tướt

Phó từDanh từ Có chữ Nôm Thanh sắcVần ươt
Phó từ
  1. Lâu và mất nhiều công phu.
  2. (Xem từ nguyên 1).
    • Công việc còn tướt mới xong.
Danh từ
  1. Bệnh trẻ sơ sinh đi ỉa chảy.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

# Từ tiếng thtục):'

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Cấu tạo âm tiết

tướtâm đầu t · vần ươt · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "tướt" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.