Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

Từ bắt đầu bằng "t" (8.395 từ)

tối đentối om. Hoàn toàn không có ánh sáng.tối đấtTrời còn tối khi gần rạng sáng.tối ưuTốt, phù hợp, thuận lợi đến mức độ cao nhất.tốnQuẻ tốn, một trong tám quẻ bát quái.tốn kémTốn lắm.tốngĐuổi đi.tống biệt(Cũ; id.) . Tiễn đưa người đi xa.tống chungĐưa đám ma.tống cổĐuổi đi bằng hành động thô bạo, dứt khoát.tống cựu nghinh tânRước năm cũ đi, mời năm mới về.tống cựu nghênh tânĐưa cái cũ đi, đón cái mới đến.tống giamtống ngục. Nhốt vào nhà giam.tống khẩuSúc miệng trước khi uống nước chè.tống khứđuổi một ai đó đi ra một chỗ nào đó.Tống NgọcNgười nước Sở thời chiến Quốc, cùng với trường Khanh (Tức Tư mã Tương Như đời Hán), cả hai đều đẹp trai và nổi tiếng về Từ phú.Tống PhanMột xã thuộc huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên, Việt Nam.tống tiềnDọa nạt người để bắt nộp tiền của.tống tiễnĐưa người ra về.Tống TrânMột xã thuộc huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên, Việt Nam.tống tángĐưa người chết đi chôn.tống tìnhTiễn nhau trong tình cảm.tống tửuMời uống rượu để tiễn biệt.tống đạtChuyển đạt giấy tờ đến (cũ).tốpNhóm ít người.tốtQuân có giá trị thấp nhất trong bàn cờ tướng hoặc bộ tam cúc.tốt bạnCó nhiều bạn tử tế.tốt bổngCó hoàn cảnh để cho bọn quan lại bóc lột nhân dân được nhiều.tốt bộChỉ đẹp có bề ngoài.tốt bụngCó lòng tốt, hay thương người và giúp đỡ người khác.tốt duyênMay mắn về tình duyên.tốt giọngCó giọng hát hay.tốt gỗ hơn tốt nước sơn(Nghĩa đen) Khi đánh giá vật dụng làm bằng gỗ, người ta quan tâm đến ruột gỗ, thớ gỗ bên trong hơn là màu sắc, nước sơn bên ngoài.tốt loKhéo lo liệu tính toán.tốt lànhThuận lợi, may mắn.tốt lãoNói người già mà khỏe mạnh.tốt lễCó nhiều lễ vật.tốt mãCó cái vẻ bên ngoài đẹp đẽ (thường hàm ý chê).tốt mốiCó được người làm mối giỏi.tốt nghiệpHọc xong suốt chương trình, ở lớp cao nhất.tốt ngày(Ngày) tốt lành, có thể đem lại điều may mắn, theo mê tín.tốt nhịnCó tính hay nhường nhịn.tốt náiNói người đàn bà có khả năng đẻ nhiều.tốt nóiKhéo nói nhưng không hay làm.tốt nếtNói người có nhiều tính tốt hay nhường nhịn kẻ khác.tốt phúcCó nhiều phúc (cũ).tốt sốMay mắn.tốt tayKhéo léo và gặp nhiều may mắn.tốt thuốcCó được nhiều thuốc trị đúng bệnh.tốt thầyCó nhiều người che chở (cũ).tốt tiếngCó tiếng tốt, được nhiều người mến chuộng.tốt traiĐẹp trai.tốt trờiNói trời tạnh ráo, sáng sủa.tốt tóc nhọc cột nhàCác bà các cô tóc dài mỗi khi gội đầu, muốn cho tóc chóng khô để vấn tóc hay vấn khăn, thường có thói quen quật mớ tóc nhiều lần vào cột nhà.tốt tươiNói cây cối xanh tươi, đẹp đẽ.tốt tướngNói người có vẻ phúc hậu.tốt đenQuân tốt bài tam cúc không có vòng hoa đỏ. Ngr. Nói người ở địa vị thấp kém trong xã hội (cũ).tốt đôiNói cặp vợ chồng cân xứng về tuổi tác và tài đức.tốt đầuQuân tốt ở giữa bàn cờ, trước mặt tướng.tốt đẹpHoàn hảo, làm cho mình thỏa mãn về mọi mặt.Tốt ĐộngMột xã thuộc huyện Chương Mỹ, tỉnh Hà Tây, Việt Nam.tồ lô(Quảng Nam) tào lao.tồ tồTiếng nước chảy nhiều và mạnh.tồiKém nhiều so với yêu cầu, về năng lực, chất lượng hoặc kết quả.tồi tànXấu lắm.tồi tệHết sức kém so với yêu cầu.tồnĐang còn lại, chưa được giải quyết, xử lý,...tồn cănCuống biên lai hoặc phần gốc còn lại của những tờ giấy trong sổ để làm căn cứ khi kiểm soát, đối chiếu.tồn cổGiữ gìn những di tích xưa.tồn khoCòn lại trong kho.tồn nghiCòn là nghi vấn, phải xem xét, chưa giải quyết được.tồn trữCất giữ, tích trữ.tồn tưởng(Phật học). Công phu hồi quang phản chiếu, tức là khi tĩnh toạ ta nhắm mắt lại thì thấy được mục quang của mình, thu tâm lại thì thấy được tâm cảnh của mình.tồn tạiThế giới bên ngoài có được một cách khách quan, độc lập với ý thức của con người.tồn tại xã hộiToàn bộ những điều kiện sinh hoạt vật chất của xã hội.tồn vongSự tồn tại và sự tiêu diệt.tồn đọngCòn lưu lại, đọng lại, chưa được xử lý, giải quyết.tồng ngồngNói dáng trần truồng lồ lộ ra.tổNơi được che chắn của một số loài vật làm để ở, đẻ, nuôi con, v. V.tổ bảo nôngĐơn vị dân quân tự vệ có nhiệm vụ bảo vệ tài sản hợp tác xã nông nghiệp thời chiến tranh và bao cấp tại ngày xưa.tổ bốRất to (thtục).tổ chấyGốc rễ.tổ chứcTập hợp nhóm người theo chức năng nhất định để hoạt động vì lợi ích chung nào đó.tổ chức phi chính phủTổ chức được hình thành mang tính độc lập tương đối với chính phủ.tổ hợpTổng số của nhiều thành phần hợp lại.tổ hợp tácNhóm những người thợ thủ công hoặc những người buôn bán lẻ, chung sức chung vốn để sản xuất hoặc buôn bán.tổ mẫuBà nội, bà ngoại (cũ).tổ nghiệpCơ nghiệp của tổ tiên để lại (cũ).tổ ongNgb. Có hình đều đặn sắp xếp liền nhau giống như tổ con ong.tổ phóNgười điều khiển một tổ, sau tổ trưởng.tổ phụÔng nội, ông ngoại (cũ).tổ quốcĐất nước, được bao đời trước xây dựng và để lại, trong quan hệ với những người dân có tình cảm gắn bó với nó.tổ sưNgười sáng lập ra một nghề.tổ thuậtBắt chước theo người trước.tổ tiênÔng cha từ đời này qua đời khác.tổ truyềnDo ông cha truyền lại.tổ trưởngNgười đứng đầu một tổ.tổ tíchDấu tích của tổ tiên.tổ tômTrò chơi bằng bài lá, có.tổ tôngÔng cha của gia đình mình.tổ đỉaNói tình trạng rách rưới và lôi thôi, lộn xộn.Tổ ĐịchThông Chí.tổ đổi côngNhóm những người nông dân cá thể hợp nhau lại để làm giúp lẫn nhau những công việc đồng áng.tổ ấmTổ tiên.tổn hạiLàm hư hại, tổn thất lớn.tổn thươngHư hại, mất mát một phần, không còn được hoàn toàn nguyên vẹn như trước (thường nói về bộ phận của cơ thể hoặc về tình cảm con người).tổn thấtThiệt hại.tổn thọLàm giảm tuổi thọ đi.tổngĐơn vi hành chính thời Pháp thuộc, gồm nhiều xã.tổng binhChức quan võ trông coi một đoàn binh (cũ).tổng bãi côngCuộc bãi