Từ bắt đầu bằng "t" (8.395 từ)

túc tráiNợ từ kiếp trước, theo Phật giáo.túc trái tiền oanNợ nần, oán thù từ kiếp trước để lại.Túc TrưngMột xã thuộc huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai, Việt Nam.túc trựcCó mặt thường xuyên ở bên cạnh để trông nom hoặc sẵn sàng làm việc gì.túc tắcNói làm việc gì đó một cách thong thả, không vội vã.Túc ĐánMột xã thuộc huyện Trạm Tấu, tỉnh Yên Bái, Việt Nam.túiBộ phận may liền vào áo hay quần, dùng để đựng vật nhỏ đem theo người.túi bụiDồn dập liên tiếp đến nỗi đối phó không kịp.túi dếtTúi hình chữ nhật bằng vải, có quai đeo vào vai, để đựng đồ vật đi xa.túi khíMột thiết bị an toàn thụ động cho người ngồi xe ô tô; khi có va chạm mạnh, túi khí bung ra, tạo ra đệm làm giảm chấn động.túi mậtBọc chứa mật, hình quả trứng, nằm ở dưới gan.túi nônTúi dùng một lần để nôn vào trên các phương tiện giao thông công cộng khi bị say xe.túi thamLòng tham lam.túi thơHứng làm thơ của thi sĩ (cũ).túi tiềnKhả năng chi tiêu tính toán theo của có trong tay.túi xáchTúi dùng để xách tay.túmMột mớ những vật dài nằm trong bàn tay.túm năm tụm baXúm nhau lại thành những nhóm nhỏ.túngThiếu thốn.túng bấnThiếu thốn những thứ cần thiết.túng quẫnTúng thiếu và khó giải quyết.túng sửL. Giả dụ như thế.túng thếỞ vào tình thế rất khó khăn, không có cách nào khác.túpNhà nhỏ và thấp thường lợp bằng tranh.túp lềuNơi trú ẩn thô sơ, đơn giản, thường có vị trí cố định và thường được làm bằng các vật liệu có sẵn trong tự nhiên như tre, gỗ, rơm, đá...túy luýNói say rượu lắm.túy sinh mộng tử(Nghĩa đen) Sống ở trong cuộc say, chết ở trong chiêm bao.túy tâmNói dốc lòng đến say mê vào việc gì.túy ôngNgười thường xuyên say rượu (cũ).týNgôi đầu của mười hai chi.tămBọt nhỏ từ trong nước nổi lên.tăm bôngTăm dài có một đầu to đập xơ như cái hoa, dùng để xát răng.tăm cá bóng chimChỉ tin tức thư từ.tăm hơi(Thường dùng có kèm ý phủ định) . Dấu hiệu nhờ đó có thể biết về sự có mặt của một người nào hoặc một cái gì đó đang tìm kiếm, mong đợi (nói khái quát).tăm tíchTin tức hay dấu vết để lại của một đối tượng nào đó.tăm tắpNói cử động hết sức đều nhau.tăng(Phật giáo) Tăng đoàn, giáo hội (gồm có 5 chúng xuất gia, và 2 chúng tại gia).Tăng Bạt HổMột thị trấn thuộc huyện Hoài ân, tỉnh Bình Định, Việt Nam.tăng bệnhTình trạng triệu chứng bệnh xuất hiện lại và nặng lên ở một bệnh nhân mà trước đó bệnh đã lắng dịu nhưng chưa khỏi hẳn.tăng chúngNói chung về các thầy tăng, nhà tu.tăng cườngLàm cho mạnh thêm, nhiều thêm.tăng giaTăng gia sản xuất nói tắt.tăng gia sản xuấtLàm cho sản xuất tăng thêm (thường dùng để chỉ việc chăn nuôi trồng trọt thêm để cho có thêm thực phẩm).tăng giàĐoàn thể của tất cả những người chấp nhận đạo Phật làm lý tưởng.tăng lữNhững người tu hành theo một tôn giáo nói chung.Tăng Nhơn Phú AMột phường thuộc quận 9, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.Tăng Nhơn Phú BMột phường thuộc quận 9, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.Tăng