Từ bắt đầu bằng "t" (8.395 từ)
thành tựuCái đạt được, có ý nghĩa lớn, sau một quá trình hoạt động thành công.Thành VinhMột xã thuộc huyện Thạch Thành, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.thành viênNgười hoặc đơn vị với tư cách là thành phần của một tổ chức, một tập thể.thành vănĐược ghi lại bằng chữ viết, bằng văn bản.Thành YênMột xã thuộc huyện Thạch Thành, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.thành ýCó ý định tốt, chân thành.thành đinhNói con trai đến mười tám tuổi.Thành ĐôngMột xã thuộc huyện Bình Minh, tỉnh Vĩnh Long, Việt Nam.thành đạtĐi tới mục đích, kết quả về danh phận.thành đồngBức thành kiên cố.thành ủyỦy ban chấp hành của thành đảng bộ.thàoThoáng qua.Thào Chư PhìnMột xã thuộc huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai, Việt Nam.thào thợtNhạt nhẽo.tháD. Trò để gây ra một chuyện lôi thôi (thường dùng trong câu hỏi).thácChỗ dòng suối, dòng sông có nước chảy từ trên cao trút xuống thấp.Thác BàMột xã thuộc huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái, Việt Nam.thác loạnLộn xộn, không ngay ngắn, không theo đúng trật tự của nó.Thác Mã(Sông) Phụ lưu cấp I của sông ô Lâu. Dài 40km, diện tích lưu vực 900km2. Bắt nguồn từ vùng núi Tây Thừa Thiên cao 900m, nhập vào bờ trái sông ô Lâu ở Phước Tích cách cửa sông ô Lâu 20km.Thác MơMột thị trấn thuộc huyện Phước Long, tỉnh Bình Phước, Việt Nam.thác sanhXem thác sinh.thác sinhLà hiện thân của một sự vật, sự việc hoặc con người.tháchĐánh đố, đánh cuộc người khác dám làm một việc thường là quá sức, quá khả năng.thách cướiNói nhà gái đòi nhà trai phải nộp tiền cưới như thế nào đó, trong xã hội cũ.thách thứcĐố dám làm việc gì.tháiHành động chia cắt thành miếng mỏng hoặc nhỏ bằng dao.Thái AnMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Quản Bạ (Hà Giang), h. Thái Thuỵ (Thái Bình), Việt Nam.Thái BìnhMột tỉnh Việt Nam.Thái Bình DươngĐại dương lớn nhất thế giới.Thái Bình TrungMột xã thuộc huyện Vĩnh Hưng, tỉnh Long An, Việt Nam.thái bường.thái bạch(văn chương) sao Kim.Thái Bạch Kim TinhChỉ núi Hoa Sơn ở Trung Quốc. Theo thuyết thiên văn cũ của Trung Quốc thì ở Kim Tinh có vị thần là Thái Bạch làm chủ vùng phân dã Hoa Sơn.thái bảoChức quan hàng thứ ba của bậc tam công trong xã hội phong kiến.Thái CườngMột xã thuộc huyện Thạch An, tỉnh Cao Bằng, Việt Nam.thái cổNói thời đại xưa lắm.thái cựcTrạng thái trời đất khi chưa phân, nguyên khí còn hỗn độn, theo quan niệm triết học xưa của phương Đông.thái dươngPhần dương đến cùng cực; phân biệt với thái âm.Thái Dương Hệ.thái dụngDùng người, sử dụng ai, tuyển.Thái GiangMột xã thuộc huyện Thái Thuỵ, tỉnh Thái Bình, Việt Nam.Thái Giàng PhốMột xã thuộc huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai, Việt Nam.thái giámChức hoạn quan hầu hạ trong cung cấm.thái hoàng thái thượngCấp bậc dành cho cha của Thái Thượng hoàng, nói cách khác là ông của Đương kim hoàng đế khi còn sống, hoàng đế đang tại vị sẽ gọi Thái hoàng Thái thượng là tổ phụ, cấp bậc này rất hiếm khi được sử dụng.thái hàRáng mây nhiều mầu sắc.thái hưKhoảng trống không rất lớn (cũ).Thái HưngMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Hưng Hà, h. Thái Thuỵ (Thái Bình), Việt Nam.thái hậuMẹ vua, thường gọi là hoàng thái hậu.Thái HọcMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Bảo Lạc, h. Nguyên Bình (Cao Bằng), h. Bình Giang, h. Chí Linh (Hải Dương), h. Thái Thuỵ (Thái Bình), Việt Nam.Thái HồngMột xã thuộc huyện Thái Thuỵ, tỉnh Thái Bình, Việt Nam.thái kỳCờ có nhiều vẻ (màu sắc).Thái LongMột xã thuộc huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang, Việt Nam.thái miếuMiếu thờ tổ tiên.Thái MỹMột xã thuộc huyện Củ Chi, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.Thái Nguyên(đã bị bãi bỏ vào năm 2025)Thái NinhMột cựu huyện thuộc tỉnh Thái Bình, từ ngày 17 tháng 6 năm 1969 hợp với Thuỵ Anh thành huyện Thái Thuỵ, xã Thái Thuỵ, Việt Nam.Thái NiênMột xã thuộc huyện Bảo Thắng, tỉnh Lào Cai, Việt Nam.thái phu nhânCụ cố bà.thái phóChức quan xưa trong hàng tam công.Thái PhúcMột xã thuộc huyện Thái Thuỵ, tỉnh Thái Bình, Việt Nam.Thái PhươngMột xã thuộc huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình, Việt Nam.thái quáQuá chừng, quá đáng, vượt xa mức bình thường.Thái SơnTên gọi các xã thuộc huyện Hiệp Hoà (Bắc Giang), huyện Kinh Môn (Hải Dương), huyện An Lão (Hải Phòng), huyện Đô Lương (Nghệ An), huyện Thái Thuỵ (Thái Bình), huyện Hàm Yên (Tuyên Quang), Việt Nam.thái sưChức quan xưa đứng đầu hàng tam công.Thái Sử BáQuan chép sử nước Tề thời Xuân Thu. Xem Giản nước Tề.thái sử lệnh(cổ) Quan thiên văn của triều đình. Một chức quan thời nhà Hán chuyên theo dõi thiên văn địa lý để ghi lịch nông cho năm.Thái ThuầnMột xã thuộc huyện Thái Thuỵ, tỉnh Thái Bình, Việt Nam.Thái ThuỷMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Lệ Thuỷ (Quảng Bình), h. Thái Thuỵ (Thái Bình), Việt Nam.Thái ThànhMột xã thuộc huyện Thái Thuỵ, tỉnh Thái Bình, Việt Nam.thái thúChức quan dưới thời phong kiến, coi một quận.Thái ThượngMột xã thuộc huyện Thái Thuỵ, tỉnh Thái Bình, Việt Nam.thái thượng hoàngVua đã nhường ngôi cho con và đang còn sống.Thái ThịnhTên gọi các xã thuộc huyện Kinh Môn (Hải Dương), thị xã Hoà Bình (Hoà Bình), huyện Thái Thuỵ (Thái Bình), Việt Nam.Thái ThọMột xã thuộc huyện Thái Thuỵ, tỉnh Thái Bình, Việt Nam.Thái TrịMột xã thuộc huyện Vĩnh Hưng, tỉnh Long An, Việt Nam.Thái TânMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Nam Sách (Hải Dương), h. Thái Thuỵ (Thái Bình), Việt Nam.thái tổMiếu hiệu do các vua sau suy tôn vua đã lập ra một triều đại.thái tửHoàng tử đã được chọn sẵn để sau này kế vị vua cha.thái uýChức võ quan cao nhất chỉ huy quân đội trong thời nhà Hán, có thể xem tương đương với Bộ trưởng quốc phòngThái XuyênMột xã thuộc huyện Thái Thuỵ, tỉnh Thái Bình, Việt Nam.thái yThầy thuốc trong cung vua.Thái YênMột xã thuộc huyện Đức Thọ, tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam.thái âmPhần cùng cực của âm, trái với thái dương.thái úy.Thái ĐàoMột xã thuộc huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang, Việt Nam.Thái ĐôMột xã thuộc huyện Thái Thuỵ, tỉnh Thái Bình, Việt Nam.thái độCách để lộ ý nghĩ và tình cảm trước một sự việc, trong một hoàn cảnh, bằng nét mặt, cử chỉ, lời nói, hành động.Thái ĐứcMột xã thuộc huyện Hạ Lang, tỉnh Cao Bằng, Việt Nam.thái ấp(Từ cũ) Phần ruộng đất của quan lại, công thần hay quý tộc phong kiến được vua ban cấp.thái ấtPhép bói xưa căn cứ vào các việc trong trời đất để đoán tương lai.thámDò xét.thám báoNghiên cứu có phương pháp và bằng những phương tiện kỹ thuật một môi trường xa mặt đất.thám hiểmĐi vào vùng xa lạ ít ai đặt chân tới, để khảo sát.thám hoaNgười đậu bậc thứ ba trong tam khôi trong kỳ thi đình.thám hoa võ cửĐỗ thám hoa võ.thám mãLính do thám đi ngựa.thám sátTìm những tài nguyên, vật liệu ở một vùng.thám thínhDò xét, nghe ngóng để biết tình hình.thám tửNgười làm việc dò xét trong xã hội cũ.thánSự khen ngợi.thán khíKhí carbon dioxide (CO2).thán phụcKhen ngợi và cảm phục.thán tánkhen ngợi, ngưỡng mộthán từTừ dùng để chỉ các trạng thái cảm xúc như mừng rỡ, ngạc nhiên, thương tiếc.thángKhoảng thời gian khoảng chừng có chiều dài của một chu kỳ Mặt Trăng.tháng BaTháng thứ ba của lịch Gregorian, sau tháng Hai và trước tháng Tư, trong dương lịch có 31 ngày.tháng BảyTháng thứ bảy trong năm, trong dương lịch có 31 ngày.tháng ChínTháng thứ chín trong năm, trong dương lịch có 30 ngày.tháng ChạpTháng cuối năm âm lịch.tháng chết về nămĐợi ai mòn mỏi.tháng cận điểm(Thiền) .tháng GiêngTháng thứ nhất năm âm lịch.tháng HaiTháng thứ hai trong năm; trong dương lịch, năm thường có 28 ngày, nhưng vào năm nhuận thì có 29 ngày.tháng MườiTháng thứ mười trong lịch Gregorius, sau tháng Chín và trước tháng Mười một, trong dương lịch có 31 ngày.tháng Mười haiTháng thứ mười hai trong năm, trong dương lịch có 31 ngày.tháng Mười mộtTháng thứ mười một trong năm, trong dương lịch có 30 ngày.tháng MộtTháng đầu tiên trong năm theo lịch Gregorius (tức Tây lịch hay Công lịch), sau tháng Mười hai của năm trước và trước tháng Hai của năm hiện tại, được viết ở dạng số là tháng 1.tháng ngàyNhư ngày tháng.tháng NămTháng thứ năm trong năm, trong dương lịch có 31 ngày.tháng SáuTháng thứ sáu trong lịch Gregorius, sau tháng Năm và trước tháng Bảy, được viết ở dạng số là tháng 6, trong dương lịch có 30 ngày.tháng TámTháng thứ tám trong năm, trong dương lịch có 31 ngày.tháng TưTháng thứ tư trong năm, trong dương lịch có 30 ngày.thánhNhân vật siêu phàm có tài năng đặc biệt.thánh bổn mạngThánh nhân phù hộ cho ai hoặc điều gì.thánh caBài hát ca ngợi, cầu nguyện thần thánh trong các buổi lễ của đạo công giáo hoặc còn gọi là đạo Chúathánh chiếnCuộc chiến tranh để bảo vệ các niềm tin tôn giáo, tín ngưỡng hoặc để bắt buộc người dân phải theo một tôn giáo khác.thánh chỉLệnh của vua chúa, theo cách gọi tôn kính.thánh cungNơi thờ thánh.thánh giáGiá hình chữ thập, tượng trưng cho sự hi sinh vì đạo của Giê-su.thánh hiềnNgười có đạo đức và tài năng rất cao, được coi là mẫu mực cho xã hội.Thánh Hội kị sĩ đoànLiên minh các phường kị sĩ phục vụ đức tin Công giáo La Mã.thánh linhTrạng thái cực thánh.thánh lễNghi lễ con người sử dụng để thể hiện lòng kính trọng và hiến tặng quà cáp cho Chúa.thánh nhânBậc