tớp

Phó từĐộng từ Thanh sắcVần ơp
Phó từ
  1. Ngay lập tức.
    • Làm tớp cho xong việc.
Động từ
  1. Bập mồm vào mà giằng lấy.
    • Cá tớp mồi.
Động từ
  1. chôn.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Cấu tạo âm tiết

tớpâm đầu t · vần ơp · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "tớp" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.