NhụThượng Hữu Lục.tăng niCác nhà sư, nam và nữ (nói tổng quát).tăng phôThiết bị điện tử sử dụng để giới hạn dòng điện trong bóng đèn huỳnh quang, đèn cao áp và các loại đèn khác. Còn gọi là ballast điện tử.Tăng SâmHọc trò Khổng Tử, một bậc đại hiền.Tăng Sâm giết ngườiMột việc, dù cho sai lầm đến mười mươi nhưng cứ nói đi nói lại, tung luận điệu xuyên tạc mãi cũng khiến người ta bán tín bán nghi rồi cũng tin là có thật.tăng sĩXem tu sĩTăng ThànhMột xã thuộc huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An, Việt Nam.tăng thân nhiệtNhiệt độ cơ thể cao hơn bình thường.tăng tiếnThêm lên và tiến tới.tăng trưởngPhát triển, tăng lên về trọng lượng, kích thước.tăng tốc(Khẩu ngữ) Tăng tốc độ (nói tắt).tăng việnGiúp đỡ nhiều thêm.tăng ápQuá trình tăng công suất của động cơ bằng cách sử dụng một bộ tăng áp.tăng đoànCộng đồng Phật tử nói chung.tăng đơLà một loại dụng cụ dùng để chỉnh cấp độ căng của dây, dây cáp...tăng độngChứng rối loạn tâm thần thường hợp ở thiếu nhi.tĩPhần ruột ở ngay hậu môn (thtục).tĩnLọ sành phình ở giữa, dùng đựng nước mắm.tĩnhYên lặng.Tĩnh BắcMột xã thuộc huyện Lộc Bình, tỉnh Lạng Sơn, Việt Nam.tĩnh dưỡngỞ tại chỗ, thường là nơi yên tĩnh để nghỉ ngơi và dưỡng sức.Tĩnh GiaMột huyện T. Thanh Hoá, Việt Nam.Tĩnh HúcMột xã thuộc huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam.Tĩnh HảiMột xã thuộc huyện Tĩnh Gia, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.tĩnh học(Vật lý học) . Môn học về sự cân bằng của các lực, không gây chuyển động.tĩnh khí tầngLớp không khí cao trên mặt địa cầu từ.tĩnh lặngHoàn toàn yên ắng, dường như không có một tiếng động hoặc một hoạt động nào diễn ra.tĩnh mạchMạch máu dẫn máu từ khắp nơi trong cơ thể về tim.tĩnh mịchVắng vẻ và yên lặng.tĩnh thổThế giới cực lạc, theo Phật giáo.tĩnh tríBình tĩnh và tự chủ trước những cơn nguy biến.tĩnh tâmGiữ lòng yên tĩnh, tránh những xúc động.tĩnh túcYên lặng và nghiêm chỉnh.tĩnh tạiỞ cố định một nơi, không hoặc rất ít đi lại, chuyển dịch.tĩnh tải(Xây dựng) Tải trọng gây bởi những đối tượng đứng yên hoặc trọng lượng bản thân của kết cấu.tĩnh tọaTĩnh toạ.tĩnh từ.tĩnh vậtVật không có cử động.tĩnh điện(Vật lý học) Điện cân bằng ở những vị trí cố định.tĩnh điện học(Vật lý học) Môn học về các hiện tượng do điện nằm cân bằng gây ra.tĩnh điện kế(Vật lý học) . Máy dùng để đo điện tích hoặc điện thế của một vật.tĩnh đànNơi thờ thần thánh của bọn thầy pháp.tũmCó âm thanh như tiếng vật nặng rơi gọn xuống nước.tơI. D.tơ duyênDuyên vợ chồng.Tơ-hungMột tên gọi khác của dân tộc Chứt.tơ hàoPhần nhỏ nhất.tơ hồngCây kí sinh có thân hình sợi nhỏ, màu vàng hay trắng lục, không có lá, quấn vào cây chủ.tơ lòngTừ dùng trong văn học cũ chỉ tình yêu mến, nhớ nhung.tơ lơ mơThiếu chính xác, lờ mờ.tơ mànhTình yêu vấn vương (cũ).Tơ-ringTên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc Cơ-ho.Tơ-riêngxem Giẻ Triêngtơ-rớtHợp doanh của nhiều xí nghiệp độc lập thành một xí nghiệp