Danh từ
- Chỉ thí sinh đã trúng tuyển vào các trường đại học.
"tân sinh viên" trong các thứ tiếng
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 신입생 sinipsaeng |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Cấu tạo âm tiết
| tân | âm đầu t · vần ân · thanh ngang |
| sinh | âm đầu s · vần inh · thanh ngang |
| viên | âm đầu v · vần iên · thanh ngang |
Định nghĩa theo mục "tân sinh viên" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.