công đồng thời của nhiều ngành.tổng bãi thịCuộc đình chỉ bán hàng ở khắp các chợ trong một địa phương.tổng bí thưNgười đứng đầu ban bí thư hoặc ban chấp hành trung ương của một số chính đảng.tổng bộCơ quan chỉ huy trung ương của một đoàn thể chính trị.tổng chính ủyCơ quan lãnh đạo của Đảng trong quân đội.tổng chưởng lýChức danh tư pháp tại nhiều nước trên thế giới. Hoạt động với vai trò là người quản lý chung về các vấn đề pháp luật của đất nước.tổng cuộc(Địa phương)tổng công hộiTừ cũ chỉ tổng công đoàn.tổng công kíchTấn công ở khắp các mặt trận.tổng công trình sưNgười đứng đầu, chịu trách nhiệm toàn diện cao nhất về mặt kỹ thuật, thiết kế và thi công của một công trình hoặc dự án lớn trong lĩnh vực khoa học và công nghệ.tổng công tyCơ quan lãnh đạo nhiều công ty thuộc một ngành kinh tế.tổng công đoànCơ quan lãnh đạo trung ương của các công đoàn.Tổng CọtMột xã thuộc huyện Hà Quảng, tỉnh Cao Bằng, Việt Nam.tổng cộngCộng tất cả lại.tổng cụcCơ quan chỉ huy trung ương của một ngành hoạt động chuyên môn.tổng dự toánBảng ước tính trước các khoản thu chi của Nhà nước trong một năm.tổng giám mụcChức sắc trong Thiên chúa giáo trông nom nhiều địa phận.tổng giám thịNgười đứng đầu các giám thị trong một ký túc xá, trong một nhà tù dưới thời Pháp thuộc.tổng giám đốcNgười lãnh đạo một cơ quan chuyên môn trung ương.tổng hành dinhNơi tướng chỉ huy và cơ quan tổng tham mưu đóng.tổng hộiTổ chức gồm nhiều hội thuộc cùng một ngành hoạt động.tổng hợpTổ hợp các yếu tố riêng rẽ nào đó làm thành một chỉnh thể.tổng khởi nghĩaKhởi nghĩa trong cả nước.tổng khủng hoảngCuộc khủng hoảng toàn diện.tổng kếtNhìn nhận, đánh giá chung và rút ra những kết luận về những việc đã làm.tổng luậnNhận xét chung về những nét lớn của một vấn đề.tổng lãnh sựViên chức ngoại giao đặt tại một nơi ở nước ngoài, để trông nom quyền lợi của công dân nước mình tại đó, và việc buôn bán của nước mình với nước đó.tổng lýTừ chỉ chánh tổng, lý trưởng và kỳ hào nói chung.tổng lĩnhLĩnh đạo chi tổng thống.tổng ngân sáchToàn bộ ngân sách của nhà nước.tổng phản côngPhản công về mọi mặt và khắp mọi nơi.tổng quanxem tổng quáttổng quátNhìn chung toàn bộ vấn đề.tổng quân ủyCơ quan lãnh đạo tối cao của Đảng trong quân đội.tổng sưNgười dạy học ở trường hàng tổng, thời Pháp thuộc.tổng sản lượngSố lượng sản phẩm thu hoạch trong một năm của toàn bộ nền kinh tế quốc dân.tổng sốSố cộng chung tất cả lại.tổng tham mưuCơ quan tham mưu của lực lượng vũ trang cả nước.tổng thanh traViên chức có nhiệm vụ kiểm soát hoạt động của các cơ quan chính quyền trong toàn quốc.tổng thư kýNgười đứng đầu ban thư ký của một tổ chức, một đoàn thể lớn, phụ trách công việc chung.tổng thầuNhà thầu ký kết hợp đồng trực tiếp với chủ đầu tư để nhận thầu một, một số loại công việc hoặc toàn bộ công việc của dự án