Từ bắt đầu bằng "t" (8.395 từ)

Thọ LamMột xã thuộc huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.Thọ LâmMột xã thuộc huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.Thọ LậpMột xã thuộc huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.Thọ LộcMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Phúc Thọ (Hà Tây), h. Thọ Xuân (Thanh Hoá), Việt Nam.Thọ MinhMột xã thuộc huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.thọ mệnhKhoảng thời gian, sống, tồn tại.Thọ NghiệpMột xã thuộc huyện Xuân Trường, tỉnh Nam Định, Việt Nam.Thọ NguyênMột xã thuộc huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.Thọ NgọcMột xã thuộc huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.Thọ PhúMột xã thuộc huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.Thọ QuanMột phường thuộc quận Sơn Trà, thành phố Đà Nẵng, Việt Nam.Thọ SơnMột phường thuộc thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ, Việt Nam.Thọ ThanhMột xã thuộc huyện Thường Xuân, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.Thọ ThànhMột xã thuộc huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An, Việt Nam.Thọ ThắngMột xã thuộc huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.Thọ ThếMột xã thuộc huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.Thọ thế bảo nguyênSách thuốc của Cung Đình Hiền đời Minh soạn.Thọ TiênMột xã thuộc huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.thọ tiễnTiến ai đi xa.thọ trì(Phật giáo) Chấp nhận ghi nhớ vào tâm.Thọ TrườngMột xã thuộc huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.Thọ TânMột xã thuộc huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.Thọ VinhMột xã thuộc huyện Kim Đồng, tỉnh Hưng Yên, Việt Nam.Thọ VănMột xã thuộc huyện Tam Thanh, tỉnh Phú Thọ, Việt Nam.Thọ VựcMột xã thuộc huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.Thọ XươngMột phường thuộc thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang, Việt Nam.thọ đườngQuan tài (cũ).thọ ơn thọ lộc(đen) được ai giúp nhiệt tình.thọcĐưa mạnh vào sâu bên trong một vật khác.thọtCó một chân teo lại và ngắn hơn chân kia do bị tật.thỏLoài động vật gặm nhấm, tai to, nuôi để ăn thịt và lấy lông (làm bút nho...).thỏ bạc, ác vàngNgười xưa cho rằng trong mặt trăng có con thỏ giã thuốc, trong mặt trời có con quạ vàng ba chân.Thỏ lạnhChỉ mặt trăng, tương truyền trên mặt trăng có con thỏ ngọc giã thuốc trường sinh.thỏ thẻTừ gợi tả tiếng nói nhỏ nhẹ, thong thả, dễ thương.thỏ đếKẻ chết nhát.thỏaThoả.thỏa hiệpThoả hiệp.thỏa mãnHoàn toàn bằng lòng với những cái đạt được, coi là đầy đủ rồi, không mong muốn gì hơn.thỏa thuêThoả, thỏa mãn nói chung.thỏa thuậnĐi tới sự đồng ý sau khi cân nhắc, thảo luận.thỏa thuận khungSự đồng thuận giữa hai hoặc nhiều bên về các nguyên tắc cơ bản, mang tính định hướng chung, làm cơ sở để xây dựng ra các