thánh.thánh quảCấp độ đạo quả được Phật chỉ ra giúp hành giả đánh giá được sự tu chứng của mình.thánh sưÔng tổ dựng nên một môn học hay một nghề gì.thánh sốngNgười có tài năng đặc biệt như một vị thánh.thánh thiệnTrong sáng, nhân từ và cao thượng.thánh thótNói tiếng nước rỏ từng giọt rất thong thả.thánh thượngTừ thời phong kiến dùng để gọi vua với ý tôn kính.thánh thấtNhà thờ của đạo Cao Đài.thánh thểTừ dùng để tôn gọi thân thể vua.thánh tiềnTrước mặt nhà vua.thánh tông đồxem tông đồ.thánh tướngHuênh hoang, hợm mình.thánh tổÔng tổ sáng lập điều gì.thánh tử đạoNgười tử đạo được hiển thánh.thánh đườngNhà thờ của đạo Cơ Đốc (hoặc Hồi giáo).thánh đảnNgày Giê-xu hay một ông thánh khác ra đời.thánh địa(Id.) . Đất thánh.tháoLàm cho các chi tiết, bộ phận được lắp ghép rời ra khỏi chỉnh thể.tháo chạyTrốn tránh xa và vội vã một nguy cơ rất gần.tháo cũi sổ lồngVí việc giải phóng, làm cho thoát cảnh bị giam hãm, tù túng và được tự do.tháo dạỈa chảy.tháo dỡTháo rời và lấy ra lần lượt từng cái, từng bộ phận hoặc từng thứ một (nói khái quát)tháo luiRời khỏi một đám đông để khỏi phiền nhiễu, ngượng ngùng.tháo vátCó khả năng tìm cách này cách khác giải quyết nhanh, tốt những công việc khó khăn.thápCông trình xây dựng cao, tròn hay vuông, thường ở đền, chùa...tháp canhChòi xây cao để quan sát, canh gác, chiến đấu.tháp chuôngTháp có treo một hoặc nhiều chuông bên trong.Tháp Hà NộiTrò chơi toán học gồm bộ các đĩa vòng hình tròn có kích thước khác nhau và ba chiếc cột.tháp ngàThế giới riêng, tách biệt với xã hội của giới trí thức.Tháp nhạnTháp do pháp sư Huyền Trang đời Đường dựng, các tân khoa Tấn sĩ thường đến đó ngoạn cảnh, khắc tên mình lên chân tháp.tháp tùngTháp tùng được sử dụng với hàm ý trịnh trọng. Theo đó, cũng có thể hiểu đơn giản người tháp tùng là người thực hiện bảo vệ, hỗ trợ và hướng dẫn những người có tầm ảnh hưởng lớn khi viếng thăm đất nước của mình, hoặc khi ra nước ngoài.tháu(Lối viết chữ) Nhanh, không đầy đủ và rõ ràng từng nét chữ.tháu cáyBịp bợm bằng cách nói già (thtục).thâmCó màu xám thẫm, gần đen.thâm canhPhương pháp canh tác nhằm tăng năng suất của một diện tích nhất định bằng cách tập trung các biện pháp tiên tiến.thâm cungCung của vua chúa, về mặt là nơi ít người được lui tới.thâm căn cố đếĂn sâu vào và không lay chuyển được nữa.thâm dụngSử dụng một số lượng lớn để thực hiện.thâm giaoBạn thân.thâm hiểmÁc một cách sâu độc, lòng dạ khó lường.thâm hụtThiếu đi do chi tiêu quá mức.thâm nghiêmKín và nghiêm mật.thâm nhiễmNói tật xấu ăn sâu vào tư tưởng, khó sửa chữa.thâm nhậpĐi sâu, hoà mình vào để hiểu kĩ càng cặn kẽ.thâm niênThời kỳ phục vụ thường là lâu năm, trong một ngành hoạt động.Thâm QuyếnMột thành phố lớn ở tỉnh Quảng Đông, Trung Quốc.thâm quầngNói mắt có vòng thâm ở chung quanh.thâm sơn cùng cốcNơi hẻo lánh xa xôi ở núi rừng.thâm thiểmSâu độc.thâm thâmHơi thâm.thâm thùCăm thù một cách sâu sắc.thâm thúySâu sắc về tư tưởng và học thuật.thâm trầmSâu sắc, kín đáo.thâm tâmNơi tâm tư sâu kín trong lòng (không bộc lộ ra ngoài).thâm tìnhTình thân thiết, sâu sắc.thâm tímCó vết máu tụ tím