quá thời gian.tì tướngTướng cấp dưới, giúp việc cho cấp trên.tì tấtĐầy tớ gái, người hầu gái, thị nữ.tì vếtVết bẩn, vết xấu đáng tiếc, làm mất sự hoàn mĩ của vật (nói khái quát).tì vịLá lách và dạ dày, theo cách gọi trong đông y.tì ố1. d. Vết bẩn. 2. t. Bị vấy bẩn.tìmCố làm sao cho thấy ra được, cho có được (cái biết là có ở đâu đó).tìm hiểuĐiều tra, xem xét để hiểu rõ.Tìm hươngTừ chữ "Tầm hương", xuất phát từ câu thơ "Tư thị tầm phương khứ hiệu trì" của Đỗ Mục nói về việc duyên lứa lỡ làng.tìm kiếmTìm cho thấy, cho có được (nói khái quát).tìm nụ tìm nhịTrò chơi đồng dao.tìm raPhát hiện.tìm thấyChỉ cái gì đó đã được tìm ra, tìm được.tìm tòiTìm kỹ và kiên nhẫn.tìn tịt(thấp) tịt hẳn xuống, như không còn thấy có chiều cao.tìnhSự yêu mến.tình báoCông việc điều tra tình hình của địch.tình báo viênNgười chuyên làm công việc tình báo.tình bạnViệc mà mấy người là bạn với nhau.tình caBài thơ ca ngợi tình yêu.tình chungTình yêu sâu sắc, thuỷ chung.Tình CươngMột xã thuộc huyện Sông Thao, tỉnh Phú Thọ, Việt Nam.tình cảmSự rung động trong lòng trước một đối tượng nào đó.tình cảm chủ nghĩaThiên về tình cảm trong quan hệ đối xử.tình cảnhCảnh ngộ và tình hình sinh sống, thường dùng để chỉ cảnh ngộ khó khăn.tình cờKhông có chủ tâm, do ngẫu nhiên, vô tình gặp hoặc nhận biết được.tình diệnTình ngoài mặt, nể mặt.tình duyênQuan hệ yêu đương giữa trai và gái gặp gỡ nhau.tình dụcThú vui xác thịt hay đơn giản hơn là thú vui về tinh thần diễn đạt qua thể chất.tình dục họcKhoa học nghiên cứu về đặc điểm sinh lí tình dục và giới tính ở người.tình hoàiTâm tình cảm xúc ở trong lòng.tình huốngToàn thể những sự việc xảy ra tại một nơi, trong một thời gian, buộc người ta phải suy nghĩ, hành động, đối phó, chịu đựng...tình hìnhToàn thể những sự việc có liên quan với nhau qua đó thể hiện một sự tồn tại, một quá trình diễn biến, trong một thời gian hoặc một thời điểm.tình khúcKhúc hát về tình yêu.tình langTừ mà người phụ nữ dùng để gọi người yêu của mình (cũ).tình lữBạn tình.tình một đêmMối quan hệ tình dục diễn ra một lần duy nhất giữa hai người, trong đó ít nhất một bên không có ý định gắn bó tình cảm hay tình dục lâu dài hơn.tình ngay lí gianSự thật là không làm gì sai trái, tội lỗi, nhưng khách quan lại có những điều có thể làm căn cứ cho người ta nghi ngờ, rất khó thanh minh.tình nghiNgờ và đặt vấn đề đối với người mà mình cho là phạm tội.tình nghĩaCảm tình và ân nghĩa.tình nguyệnTự mình có ý muốn nhận lấy trách nhiệm để làm (thường là việc khó khăn, đòi hỏi hi sinh), không phải do bắt buộc.tình nhânCũ.tình như giấc mộng tan(văn chương) sự chia biệt trong tình cảm lứa đôi.tình nươngTừ người con trai dùng để gọi người yêu.tình phụBội bạc và bỏ nhau sau khi đã yêu nhau.tình siTình yêu đắm đuối làm si mê, ngây dại.tình sâu nghĩa nặngTình nghĩa sâu nặng, đậm đà, khó phai nhạt.tình sửCâu chuyện tình có nhiều tình tiết éo le, phức tạp.tình tangCó quan hệ yêu đương (thường là không nghiêm túc, không lâu bền)tình thâmTình nghĩa sâu xa.tình thânTình cảm thân thiết.tình thưBức thư gửi người yêu.tình thươngTình cảm thương yêu, chia sẻ và đùm bọc một cách thắm thiết.tình thậtThực ra, nói cho đúng.tình thếTình hình xã hội cụ thể, về mặt có lợi hay không có lợi cho những hoạt động nào đó của con người.tình tiếtSự việc nhỏ có quan hệ chặt chẽ trong diễn biến của sự việc, câu chuyện.tình trườngCõi tình.tình trạngSự tồn tại và diễn biến của các sự việc xét về mặt ảnh hưởng đối với cuộc sống, thường ở khía cạnh bất lợi.tình tứÝ nhị, đáng yêu.tình tựNói chuyện yêu đương; trai gái tình tự với nhau.tình xưa nghĩa cũTình nghĩa vốn có từ xưa.tình yêuTình cảm nồng thắm, gắn bó thân thiết với nhau.tình áiLòng yêu đương giữa con người với con người.tình ýTình cảm và ý định ấp ủ trong lòng, người khác chưa biết.tình đầuĐầu đuôi của sự việc.tình địchNgười mâu thuẫn với mình vì cùng yêu một người với mình.tíLượng, phần rất nhỏ.tí chút(Kng.) . Như chút ít.tí honRất bé, rất nhỏ về hình thể.tí nhauTrẻ con còn nhỏ dại (hàm ý vui đùa hay thân mật)tí nữaTrong một thời gian rất ngắn nữa.tí ta tí toét(nhưng ý nhấn mạnh hơn)tí tiRất bé.tí toáyTừ gợi tả dáng vẻ của tay luôn luôn cử động, sờ mó, như không lúc nào để yên.tí toétCười nói luôn miệng (thường hàm ý chê)tí táchTừ mô phỏng tiếng động nhỏ, gọn, liên tiếp, không đều nhau.tí tẹoRất ít.tí tị(Kng.) . Như tí ti.tí tởn(Khẩu ngữ) vui đùa, cợt nhả một cách không đứng đắn (thường được nói về đàn bà, con gái)tí xíuBé nhỏ mà xinh xắn.tí đỉnhChút ít.tíaNgười đàn ông có con, trong quan hệ với con (chỉ dùng để xưng gọi).tía lialiên tục, không dừng.tía lia tía lịa(nhưng ý mức độ nhiều).tía nuôiCha nuôi.tía tôCây thân cỏ cùng họ với bạc hà, lá mọc đối, màu tía, dùng làm gia vị và làm thuốc.tíchẤm tích, nói tắt.Tích CốcMột xã thuộc huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái, Việt Nam.tích cựcDùng hết sức mình để làm.Tích GiangX. Tích (sông).tích gópDành dụm, gom góp từng ít một để ngày càng nhiều lên.tích hợpĐược gắn kết, được gắn thêm vào.tích kêMảnh bìa hoặc giấy ghi nhận người mang nó được hưởng một quyền lợi nhất định nào đó.Tích LanQuốc gia Sri Lanka nằm tại Nam Á.tích lũyChứa chất cho nhiều lên.