lớn, đặt dưới quyền quản trị của những nhà tư bản có xí nghiệp lớn nhất gia nhập hợp doanh đó.Tơ TungMột xã thuộc huyện KBang, tỉnh Gia Lai, Việt Nam.tơ tìnhTình yêu vấn vương.tơ tưởngLuôn nghĩ tới, luôn mong mỏi và ao ước thầm lặng.tơ tằmTơ do con tằm nhả ra, dùng để dệt vải, lụa.tơ điềuTơ đỏ xe duyên.tơ đàoCũng như tơ hồng. Câu này ý nói.tơ đồngTiếng đàn (dùng trong vần thơ).tơiRời ra, không dính vào nhau.tơi bờiTan tành, không còn ra hình thù gì nữa (do bị tàn phá quá mức).tơi tả.tơi tớiMột cách nhanh, mạnh và liên tục, như không ngừng, không nghỉ.tưBốn.tư biệnNhững suy luận đơn thuần, không dựa vào kinh nghiệm, vào thực tiễn.tư bônNói người con gái trong xã hội cũ bỏ nhà đi với người yêu.tư bản bất biếnTư bản dùng để mua sắm tư liệu sản xuất, tự nó trong quá trình sản xuất không tạo nên sự biến đổi về lượng của giá trị.tư bản cho vayTư bản kinh doanh kiếm lời bằng cách cho vay lấy lãi.tư bản cố địnhTư bản biểu hiện ở nhà máy, ở máy móc, ở công cụ. . . những thứ này không phải một lần sản xuất mà hao mòn hết mà có thể dùng được trong một thời gian tương đối dài, trong quá trình sản xuất vẫn giữ được hình thái cố hữu và giá trị sử dụng.tư bản khả biếnTư bản dùng để thuê mướn công nhân và có thể tạo ra sự biến đổi về giá trị.tư bản lũng đoạnTư bản của những nhà tư sản nắm độc quyền sản xuất một hay nhiều thứ hàng hóa.tư bản lưu độngTư bản biểu hiện ở nguyên liệu, dầu mỡ, tiền thuê công nhân. . . , những thứ này mỗi lần sản xuất chuyển vào sản phẩm, nên mất hết giá trị sử dụng, nhưng một khi đem sản phẩm bán đi, người ta lại mua được nguyên liệu mới, dầu mỡ mới, lại thuê được công nhân.tư bản tích tụHiện tượng tư bản cứ lớn dần lên sau một quá trình sản xuất.tư bản tập trungKết quả của sự cạnh tranh giữa các nhà tư bản, làm cho các nhà tư bản lớn tiêu diệt các nhà tư bản nhỏ, tư bản dần dần dồn vào tay một số ít nhà tư bản.Tư ChâuTên đất, nơi Tổ Địch làm quan chủ hạ.tư chấtTính chất có sẵn của con người, thường là về mặt trí tuệ.tư cáchCách ăn ở, cư xử, biểu hiện phẩm chất đạo đức của một người.tư cấpCấp tiền giúp cho.tư doanhNói tư nhân kinh doanh để kiếm lời.tư dungDáng dấp và vẻ mặt của phụ nữ.tư duyTừ triết học dùng để chỉ những hoạt động của tinh thần, đem những cảm giác của người ta sửa đổi và cải tạo, làm cho người ta có nhận thức đúng đắn về sự vật.tư duy phản biệnLà một quá trình tư duy biện chứng gồm phân tích và đánh giá một thông tin đã có theo các cách nhìn khác cho vấn đề đã đặt ra nhằm làm sáng tỏ và khẳng định lại tính chính xác của vấn đề một cách rõ ràng, logic, đầy đủ bằng chứng, tỉ mỉ, khách quan và công tâm.tư duy tập đếmTrỏ người nêu ý kiến chậm chạp và chạy theo công thức.tư giaNhà tư.tư hiềmThù riêng.tư hữuThuộc quyền sở hữu của cá nhân.tư không(cổ) Một trong ba chức quan quan trọng nhất thời nhà Hán, giữ việc ruộng đất và dân sự. Hai chức quan còn lại là đại tư mã và tư đồ.tư không duyện tàoChức quan phụ tá cho quan tư không. Đây là