cam kết cụ thể theo từng lĩnh vực và giai đoạn.thỏa thêxem thỏa thuêthỏa thíchThoả thích.thỏa đángĐúng đắn và hợp lí.thỏiTừ đứng trước các danh từ chỉ những vật nhỏ và dài.thỏmNói rơi vào một cách gọn ghẽ hoặc nói cách ăn uống rất ít.thốCái liễn nhỏ để đựng cơm.thốcMạnh và nhanh.thốiCó mùi khó ngửi, lợm tởm như mùi phân tươi hoặc mùi xác chết lâu ngày.Thối ChiTên tự của Hàn Dũ đời Đường.thối hoăngThối lan rộng ra.thối hoắcThối lắm.thối mồmCó hơi thở nặng mùi.thối nátHư hỏng từ nền tảng, cơ sở.thối rữaThối và rữa (nói khái quát).thối taiViêm tai giữa kinh niên, chảy mủ có mùi nặng.thối thaThối nói chung.thối thâyTừ dùng để mắng người đàn bà, con gái hư hỏng (thtục).thốnCấp bách.thốn timSự miêu tả tình trạng nhói tim, đau trong khoảng thời gian ngắn.thốngThứ chậu to bằng sứ hay bằng sành, dùng đựng nước hay trồng cây cảnh.thống chếVõ quan cao cấp thời phong kiến.thống hợpNhư thống nhất và hợp nhất, thường dùng trong văn hóa.thống khoáiKhoái lạc tột cùng.thống khốcKêu la thảm thiết.thống khổĐau khổ đến cực độ.thống kinhBệnh lý gây đau bụng dữ dội lúc đến ngày hành kinh.thống kêTập hợp có hệ thống các hiện tượng riêng lẻ để so sánh, phân loại và nhận định về tình hình chung.thống kê họcKhoa học về thống kê.Thống KênhMột xã thuộc huyện Gia Lộc, tỉnh Hải Dương, Việt Nam.thống lĩnhChức võ quan xưa chỉ huy toàn thể quân sĩ.thống mạMắng chửi thậm tệ.thống nhung chưởng cơCai lính.Thống NhấtMột huyện thuộc tỉnh Đồng Nai, Việt Nam.thống phongBệnh sưng khớp do thời tiết..thống soáiVõ quan cao cấp chỉ huy toàn bộ quân đội.thống suấtChỉ huy tất cả quân sĩ (cũ).thống sứViên quan cai trị người Pháp đứng đầu việc cai trị xứ Bắc Kỳ.thống thiếtTỏ nỗi đau xót và gợi lòng thương.thống trịNắm giữ chính quyền, cai quản mọi công việc của một nhà nước.thống tướngVõ quan chỉ huy toàn thể quân đội.thống đốcViên chức người Pháp đứng đầu bộ máy cai trị ở Nam Kì thời thực dân Pháp.thốp thípKhóc không ra hơi.thốt(Cũ) . Nói.thốt khẳmThối như mùi của loài vật chết đã rữa.thốt lênxem thanthốt nhiênBất thình lình.Thốt NốtMột huyện ở phía bắc tỉnh Cần Thơ, Việt Nam. Diện tích 585 km². Số dân 375.000 (1997), gồm các dân tộc: Khơme, Hoa, Kinh. Địa hình đồng bằng đất phù sa, ít bị nhiễm mặn. Sông Hậu, rạch Cái Bé, rạch Sỏi chạy qua. Quốc lộ 80, đường 91 chảy qua, giao thông đường thuỷ trên sông Hậu và trên kênh rạch. Trước 1976 huyện thuộc tỉnh Long Xuyên, thuộc tỉnh Hậu Giang (1976–1991), từ 26 ththồGiá bắc lên lưng ngựa để chở đồ.thồiBàn ăn trong quán.thồi hù(cổ) Thoái hóa.thồm lồmBệnh lở loét ở vành tai.thồnLuồn nhét vào.thổMột trong ngũ hành là kim, mộc, thủy, thổ, hỏa.Thổ BìnhMột xã thuộc huyện Chiêm Hoá, tỉnh Tuyên Quang, Việt Nam.Thổ Châuxem Thổ Chuthổ côngCòn gọi là ông địa.thổ cẩmHàng mĩ nghệ của một số dân tộc thiểu số, dệt bằng sợi nhiều màu sặc sỡ tạo thành những hình hoa văn trang