dưới da vì bị thương.thâm tạCảm ơn sâu sắc.thâm uSâu và tối.thâm yLà trang phục thời xưa.thâm ýÝ kín đáo, không nói ra.thâm độcNham hiểm, độc ác ngầm.thâm ảoSâu kín.thânPhần chính về mặt thể tích, khối lượng, chứa đựng cơ quan bên trong của cơ thể động vật, hoặc mang hoa lá của cơ thể thực vật.thân ai nấy loThân ai nấy lo, hồn ai nấy giữ.thân binhHạng lính được chọn kĩ lưỡng để bảo đảm tính hiệu quả và lòng trung thành.thân bằngNgười thân thuộc và bè bạn.thân chinhNói vua tự mình đem quân đi đánh nhau.thân chínhNói vua tự ra cầm quyền.thân chủKhách hàng của những người làm nghề tự do, thường là luật sư.thân cungCung khai, khai trình.thân câyPhần trung tâm chính của thực vật.thân cô thế côNói tình cảnh bơ vơ, không có chỗ nương tựa.Thân Công Tài(Thế kỷ 17, yên dũng, lạng giang - nay là hà bắc) Là con cháu họ Thân. Sách Lịch triều hiến chương có ghi là năm 1667, đời Lê Huyền Tông, Thân Công Tài là một võ quan đã tiếp sứ Thanh Trịnh Phương Triều ở ải Nam Quan.thân cậnGần gũi và có cảm tình.thân cộtThân đứng, cứng, cao, không có cành, có chủ yếu ở các cây họ Dừa.Thân Cửu NghĩaMột xã thuộc huyện Châu Thành, tỉnh Tiền Giang, Việt Nam. Xã có 7 ấp: Thân Hòa, Thân Bình, Thân Đạo, Thân Đức, Ngãi Lợi, Ngãi Thuận, Cửu Hòa. Nghề chủ yếu là trồng rẫy (nổi tiếng là trồng rau má), đan lát truyền thống.thân danh(Cũ) . Cái danh mà mình đang mang (hàm ý mỉa mai).thân dân(chính trị) Thương dân.Thân GiápMột xã thuộc huyện Trùng Khánh, tỉnh Cao Bằng, Việt Nam.thân hànhTrực tiếp đứng ra làm, không để người cấp dưới làm.thân hàoNgười thuộc tầng lớp trên trong xã hội cũ.thân hìnhHình dáng con người (thường dùng theo nghĩa xấu).thân hơiThân thiết, gần gụi.thân hữuBạn bè thân thuộc (thân bằng cố hữu, nói tắt).thân laCây sắn, cây bìm, ví người hèn kém.thân mìnhLà từ để chỉ thân thể, cơ thể của con người.thân mẫuMẹ đẻ.thân mậtChân thành, nồng hậu và gần gũi, thân thiết với nhau.thân mếnCó quan hệ tình cảm quý mến.thân mềmMột ngành động vật không xương sống, thân mềm, thường có bọc cứng như con ốc, con trai.thân nhânNgười có quan hệ chặt chẽ về họ hàng, gia đình và tình cảm.Thân Nhân Trung(1418 - yên ninh, yên dũng, bắc giang - nay là hà bắc - 1499) Tự Hậu Phủ, đỗ hội nguyên (1469) rồi đỗ đồng tiến sĩ. Làm quan dưới triều Lê Thánh Tông, ở Viện hàn lâm, toà Đông các còn kiêm thêm chức Tế tửu Quốc sử giám, và chức Thượng thư bộ Lại. ông rất được Lê Thánh Tông trọng dụng, được cử làm phó nguyên soái hội Tao Đàn. ông đã tham gia soạn các sách Thiên Nam dư hạ tập, Ththân oanBày tỏ nỗi oan.thân phậnĐịa vị xã hội thấp hèn và cảnh ngộ không may của bản thân mỗi người như đã bị định trước.thân phận ngoại giaoĐặc quyền của cán bộ ngoại giao ở nước ngoài.thân phụCha (không dùng xưng hô).thân quenQuen thuộc và thân thiết.thân quyềnNgười nhà thân thuộc.thân sinhNói người sinh ra mình.thân sĩNgười thuộc tầng lớp thượng lưu trong xã hội cũ.thân sơThân mật, đằm thắm hoặc xa xôi hững hờ.thân thiếtGần gụi và có tình cảm đằm thắm.thân thiệnCó tình cảm tốt, đối xử tử tế và thân thiết với nhau.thân thuộcNhững người có quan hệ họ hàng (nói