đầu tư.tổng thểnói tới cái gì đó bao quát hết tất cảtổng thốngNgười đứng đầu một nước cộng hòa, bao gồm theo thể chế chủ nghĩa tư bản hay chủ nghĩa tự do.tổng thống chếChế độ chính trị cho tổng thống có quyền hành độc lập, không chịu trách nhiệm trước Quốc hội.tổng trưởng(Cũ)tổng trấnViên quan do Triều đình nhà Nguyễn cử ra cai trị Bắc Thành và Gia Định thành dưới triều Gia Long.tổng tuyển cửCuộc bầu phiếu của toàn dân trong nước để bầu ra Quốc hội.tổng tàiNgười đứng đầu của một công ty, tổ chức, tập đoàn.tổng tư lệnhNgười chỉ huy toàn thể quân đội.tổng tấn côngTấn công toàn diện và khắp mọi nơi.tổng ônRà soát kiến thức trước kì thi.tổng đoànNgười trông nom tuần tráng trong một tổng, dưới thời Pháp thuộc.tổng đàiMáy nối với một cụm máy điện thoại để dùng chung một đường dây.tổng đốcChức quan đứng đầu một tỉnh hoặc nhiều tỉnh từ năm 1831 (trong thời phong kiến và Pháp thuộc). Thường thì có 15 tổng đốc cai quản 31 tỉnh.tổng động binhGọi nhập ngũ tất cả những người có đủ tiêu chuẩn tòng quân.tổng động viênĐộng viên mọi lực lượng trong nước để phục vụ cho chiến tranh.tộBát to dùng để chứa thức ăn.tộc(Thường nói tộc người) . Cộng đồng người có tên gọi, địa vực cư trú, ngôn ngữ, đặc điểm sinh hoạt và văn hoá riêng (có thể là một bộ lạc, một bộ tộc hay một dân tộc).tộc biểuNgười thay mặt cho một họ ở hội đồng hương hội thời Pháp thuộc.tộc ngườiCộng đồng người có tên gọi, địa vực cư trú, ngôn ngữ, đặc điểm sinh hoạt và văn hóa riêng (có thể là một bộ lạc, một bộ tộc hay một dân tộc)tộc trưởngNgười nhiều tuổi nhất trong một họ.tộc đoànTổ chức xã hội của thời đại cộng sản nguyên thủy do nhiều gia tộc họp lại.tộiĐiều làm trái với pháp luật.tội danhTên xác định hành vi tội phạm cụ thể được quy định trong luật hình sự.tội gà vạ vịtTai hoạ, rủi ro quàng vào bắt mình phải gánh chịu.tội gìKhông có lý do để chịu khó nhọc mà làm việc gì.tội hữu sở quiTội đã có người chịu.tội lệTội lỗi, tội tình.tội lỗiTội nói chung.tội nghiệp.tội nhânKẻ phạm tội.tội phạmVụ phạm pháp coi là một tội.tội phạm họcKhoa học nghiên cứu về hiện tượng phạm tội như nguyên nhân, tính chất và phương hướng hành vi.tội trạngTình hình tội lỗi phạm phải.tội tìnhTội lỗi phạm phải đến mức đáng trừng phạt.tội vạTội lỗi nói chung.tội ácTội rất nghiêm trọng, cả về mặt pháp luật và đạo đức.tội ác chống hòa bìnhTội tuyên truyền, kích động, chuẩn bị, tham gia chiến tranh nhằm mục đích phi nghĩa, phản tiến bộ.tội đồHình phạt bắt phải đi đầy, hoặc giam kín ở một nơi.tộtỞ chỗ cao nhất.tột bậcBậc cao nhất.tột cùngTới giới hạn cuối cùng, không thể hơn được nữa.tột mựcMức độ cao nhất.tột phẩmPhẩm trật cao nhất.tột điểmlà từ diễn tả cái gì đó đã đến đỉnh điểm cao nhất, không thể cao hơn nữa.tột đỉnh(Không dùng làm chủ ngữ) . Đỉnh cao nhất, mức độ cao nhất.tột độMức độ cao nhất