chức quan hư cấu trong . Nguyên chức quan này trong là tư không thương tào duyện (司空倉曹掾).tư khấuChức quan thời phong kiến giữ việc hình.tư kiếný kiến riêng.tư kỉChỉ riêng cho mình; ích kỉ.tư kỷChỉ biết đến lợi ích của mình.tư liệuVật liệu để làm một việc gì, tài liệu nghiên cứu.tư liệu lao độngTất cả những vật mà người ta dùng để tác động đến và làm thay đổi đối tượng lao động.tư liệu sản xuấtTất cả những điều kiện vật chất cần thiết cho người khi sản xuất.tư lươngLương riêng của mình, ở đây là tiền ăn đường.tư lậpDo cá nhân lập ra.tư lệ hiệu úy(cổ) một chức quan ở Trung Quốc vào thời nhà Hán. Vào thời Đông Hán, chức danh này phụ trách khu vực kinh đô, ăn bổng lộc cao của triều đình. Xem tư lệ và hiệu úy.tư lệnhNgười chỉ huy quân sự cao nhất của một đơn vị từ lữ đoàn trở lên.tư lệnh bộCơ quan chỉ huy của viên tư lệnh.tư lệnh trưởngNgười đứng đầu bộ tư lệnh.tư lợiLợi ích riêng của cá nhân, về mặt đem đối lập với lợi ích chung.tư lựSuy nghĩ và lo lắng.Tư maiMột xã thuộc huyện Yên Dũng, tỉnh Bắc Giang, Việt Nam.tư mãChức quan lớn thời nhà Hán ở Trung Quốc trông nom việc quân sự.Tư Mã QuangTức ôn Công.tư mã tế tửu(cổ) nghĩa đen là quan tư mã cúng rượu, tức là một chức tư mã cấp thấp.Tư MạoTôn Tư Mạo đời Đường. Xem Thuốc điểm mắt rồng.tư nghiệpGiáo sư trường Quốc tử giám thời phong kiến.Tư Nghĩa(Huyện) T. Quảng Ngãi.tư nhânMột cá nhân hoặc tổ chức nào đó (chứ không phải nhà nước hay đoàn thể)tư nhân hoáLàm cho trở thành thuộc quyền sở hữu riêng của cá nhân hoặc tổ chức không thuộc nhà nước.tư niệmTư tưởng, ý định mang ý muốn chủ quan về kết quả.tư phápViệc xét xử theo pháp luật.tư sảnTài sản riêng của cá nhân (cũ).tư sản dân tộcTầng lớp tư sản bị đế quốc chèn ép và có tinh thần phản đế trong một chừng mực nhất định.tư sản mại bảnTư sản thay mặt cho đế quốc, đứng ra kinh doanh buôn bán để kiếm lời, do đó thường có nhiều liên hệ với đế quốc.tư tháiDáng vẻ và thái độ của con người.tư thìnhCỗ xôi.tư thôngNói trai gái gian dâm với nhau.tư thùMối thù riêng.tư thấtNhà riêng của quan lại ở ngay cạnh công đường.tư thếCách đặt toàn thân thể và các bộ phận của thân thể như thế nào đó ở yên tại một vị trí nhất định.tư thụcTrường học do tư nhân mở ra.tư trangĐồ trang sức của con gái khi lấy chồng.tư tràoLuồng tư tưởng của một thời kỳ.tư trợGiúp đỡ tiền của.tư tâmLòng ích kỷ.tư tìnhTình riêng thiên vị hoặc bất chính.tư túiThiên một cách lén lút về một người nào.tư tưởngSự suy nghĩ hoặc ý nghĩ.tư tếNgười chủ trì hoặc thực hiện các nghi lễ tôn giáo; thầy tế lễ.tư vănNho sĩ thời xưa.tư vấnCó chức năng góp ý cho người hay cấp có thẩm quyền.tư íchÍch lợi riêng của cá nhân.tư ýÝ riêng nhỏ nhặt của cá nhân.tư điềnRuộng của riêng.tư đồChức quan thời phong kiến trông nom việc lễ.tư đứcĐạo đức của cá nhân.tưaBệnh ban trắng ở lưỡi trẻ sơ sinh khiến trẻ không bú được hay bú khó khăn.tưng bừng(Cũ) . Ồn ào, làm náo động cả xung quanh.tưng hửngNgẩn người ra vì một nỗi buồn, một sự thất vọng