khái quát).thân thânHơi thân.thân thíchThuộc họ nội và họ ngoại.thân thươngThu hút được thiện cảm sâu sắc.thân thếCuộc đời riêng của một người (thường là người có danh tiếng).thân thểPhần vật chất của người hoặc động vật.thân tìnhCó quan hệ mật thiết đằm thắm.thân tínGần gũi và có thể tin cậy được.thân tộcBà con, anh em trong cùng một dòng họ. (nói tổng quát)thân từBộ phận của từ, đảm nhận vai trò ý nghĩa từ vựng của từ.thân vongChết.thân vươngTước hiệu của một người thuộc hoàng tộc, thường là hoàng tử hoặc thân thuộc gần của vua.thân áiCó tình cảm quý mến và gần gũi, gắn bó.thâuTừ đầu đến cuối (một thời gian).thâu tómTập trung lại để nắm giữ, sử dụng.thâyXác người.thây kệMặc cho tự ý.thây maXác chết của người đáng ái ngại.thèĐưa lưỡi ra ngoài miệng.thè lèNói vật gì chìa ra ngoài.thè lè bông bíCó nghĩa là tơi tả, te tuathèmThiếu một ít.thèm haiGần hai mươi tuổi.thèm khátMuốn có đến mức thiết tha, thôi thúc vì đang cảm thấy rất thiếu (thường nói về nhu cầu tình cảm, tinh thần).thèm muốnMuốn được đáp ứng thoả mãn nhu cầu nào đó, thường là nhu cầu vật chất tầm thường.thèm nhạtthèm (nói khái quát)thèm thuồngThèm đến mức để lộ rõ ra ở cử chỉ, thái độ.thèm thèmHơi thiếu một tí.thèm vàoKhông cần, không đồng ý.Thèn PhàngMột xã thuộc huyện Xín Mần, tỉnh Hà Giang, Việt Nam.Thèn SìnMột xã thuộc huyện Phong Thổ, tỉnh Lai Châu, Việt Nam.thèn thẹnHơi thẹn.thépHợp kim bền, cứng, dẻo của sắt với một lượng nhỏ carbon.thétCất lên tiếng nói, tiếng kêu rất to và cao thé giọng, thường để biểu thị sự tức tối, căm giận hay hăm doạ.thét mắngQuát to để mắng.thêVợ (cũ).thê lương(Văn chương) Có tác dụng gợi lên cảm giác buồn thương, lạnh lẽo.thê nhiVợ và con.thê thiếpVợ chính và vợ hầu (cũ).thê thảmĐau thương và buồn thảm đến tột cùng.thê tửVợ con (cũ).thêmTăng lên, làm cho nhiều hơn.thêm bớtThêm hoặc bớt (nói khái quát).thêm thắtThêm những cái phụ vào.thênh thangNói không gian rộng rãi quá mức.thênh thênhRộng rãi nhẹ nhàng.thêuDụng cụ để xắn đất giống cái mai.thêu dệtBịa đặt ra chuyện do một ác ý thúc đẩy.thêu thùaThêu (nói khái quát).thìThời kì phát triển nhất của động thực vật hoặc thuận lợi nhất cho công việc gì; thời.thì giờThời gian nói về mặt giá trị đối với con người.thì lìỞ trong trạng thái yên lặng, không nói năng, không thay đổi, bất chấp mọi tác động bên ngoài.thì phải(Kng.; dùng ở cuối câu) . Tổ hợp biểu thị ý khẳng định dè dặt, như còn muốn kiểm tra lại trí nhớ hoặc nhận định của mình, hoặc muốn có được sự xác nhận của người đối thoại đối với điều mình vừa nói.thì raL. Hóa ra, lẽ ra là thế.thì thàoNói nhỏ, không rõ thành tiếng, nghe lẫn vào trong hơi gió.thì thùngTiếng trống đánh.thì thầmNói thầm với nhau, không để người ngoài nghe thấy.thì thọt(Kng.) . .thì tiếtKhí hậu theo từng mùa.thìadụng cụ cho ăn, đưa món ăn hoặc khuấy thức ăn hay đồ uống.thìa làLoài cây thuộc họ mùi, lá bản hẹp, có mùi thơm dùng làm rau ăn.thìnChữ thứ năm trong hàng chi.thìnhTừ mô phỏng tiếng to và rền như tiếng của vật nặng rơi xuống hay tiếng va đập mạnh vào cửa.thình lìnhBỗng nhiên, bất ngờ, không hề biết trước, lường trước.