trí đa dạng.thổ dânNgười dân sinh sống từ lâu đời ở một địa phương nào đó, thường ở tình trạng lạc hậu, trong quan hệ với người dân văn minh hơn từ nơi khác đến.thổ huyếtNôn ra máu.thổ hàoPhú hào địa chủ có quyền thế ở nông thôn, trong xã hội cũ.thổ lộNói ra điều thầm kín trong lòng.thổ mộXe hai bánh có mui một dùng một ngựa kéo, dùng để chở hàng ở Nam Bộ.thổ mộcViệc xây dựng nhà cửa nói chung.thổ nghiTính chất đất đai của một nơi hợp với một số cây cối.thổ ngơiBiến âm của "thổ nghi".thổ ngữTiếng nói riêng của một nơi.thổ nhânNgười địa phương.Thổ Nhĩ KỳQuốc gia có lãnh thổ nằm ở cả châu Á lẫn châu Âu.thổ nhưỡngChất đất, xét về mặt trồng trọt.thổ nhưỡng họcKhoa học nghiên cứu thổ nhưỡng.thổ phỉGiặc phỉ chuyên quấy phá ở ngay địa phương mình.thổ phục linhLoài cây leo thuộc họ hành tỏi, củ dùng trị bệnh sốt rét.thổ quanViên quan cai trị ở miền dân tộc thiểu số dưới thời phong kiến.Thổ Sơn(Núi) X. Hòn Đất (núi), Việt Nam.thổ sảnSản phẩm nông nghiệp của một địa phương.Thổ TangMột xã thuộc huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc, Việt Nam.thổ tinhSao Thổ.thổ trướcNói người vốn sinh trưởng ở một địa phương nào.thổ trạchĐất và nhà ở.thổ tyQuan lại xưa cha truyền con nối ở miền dân tộc thiểu số.thổ tùTù trưởng ở các miền dân tộc thiểu số.thổ tảBệnh dịch, triệu chứng là vừa nôn nhiều, vừa đi đại tiện nhiều ra nước.thổ tụcPhong tục của một vùng.thổ âmGiọng nói của một địa phương.Thổ Đà BắcTên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc Thái.thổ địaRuộng đất.thổiSinh ra gió bằng hơi phát từ mồm.thổi cơmNấu cơm, thổi nấu.thổi kènThổi vào kèn để phát ra âm thanh.thổi lòThổi lùa mạnh vào một nơi.thổi nấuNấu cơm và làm thức ăn nói chung.thổi phồng(Kng.) . Thêm thắt, nói quá sự thật.thổn thứcKhóc thành những tiếng ngắt quãng như cố nén mà không được, do quá đau đớn, xúc động.thỗn thệnNói phụ nữ để phơi lộ bộ ngực nở.thộcNói chạy thẳng và nhanh.thộnĐần độn.thộpNắm được, bắt được bất thình lình một người (thtục).thớĐường dọc có sẵn theo đó có thể xé được thịt, chẻ được gỗ...thớ lợKhéo léo, đưa đẩy một cách thiếu thành thật cho người khác vui lòng.Thới AnMột phường thuộc quận 12, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.Thới An HộiMột xã thuộc huyện Kế Sách, tỉnh Sóc Trăng, Việt Nam.Thới An ĐôngMột xã Tp. Cần Thơ, tỉnh Cần Thơ, Việt Nam.Thới BìnhMột huyện T. Cà Mau, Việt Nam.Thới HoàMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Bến Cát (Bình Dương), h. Trà ôn (Vĩnh Long), Việt Nam.Thới LaiTên gọi các xã thuộc huyện Bình Đại (Bến Tre), huyện Ô Môn (Cần Thơ), Việt Nam.Thới LongMột xã thuộc huyện Ô Môn, tỉnh Cần Thơ, Việt Nam.Thới QuảnMột xã Gò Quao, tỉnh Kiên Giang, Việt Nam.Thới SơnMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Tịnh Biên (An Giang), tp. Mỹ Tho (Tiền Giang), Việt Nam.Thới Tam ThônMột xã thuộc huyện Hóc