thèm khát

Động từ
Động từ
  1. Muốn có đến mức thiết tha, thôi thúc vì đang cảm thấy rất thiếu (thường nói về nhu cầu tình cảm, tinh thần).
    • Thèm khát hạnh phúc.
    • Sự thèm khát tự do.

Câu ví dụ thêm

  • Người dân của chúng tôi đang thèm khát độc lập.Our people thirst for independence.

Cấu tạo âm tiết

thèmâm đầu th · vần em · thanh huyền
khátâm đầu kh · vần at · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "thèm khát" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.