của một trạng thái (thường là trạng thái tình cảm).tớ(Kết hợp hạn chế). Đầy tớ (nói tắt).tớiSắp đến.tới hạn(Vật lý học) .tới lui(Id.) . Như lui tới.tới mứcXem đến mứctới nơiTriệt để.tới số(Đph) Sắp chết.tới tấpLiên tiếp, dồn dập.tớpNgay lập tức.tờTấm giấy phẳng mỏng.tờ bẩmCách gọi khác của tờ trình, dùng để cấp dưới trình lên vua các nội dung để phê duyệt.tờ bồiGiấy má thư từ nói chung.tờ lịchTập giấy in ngày tháng trong một năm.tờ mâyGiấy viết thư có vẽ mây.tờ mờChưa sáng hẳn.tờ trìnhvăn bản mang những thông tin và yêu cầu cụ thể về một vấn đề để trình lên cấp trên xem xét, phê duyệt.tờiGuồng quay để kéo một vật nặng bằng dây.tởmĐến ghê sợ vì bẩn.tởm lợm(Khẩu ngữ) Có cảm giác ghê tởm đến lợm giọng, buồn nôn.tợ(Từ địa phương) Giống như. Đồng nghĩa với tựa.tợn(Khẩu ngữ) Dữ.tợpUống nhanh.tụHọp lại, đọng lại một chỗ.tụ bùThiết bị điện gồm hệ hai vật dẫn đặt gần nhau và ngăn cách nhau bằng một lớp cách điện (điện môi), có tác dụng tích và phóng điện trong mạch điện để bù công suất phản kháng nhằm nâng cao hệ số công suất.tụ bạHọp nhau để làm những việc xấu.Tụ HiềnTên làng Dương Công ở.tụ huyếtNói máu đọng lại một nơi.tụ họpCùng nhau tập hợp lại một nơi với mục đích nhất định.tụ ngậmPhần giữ cho trục quay của động cơ hoạt động ổn định trong tụ điện, có trị số nhỏ.tụ điểmĐiểm tập trung nhiều đầu mối của một hoạt động nào đó.tụ điện(Vật lý) Dụng cụ gồm hai mặt dẫn điện bằng kim loại, giữa có một lớp điện môi, dùng để tích điện.tụ đầuSum họp với nhau.tụ đềPhần khởi động của tụ điện, có trị số lớn, hoạt động bằng cách tăng mô-men, giúp khởi động động cơ.tụcThói quen lâu đời.tục biênBộ sách soạn tiếp theo bộ sách trước.tục danhTên của một người khi chưa trưởng thành.tục huyền(Cũ; vch.) . Lấy vợ khác, sau khi vợ trước chết.tục hônlấy vợ hay lấy chồng khác, sau khi chồng hay vợ trước chết.tục lệNhững điều quy định, nếp sống từ lâu đời đã thành thói quen.tục lụyNhững sự rắc rối phải trải qua trong đời người.Tục MệnhHiệu của Tiểu Lân.tục ngữCâu nói tóm tắt kinh nghiệm của người đời và thường được kể ra trong cuộc giao tế của xã hội. Thường là dạng thơ Việt Nam (lục bát, song thất lục bát,...).tục truyềnTheo dân gian kể lại.tục tĩuTục và lộ liễu đến mức trắng trợn, thô lỗ.tục tằnTục, thô lỗ (nói khái quát).tục tặc tục tiềuĐi đứng thung dung.tục tửKẻ tầm thường, thô bỉ.tụiBọn nhiều người (thtục).tụmTụ lại, họp lại vào một chỗ với nhau.tụngĐọc một bài kinh.tụng kỳKỳ xử kiện, tức phiên xử án.tụng niệmTụng kinh và niệm Phật nói chung.tụng đìnhChỗ xử kiện.tụtXê dịch từ trên xuống dưới.tụt huyết ápNồng độ máu giảm khiến cơ thể suy nhược.tụt nõNói quả chín quá rơi ra khỏi cuống.tụyTuyến tiêu hoá nằm dưới dạ dày.tụy đạoĐường hầm đào qua núi.tủHòm đứng có cánh cửa, dùng để đựng quần áo, sách vở, tiền nong...tủ chèTủ dài và thấp, dùng để