Động từ
- Muốn có đến mức thiết tha, thôi thúc vì đang cảm thấy rất thiếu (thường nói về nhu cầu tình cảm, tinh thần).
- Thèm khát hạnh phúc.
- Sự thèm khát tự do.
Câu ví dụ thêm
- Người dân của chúng tôi đang thèm khát độc lập.Our people thirst for independence.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "thèm khát" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.