Từ bắt đầu bằng "t" (8.395 từ)

thuyết trìnhTrình bày một cách hệ thống và sáng rõ một vấn đề trước đông người.thuyết tương đốiLí thuyết vật lí học do Albert Einstein đề xướng, cho rằng sự vận động, tốc độ, khối lượng, v.v. có tính chất tương đối chứ không phải tuyệt đối và vật chất, không gian, thời gian phụ thuộc lẫn nhau.thuyết vô thầnChủ nghĩa vô thần.thuyềnPhương tiện giao thông nhỏ trên mặt nước, hoạt động bằng sức người, sức gió.thuyền amNhà chùa.thuyền buồmLoại thuyền chạy bằng sức gió nhờ vào một bộ phận gọi là buồm được gắn trên một cột trụ gọi là cột buồm.thuyền bèTừ chung chỉ các phương tiện giao thông nhỏ trên mặt sông.thuyền chàiThuyền nhỏ dùng để đánh cá bằng chài lưới.thuyền chủNgười chủ thuyền.thuyền lanThuyền làm bằng gỗ mộc lan cứng và dẻo.thuyền mànhThứ thuyền lớn, có buồm trông tựa cái mành.thuyền nanThuyền đan sít bàng nan tre có ken sơn.thuyền nhânThuyền nhân, dịch từ chữ "boat people" trong tiếng Anh, là thuật ngữ thường chỉ những người nhập cư bất hợp pháp hoặc người tị nạn xuất cư bằng thuyền trong nhóm nhiều người.thuyền quyênNgười phụ nữ có nhan sắc.thuyền rồngThuyền chuyên để nhà vua đi.thuyền thoiThứ thuyền nan mình nhỏ và dài, trông tựa cái thoi.thuyền thúngThuyền nan nhỏ, hình giống như cái thúng to, thường chỉ chở được một người.thuyền trưởngNgười chỉ huy cao nhất của một chiếc thuyền lớn hay một chiếc tàu thuỷ.thuyền tánDụng cụ gồm một cối có hình như chiếc thuyền nhỏ và một chày tán có hình như chiếc đĩa lăn, dùng để tán thuốc đông y.thuyền viênNhân viên làm việc trên thuyền lớn, tàu thuỷ.thuyền đinhThuyền lớn bằng gỗ có mũi nhọn, thân và đuôi hình lăng trụ.thuêMượn người ta làm gì theo một giá thoả thuận.thuê baoThuê, trả tiền để dùng dịch vụ (tính theo thời gian, không tính số lần sử dụng nhưng thường có hạn chế trong một mức quy định)thuê mướnThuê nói chung.thuê ngoàiThuê người, công ty,... ngoài để làm.thuônNấu thành canh với hành răm.thuôn thuônHơi nhỏ ở một đầu.Thuý LoaMột xã thuộc huyện Na Hang, tỉnh Tuyên Quang, Việt Nam.thuầnDễ bảo, chịu nghe theo.thuần chủngNói những giống giữ được nguyên vẹn bản chất của tổ tiên, không bị pha tạp.thuần dưỡngNuôi súc vật hoang dại và dạy cho chúng mất hoặc giảm tính hung dữ, để cả loài hoặc một số con có thể sống gần người, hoạt động theo ý muốn của người sử dụng chúng vào mục đích lao động hay giải trí của mình.thuần hóaThuần hoá.Thuần HưngMột xã thuộc huyện Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên, Việt Nam.thuần hậuChất phác hiền hậu.thuần khiếtHoàn toàn tinh khiết, trong sạch, tinh khôi.thuần lýT. 1. Nói lý lẽ chỉ dựa vào lý tính mà không xuất phát từ thực tế.thuần lươngHoàn toàn lương thiện.Thuần LộcMột xã thuộc huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.Thuần MangMột xã thuộc huyện Ngân Sơn, tỉnh Bắc Kạn, Việt Nam.Thuần MỹMột xã thuộc huyện Ba Vì, tỉnh Hà Tây, Việt Nam.thuần nhấtChỉ toàn một loại, không pha tạp.thuần phongPhong tục tốt.thuần phong mĩ tụcxem thuần phong mỹ tụcthuần phong mỹ tụcPhong tục tốt đẹp, lành mạnh (nói khái quát).thuần phác.Thuần ThiệnMột xã thuộc huyện Can Lộc, tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam.thuần thụcThành thạo đến mức nhuần nhuyễn, do tập luyện nhiều.thuần tuýKhông pha trộn.thuần tínhNói tính nết dịu dàng và bình tĩnh.thuần ViệtCó nguồn gốc từ người Việt.thuậnChỉ bộ phận hoạt động hoặc cảm nhận của cơ thể. Hợp với, tiện cho hoạt động, hoặc sự cảm nhận tự nhiên.thuận buồm xuôi gióVí công việc trôi chảy, trót lọt, không gặp trắc trở.Thuận BìnhMột xã thuộc huyện Thuận Hoá, tỉnh Long An, Việt Nam.thuận cảnhNói cảnh gia đình yên vui.Thuận GiaoMột xã thuộc huyện Thuận An, tỉnh Bình Dương, Việt Nam.thuận hoà(thời tiết, khí hậu) bình thường, diễn biến đúng quy luật, thuận lợi cho việc trồng trọt, làm ăn.Thuận HoáTên cũ của thành phố Huế, Việt Nam.Thuận HưngMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Long Mỹ, h. Thốt Nốt (Cần Thơ), h. Mỹ Tú (Sóc Trăng), Việt Nam.Thuận HạnhMột xã thuộc huyện Đắk Mil, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam.Thuận LộcMột phường thuộc thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên-Huế, Việt Nam.thuận lợiTạo điều kiện dễ dàng cho hành động.Thuận MinhMột xã thuộc huyện Hàm Thuận Bắc, tỉnh Bình Thuận, Việt Nam.thuận mua vừa bánPhù hợp, thuận lợi cho cả người mua và người bán, bên mua và bên bán hoàn toàn thỏa thuận với nhau.Thuận MỹMột xã thuộc huyện Châu Thành, tỉnh Long An, Việt Nam.Thuận Nghĩa HoàMột xã thuộc huyện Thạnh Hoá, tỉnh Long An, Việt Nam.thuận nghịchCó thể xảy ra theo chiều này hay cả theo chiều ngược lại.thuận phongThuận gió. Một lá.Thuận PhướcMột phường thuộc quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng, Việt Nam.Thuận QuýMột xã thuộc huyện Hàm Thuận Nam, tỉnh Bình Thuận, Việt Nam.Thuận SơnMột xã thuộc huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An, Việt Nam.Thuận ThiênMột xã thuộc huyện Kiến Thuỵ, tp. Hải Phòng, Việt Nam.Thuận ThànhMột huyện thuộc tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam.Thuận ThớiMột xã thuộc huyện Trà ôn, tỉnh Vĩnh Long, Việt Nam.thuận tiện.thuận trịNền chính trị sáng suốt và hài hòa.thuận tìnhĐồng ý, bằng lòng thuận theo.thuận vợ thuận chồngVợ chồng hoà thuận, hợp ý nhau.thuận vợ thuận chồng, tát Biển Đông cũng cạnVợ chồng đưa ra được thống nhất chung, cùng nhau giải quyết được công việc.Thuận YênMột xã thuộc huyện Hà Tiên, tỉnh Kiên Giang, Việt Nam.Thuận ĐiềnMột xã thuộc huyện Giồng Trôm, tỉnh Bến Tre, Việt Nam.thuậtCách thức, phương pháp khéo léo cần phải theo để đạt kết quả trong một lĩnh vực hoạt động nào đó.thuật ngữTừ ngữ biểu thị một khái niệm xác định thuộc hệ thống những khái niệm của một ngành khoa học nhất định.thuật sĩNgười dùng pháp thuật để lừa dối người khác.thuật sốPhép căn cứ vào bát quái và ngũ hành mà đoán sự lành, sự dữ, sự may, sự rủi theo mê tín.thuật toánMột tập hợp hữu hạn của các chỉ thị hay phương cách