bày ấm chén và các đồ quý giá.tủ kínhThứ tủ có mặt trên và mặt bên bằng kính để bày hàng.tủ lạnhTủ có thiết bị làm lạnh để giữ cho các thứ đựng bên trong (thường là thực phẩm) được ở trạng thái không bị hư hỏng trong thời gian đủ dài so với mong muốn.tủ sáchTập hợp sách báo dùng cho gia đình.tủ sắtTủ làm bằng sắt dùng để chứa tiền.tủ thuốcTủ chứa những dược phẩm thường dùng.tủaTuôn ra.Tủa ChùaMột huyện T. Lai Châu, Việt Nam.Tủa Sín ChảiMột xã thuộc huyện Sìn Hồ, tỉnh Lai Châu, Việt Nam.Tủa ThàngMột xã thuộc huyện Tủa Chùa, tỉnh Lai Châu, Việt Nam.tủiBuồn vì thương thân hoặc vì người ta nói nhục đến mình.tủi duyênNói duyên phận không may mắn.tủi hổThương thân và thẹn.tủi hờnTủi nhục hờn giận.tủi nhụcThương thân và cảm thấy thấp kém.tủi phậnCảm thấy buồn vì số phận.tủi tayNói đã nhận một vật gì lại phải trả lại.tủi thânBuồn vì thương thân mình kém người.tủm tỉmNói cười chúm chím.tủn mủnVụn nhỏ.tủyTuỷ.tủy sốngChất tủy ở trong cột xương sống.tủy xươngMô mạch mỡ lấp đầy các khoang xương, là nơi sản sinh ra các tế bào máu mới.tứXe bốn ngựa.tứ bàngBốn bên láng giềng.tứ bìnhBộ tranh bốn bức, cùng treo với nhau, thường vẽ các cảnh câu cá, đốn củi, cày ruộng, đọc sách hoặc xuân, hạ, thu, đông.tứ bảoBốn vật báu của nhà văn xưa là bút, giấy, mực, nghiên.tứ chiHai tay và hai chân của cơ thể người, hoặc bốn chân của cơ thể động vật (nói tổng quát).tứ chiếngỞ khắp mọi nơi, đi khắp mọi nơi (dùng với ý chê bai).Tứ ChánhMột làng thuộc xã Vạn Bình, huyện Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hòa, Việt Nam. Con đường lên làng cạnh ủy ban nhân dân xã, cách quốc lộ 1A 800 m về hướng tây. Làng này có tổng dân sô (thống kê năm 2007) là 3.000 dân. Kinh tế chủ yếu của làng này là nông nghiệp và lâm nghiệp.Tứ CườngMột xã thuộc huyện Thanh Miện, tỉnh Hải Dương, Việt Nam.tứ cố vô thân(Nghĩa đen) ngoái nhìn bốn phía không có người thân.tứ diện(Toán học) Khối giới hạn bởi bốn mặt tam giác.Tứ DuMột xã thuộc huyện Lập Thành, tỉnh Vĩnh Phúc, Việt Nam.tứ duyBốn nguyên tắc của đạo đức cũ là lễ, nghĩa, liêm, sỉ.tứ dânBốn hạng người trong xã hội cũ là sĩ, nông, công, thương.tứ giác(Toán học) Đa giác có bốn góc, bốn cạnh.Tứ HiệpMột xã thuộc huyện Thanh Trì, tp. Hà Nội, Việt Nam.Tứ HạMột thị trấn thuộc huyện Hương Trà, tỉnh Thừa Thiên-Huế, Việt Nam.tứ hải giai huynh đệTất cả mọi người ở khắp chốn đều là anh em, đều đoàn kết thương yêu lẫn nhau.tứ khoáiBốn cái khoái lạc về vật chất (theo quan niệm dân gian là ăn, ngủ, làm tình, đại tiện).tứ kếtVòng thi đấu để chọn đội hoặc vận động viên vào trận bán kếtTứ KỳMột huyện T. Hải Dương, Việt Nam.tứ linhBốn loài vật thiêng là long, ly, qui, phượng.tứ linh kìBốn cờ lỗ bộ thêu long - lân - quy - phụng hoặc Thanh Long - Bạch Hổ - Chu Tước - Huyền Vũ.

12345678910111213141516171819202122232425262728