Môn, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.Thới ThuậnMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Bình Đại (Bến Tre), h. Thốt Nốt (Cần Thơ), Việt Nam.Thới ThạnhTên gọi các xã thuộc huyện Thạnh Phú (Bến Tre), huyện Ô Môn (Cần Thơ), Việt Nam.Thới ĐôngMột xã thuộc huyện Ô Môn, tỉnh Cần Thơ, Việt Nam.thớtĐồ dùng bằng gỗ để kê thức ăn khi thái, chặt, băm.thờTổ chức lễ nghi, cúng bái theo phong tục tín ngưỡng để tỏ lòng tôn kính thần thánh, vật thiêng liêng hoặc linh hồn người chết.thờ cúngThờ bằng lễ nghi, cúng vái.thờ phụngChăm sóc một cách tôn kính.thờ vọngThờ một vị thần ở nơi không phải đền chính.thờ ơNhạt nhẽo, không thiết tha.thờiThứ lờ dùng để bắt cá.thời biểulà một cái gì để dùng để hiển thị các sự kiện xảy ra theo một cách hệ thốngthời buổiThời gian có đặc điểm lịch sử rõ rệt.thời báoTừ chỉ báo chí xuất bản nói chung.thời bìnhThể văn bình luận việc thời thế (cũ).thời bệnhNhững tệ hại thường gặp trong một thời gian nhất định.thời chiếnThời gian đang diễn ra chiến tranh.thời cơHoàn cảnh thuận lợi đến trong một thời gian ngắn, đảm bảo một việc nào đó có thể tiến hành có kết quả.thời cụcTình hình của thời thế.thời gianHình thái tồn tại của vật chất diễn biến một chiều theo ba trạng thái là hiện tại, quá khứ và tương lai.thời gian biểuBản kê thì giờ thảo luận những vấn đề khác nhau trong một cuộc họp.thời gian rảnh rỗiThời gian không có gì để làm.thời gian vũ trụThời gian phân chia theo đơn vị ngày vũ trụ.thời giáGiá cả hàng hóa trong một thời gian nhất định.thời giờ.thời hiệuThời gian trong đó một đạo luật, một điều luật có hiệu lực.thời hạnKhoảng thời gian có giới hạn nhất định để làm việc gì.thời khoảngKhoảng thời gian.thời khíĐiều kiện thời tiết trong một khoảng thời gian nào đó trong năm.thời khóa biểuThời khoá biểu.thời không(Phật giáo) Lúc thế giới hoàn toàn chết, không còn một sinh vật nào còn sống.thời khắc biểuBản kê thì giờ thực hiện những việc khác nhau trong một ngày.thời kỳmột phần nào đó của lịch sửThời kỳ Khai SángTên của một phong trào tri thức triết học diễn ra ở châu Âu vào thế kỷ XVII và XVIII.thời loạnThời gian hỗn độn do chiến tranh gây ra trong xã hội cũ.thời luậnLời bàn bạc của người đời (cũ).thời lượngThời gian sử dụng cho một hoạt động nào đó.thời nay.thời nghiKiểu cách của từng thời kỳ.thời nhânNgười của thời hiện đại (cũ).thời sựTổng thể nói chung những sự việc ít nhiều quan trọng trong một lĩnh vực nào đó, thường là xã hội – chính trị, xảy ra trong thời gian gần nhất và đang được nhiều người quan tâm.thời thượngSở thích chung trong cách sống về một mặt nào đó như (ăn mặc, trang sức, ngôn ngữ, sinh hoạt văn hóa,... ) của số đông được coi là sành, là tế nhị, trong một thời gian không dài.thời thếPhương hướng theo đó các việc xã hội xảy ra trong một thời kỳ.thời thế tạo anh hùngHoàn cảnh lịch sử tạo nên các cá