đột ngột.tươiXanh tốt, chưa héo chưa khô.tươi cười(Vẻ mặt) Vui vẻ, hồ hởi.tươi khôÝ nói là sự sống chết hay sự giàu nghèo.tươi mátTươi và dịu mát, gây cảm giác dễ chịu, ưa thích.tươi sống(thực phẩm) được giữ nguyên ở dạng tươi, chứ không chế biến.tươi tắnTươi, ánh lên niềm vui, trông thích mắt.tươi tỉnhVui vẻ hớn hở.tươi tốtNói cây cối xanh đẹp.tươi vui.tươmKhá, trông được.tươm tấtCó đủ những gì để tương đối đáp ứng được yêu cầu, thường về sinh hoạt vật chất, gây cảm giác hài lòng.tươngThứ nước chấm làm bằng xôi hoặc ngô để mốc lên men cùng đậu nành và muối.tương biệtCùng nhau chia biệt.tương bàoTế bào có nguồn gốc từ các nguyên bào bạch huyết trong mô bạch huyết. Có chất tế bào sáng, nhân lớn và sinh sản ra các kháng thể quan trọng để chống bệnh.Tương Bình HiệpMột xã thuộc thị xã Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương, Việt Nam.tương canCó quan hệ qua lại.Tương Dương(Huyện) T. Nghệ An.tương dịKhác nhau.Tương Giang.tương giaoChỗ hai đường, hai mặt... cắt nhau.tương hỗQua lại lẫn nhau.tương hộiCùng hội họp với nhau.tương hộtLoại gia vị, nước chấm được làm từ hạt đậu nành sử dụng phổ biến ở Trung Quốc, Việt Nam và các nước Đông Nam Á.tương hợpCó quan hệ với một vật vẫn tồn tại được song song với mình.tương khắcKhông ăn ý với nhau.tương kiếnTrông thấy nhau, gặp nhau.tương kínhTôn trọng, mến mộ nhau.tương kế tựu kếDùng mưu của địch để làm cho kế hoạch của mình thành công.tương kịCó đặc tính kị nhau.tương laiThời gian tới, thời gian về sau này.tương lai họcNgành học dựa vào dữ kiện hiện tại, xu thế phát triển để dự đoán tương lai.Tương Mai.tương ngộGặp nhau.Tương NhưTức Tư Mã Tương Như. Xem Tư Mã Phượng Cầu.tương phùngGặp nhau.tương phảnTrái nhau.tương quanDính líu với nhau, có liên hệ với nhau.tương sinhCùng tồn tại và giúp đỡ lẫn nhau để cùng sinh trưởng.tương thânThân thuộc với nhau.tương thân tương ái(Nghĩa đen) Tương là cùng.tương thíchPhù hợp, thích hợp, tương ứng với nhau.tương tranhTranh giành, cạnh tranh hoặc đối kháng lẫn nhau để đạt được cùng một mục đích, nguồn lực hoặc sự tồn tại.tương triBiết nhau, biết rõ bụng nhau.tương truyềnNói dân gian truyền nhau từ đời trước lại.tương trợGiúp đỡ lẫn nhau.tương tànLàm hại lẫn nhau.tương tácTác động qua lại lẫn nhau.tương tưNhớ da diết không lúc nào nguôi (thường là với người yêu).tương tếNói tổ chức giúp đỡ lẫn nhau.tương tựCó một số mặt hoặc nhiều mặt giống nhau.tương xứngCó quan hệ cân đối về giá trị.tương áiThương yêu nhau.tương đenLoại nước chấm có vị mặn ngọt bắt nguồn từ Trung Quốc; được làm từ nước, đường, đậu tương, dấm trắng, gạo, muối ăn, bột mì, tỏi và ớt cùng một số chất tạo màu và chất bảo quản.tương đươngCó giá trị ngang nhau.tương đắcHợp ý nhau.tương đốiCó so sánh với cái khác; có điều kiện, không tự có một mình.tương đối luậnThuyết tương đối.tương đối tính(Vật lý) Dựa trên thuyết tương đối.tương đồngGiống nhau (bên cạnh những cái khác nhau)tương ớtỚt nghiền nhỏ, có vị chua như