nhân xuất sắc, các anh hùng.thời tiếtTrạng thái của khí quyển như nhiệt độ, độ ẩm, mưa, gió, v.v., ở một nơi vào một thời điểm nhất định.thời trangCách ăn mặc phổ biến trong từng thời kỳ.thời trânThực phẩm quí trong từng mùa.thời trạchCái xoong.thời vậnCái may, cái rủi của từng thời.thời vụThời gian thích hợp nhất trong năm để tiến hành một hoạt động sản xuất trong nông, lâm, ngư nghiệp.thời xưatừ để chỉ thời gian ở quá khứ cách hiện tại khá lâuthời điểmKhoảng thời gian rất ngắn, coi là một điểm trên đường thẳng cụ thể hóa thời gian.thời đàmThể văn đăng báo và bàn chuyện thời sự (cũ).thời đạiKhoảng thời gian lịch sử dài, được phân chia ra theo những sự kiện có đặc trưng giống nhau.thời đại đồ đáGiai đoạn lịch sử đầu tiên của loài người, trong đó các công cụ sản xuất chủ yếu làm bằng đá.thời đại đồ đồngGiai đoạn giữa thời đại đồ đá và thời đại đồ sắt. Thời kỳ công nghệ luyện kim phát triển mạnh mẽ.thởHít không khí vào lồng ngực, vào cơ thể rồi đưa trở ra, qua mũi, miệng (điều kiện và biểu hiện của sự sống).thở dàiThở ra một hơi dài khi có điều buồn phiền.thở dốcThở mạnh và nhanh khi mệt quá.thở hắt raThở mạnh ra khi hấp hối.thở máyKỹ thuật mà qua đó khí được di chuyển đến và đi từ phổi thông qua một thiết bị bên ngoài được kết nối trực tiếp với bệnh nhân nhằm cung cấp sự trợ giúp nhân tạo và tạm thời về thông khí và oxi hóa máu.thở thanxem than thở.thợNgười lao động chân tay làm một nghề nào đó để lấy tiền công.thợ bạcThợ làm đồ trang sức, những đồ quý giá bằng vàng bạc.thợ bạnNgười thợ cùng làm với người thợ khác.thợ chủNgười thợ làm chủ một xưởng thủ công và bóc lột thợ bạn.thợ cạoNgười làm nghề cắt tóc.thợ cảNgười thợ thủ công đứng đầu một số công nhân.thợ giặtNgười làm công việc giặt đồ.thợ hồNgười gánh vôi và vữa ở những nơi xây dựng (cũ).thợ kim hoànThợ gia công, chế tác các đồ trang sức bằng vàng bạc.thợ kènNgười chuyên thổi kèn đám ma.thợ lặnNgười làm việc ở dưới nước.thợ maylà người làm nghề maythợ máyThợ lắp ráp, sửa chữa, bảo dưỡng các máy móc.thợ mãNgười chuyên làm đồ mã (cũ).thợ mộcThợ đóng đồ gỗ hoặc làm các bộ phận bằng gỗ trong các công trình xây dựng, chế tạo.thợ nguộiNgười gò giũa kim loại thành đồ vật.thợ ngõaNgười chuyên làm nghề lợp ngói.thợ nềNgười làm nghề xây nhà và các công trình khác.thợ ràoNgười chuyên làm bằng tay nghề rèn sắt nung thành đồ dùng.thợ rènThợ làm nghề rèn sắt thành dụng cụ.thợ sơnThợ làm nghề sơn vẽ.thợ thuyềnCông nhân (nói khái quát).thợ thơNgười làm thơ cầu kỳ, gò gẫm mà thiếu thi vị.thợ thủ côngNgười sản xuất thủ công nghiệp, sử dụng công cụ của mình để sản xuất hàng hoá.thợ trờiTừ dùng trong văn học cũ để chỉ tạo hóa.thợ xẻNgười làm nghề cưa gỗ thành ván.thợ điệnThợ lắp ráp, sửa chữa các thiết bị và dụng cụ điện.thợ đấuThợ đào đất.thụ(Nghĩa chỉ trong từ ghép Hán-Việt) Cây.thụ bệnhMắc bệnh.thụ giáoVâng chịu sự dạy dỗ.thụ giớiNói nhà sư chịu theo những điều cấm giới của Phật giáo.thụ huấnĐược tiếp nhận đào tạo.thụ hìnhChịu sự trừng phạt của pháp luật như chém, bắn. . . (cũ).thụ hưởngĐược nhận, được hưởng (thường nói về những gì không phải do bản thân mình làm ra).thụ mệnhNhận mệnh lệnh của người đã chết để lại.thụ nghiệpTheo học một người nào.thụ phongĐược vua phong tước cho.thụ phấn(Hiện tượng đầu nhuỵ hoa) Tiếp nhận hạt phấn.thụ sủngĐược vua yêu mến (chỉ phi tần)thụ tangĐể trở (cũ).thụ thaiBắt đầu có thai.thụ tinhSự phối hợp của tế bào sinh dục cái với tế bào sinh dục đực thành tế bào trứng.thụ ánNgười phạm tội chấp nhận bản án từ tòa.thụ ânChịu ơn.thụ đắcNhận được quyền lợi gì.thụ độngKhông phản ứng lại trước tình thế.thụcThục địa nói tắt.thục hồiChuộc về.thục luyệnRèn luyện rất kỹ cho quen.thục mạngLiều lĩnh không kể đến tính mạng.thục nữ(Cũ) Người con gái dịu dàng hiền hậu.thục nữ chí caoNgười con gái hiền thục có tâm chí cao thượng.thục tộiChuộc tội.Thục đếVua nước Thục.thục địaCủ sinh địa đã nấu chín, màu đen dùng làm thuốc.thụiĐphg Huỵch.thụpPh. Nói ngồi thấp xuống một cách đột ngột.thụtRụt vào.thụt kétLấy cắp tiền trong quỹ công do mình giữ.thụt lùi(Thường dùng phụ sau đg.) . Chuyển động lùi dần về phía sau.thụy hiệuMột dạng tên hiệu sau khi qua đời trong văn hóa Đông Á đồng văn (Trung Quốc, Triều Tiên, Việt Nam, Nhật Bản).Thụy SĩMột quốc gia ở châu Âu.Thụy SơnMột xã thuộc huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình, Việt Nam.Thụy Điển.thủliên quan đến đầu (nghĩa đen và nghĩa bóng)thủ bútChữ tự tay tác giả viết ra.thủ bạNgười giữ sổ ruộng ở làng trong thời Pháp thuộc.thủ bảnBản giấy viết tay.thủ chỉNgười cường hào đứng đầu một làng trong thời phong kiến về mặt hương ẩm hay đình trung.thủ côngMôn học dạy làm những vật đơn giản bằng tay để rèn luyện kỹ năng lao động.thủ công nghiệpNgành sản xuất chủ yếu sử dụng sự khéo léo của đôi bàn tay kết hợp với những công cụ hoặc máy móc giản đơn để sản xuất ra hàng hoá.thủ cấpĐầu người bị chém.thủ cựuGiữ cái cũ một cách cố chấp.thủ dâmDùng tay để thoả mãn sự dâm dục.Thủ Dầu MộtMột thị xã thuộc tỉnh Bình Dương, Việt Nam.thủ hiếnViên quan đứng đầu một khu vực lớn trong xã hội cũ.thủ hạNgười ở dười quyền trực tiếp của mình (cũ).thủ hộBảo hộ và gìn giữ.thủ khoNgười giữ kho.thủ khoaNgười đỗ đầu trong khoa thi hương dưới thời phong kiến.thủ khốNgười canh giữ của cải, kho báu của một đơn vị thời phong kiến.thủ lĩnhNgười đứng đầu một đoàn thể.thủ lễGiữ đủ lễ độ cần thiết.thủ mônCầu thủ đứng ở khung thành, trực tiếp bảo vệ khung thành.thủ mưuNgười cầm đầu lập ra mưu kế làm một việc xấu.thủ pháoVõ khí ném bằng tay để gây thương vong hay phá những công sự nhỏ.thủ phápCách thức để thực hiện một ý định, một mục đích cụ thể nào đó.thủ phạmKẻ trực tiếp gây ra vụ phạm pháp.

12345678910111213141516171819202122232425262728