tương.tương ứngĐáp lại đúng, có quan hệ phù hợp (với một vật, một bộ phận thuộc cùng toàn thể với mình).tướcDanh vị nhà vua phong cho các quan to hoặc cho những người có công lớn.tước hiệuTôn hiệu của vua ban cho người trong hoàng tộc hoặc người có công với đất nước, với triều đình.tước lộcChức vị và lương bổng của quan lại thời xưa.tước quyềnLấy lại hoặc không cho ai tiếp tục có quyền hay đặc quyền nào đó.tước trậtThứ bậc, tước vị được tấn phong.tước vịChức tước và địa vị.tước đoạtTước và chiếm lấy.tướiĐổ nước, phun nước ra cho ướt đều.tưới tiêuĐưa nước vào và làm thoát nước đi theo nhu cầu sinh trưởng của cây trồng (nói khái quát).tướnTiến đến (thtục).tướngQuan võ cầm đầu một đạo quân thời trước.tướng côngTừ tôn xưng người làm tể tướng.tướng cướpĐầu sỏ của toán cướp.tướng giặcNgười cầm đầu một bọn giặc cướp lớn.tướng hỏaDương khí (thận hoả).tướng lĩnhCấp tướng chỉ huy nói chung.tướng mạoVẻ mặt và dáng người.tướng ngỏ tôi hiềnKhanh tướng và kẻ bề tôi hiền.tướng quânVị quan võ cao cấp chỉ huy quân đội.tướng sĩVõ quan nói chung.tướng sốThuật xem dáng mạo người ta để đoán vận mệnh và thuật xem giờ sinh tháng đẻ để đoán lành dữ.tướng thuậtPhép xem tướng.tướng táSĩ quan cấp tướng và cấp tá nói chung.tướtLâu và mất nhiều công phu.tườm tượpĐông đảo lắm.tườngBộ phận xây bằng gạch, đá, vữa để chống đỡ sàn gác và mái, hoặc để ngăn cách.tường baoTường xây kín xung quanh để bảo vệ đất đai, nhà ở.tường báo vụ(quân sự) thông đạt về tình hình an ninh cho các cấp tướng lĩnh hiểu.tường chắn sóngMột bộ phận của đập, đê, đặt ở đỉnh đập hoặc đỉnh đê để chống lại tác dụng do sóng gây ra.tường cánhLoại tường chắn đất hai bên bờ ở thượng lưu và hạ lưu của các công trình thuỷ lợi như đập tràn, cống, vv.tường hoaTường thấp để ngăn vườn hoa với sân.Tường HạMột xã thuộc huyện Phù Yên, tỉnh Sơn La, Việt Nam.Tường LộcMột xã thuộc huyện Tam Bình, tỉnh Vĩnh Long, Việt Nam.tường lửaPhần mềm giám sát lưu lượng truy cập đến và đi khỏi mạng riêng hoặc máy tính cá nhân, cho phép hoặc chặn lưu lượng truy cập đó tùy thuộc vào mối đe dọa mà nó nhận diện được.tường minh(diễn đạt) tỉ mỉ và rõ ràng.Tường PhongMột xã thuộc huyện Phù Yên, tỉnh Sơn La, Việt Nam.Tường PhùMột xã thuộc huyện Phù Yên, tỉnh Sơn La, Việt Nam.Tường PhươngMột xã thuộc huyện Phù Yên, tỉnh Sơn La, Việt Nam.Tường SơnMột xã thuộc huyện Anh Sơn, tỉnh Nghệ An, Việt Nam.tường thuậtKể lại rõ ràng, chi tiết về những sự kiện đã xảy ra.Tường ThượngMột xã thuộc huyện Phù Yên, tỉnh Sơn La, Việt Nam.Tường TiếnMột xã thuộc huyện Phù Yên, tỉnh Sơn La, Việt Nam.tường trìnhTrình bày rõ ràng.tường tậnRõ ràng, thấu đáo đến từng chi tiết.tường viLoài cây lá nhỏ có hoa màu hồng.Tường ĐaMột xã thuộc huyện Châu Thành, tỉnh Bến Tre, Việt Nam.tường đôngBức tường ở phía đông. Thời xưa con gái thường ở nhà phía đông. Đây dùng chữ "tường đông" để chỉ chỗ có con gái đẹp ở.tườuCon khỉ (dùng với ý đùa cợt).

12345678910111213141516171819202122232425262728