được định nghĩa rõ ràng cho việc hoàn tất một số sự việc từ một trạng thái ban đầu cho trước; khi các chỉ thị này được áp dụng triệt để thì sẽ dẫn đến kết quả sau cùng như đã dự đoán.thuật điêu khắclà một nghề dựa trên công việc điêu khắcthuếKhoản tiền hay hiện vật mà người dân hoặc các tổ chức kinh doanh, tuỳ theo tài sản, thu nhập, nghề nghiệp, v.v... buộc phải nộp cho nhà nước theo mức quy định.thuế biểuBảng ghi tỷ lệ thuế.thuế giá trị gia tăngThuế tính trên khoản giá trị tăng thêm của hàng hoá, dịch vụ phát sinh trong quá trình từ sản xuất, lưu thông đến tiêu dùng.thuế khoáCác thứ thuế (nói khái quát).thuế lệ.thuế máThuế nói chung (với hàm ý kêu ca, phê phán).thuế môn bàiKhoản tiền mà người kinh doanh phải nộp cho nhà nước để được phép mở cửa hàng, cửa hiệu.thuế neoThuế mà tàu phải trả cho cảng khi neo tàu tại cảng đó.thuế quanThuế đánh vào hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu.thuế suấtTỉ lệ phần trăm thuế phải nộp căn cứ vào giá trị sản lượng hàng hoá tiêu thụ.thuế temThuế được thu dưới hình thức dán tem lên các văn bản, chứng từ như hợp đồng, đơn bảo hiểm, hối phiếu, giấy uỷ quyền...thuế thânThuế đinh thời Pháp thuộc.thuế trực thuloại thuế mà nhà nước thu trực tiếp vào các thể nhân và cá nhân khi có thu nhập hoặc tài sản được quy định nộp thuế. Thông qua thuế trực thu nhà nước thực hiện phân phối và điều tiết thu nhập người nộp thuế vào lúc phát sinh thu nhập.thuế vụCông việc thu thuế.thuế đinhThuế mà dân đinh phải đóng theo đầu người, dưới chế độ cũ.thuể thoảĐược như ý, vừa lòng.thuốcChất được chế biến dùng để phòng hoặc chữa bệnh.thuốc an thầnThuốc dùng để trấn an, điều hoà về tinh thần gồm nhóm thuốc ngủ, thuốc chống lo lắng.thuốc bánhThuốc lào đóng thành bánh.thuốc bảo vệ thực vậtCác hợp chất hóa học có tác dụng tiêu diệt các sinh vật gây hại cho cây trồng. Các loại thuốc này bao gồm: thuốc trừ côn trùng (còn gọi là thuốc trừ sâu), thuốc trừ bệnh cây, thuốc trừ cỏ, thuốc trừ chuột, thuốc trừ ốc bươu vàng...thuốc bắcthuốc chữa bệnh, bồi bổ cơ thể, chế biến từ cây cỏ, thảo mộc, được nhập hoặc có nguồn gốc từ Trung Quốc.thuốc bổThuốc có tác dụng làm tăng sức khoẻ.thuốc caoThuốc đúc đặc lại như cao, dùng để dán vào chỗ đau.thuốc chénThuốc Đông y bốc theo đơn để sắc lên mà uống.thuốc dấuThuốc Đông y chữa các vết thương ở ngoài da.thuốc giảSản phẩm được sản xuất dưới dạng thuốc với ý đồ lừa đảo bệnh nhân.thuốc giặt(từ cổ) Xà phòng.thuốc làoCây độc được trồng để lấy lá làm thuốc hút, cây hàng năm, cao chừng 1m, toàn cây có dính lông, lá to, mọc so le, hình trứng đầu nhọn, to và dày hơn lá cây thuốc lá; dân gian còn dùng lá phơi khô thái nhỏ đắp vào chỗ đứt tay chân để cầm máu, chữa rắn rết và côn trùng cắn, trong nông nghiệp dùng vụn lá ngâm nước phun lên cây trừ sâu bọ.thuốc lá(Thực vật học) Bất kỳ một loài thực vật nào trong chi Nicotiana.thuốc menThuốc chữa bệnh nói chung.thuốc muốiThuốc chế từ một thứ muối kim loại kết tinh thành hạt nhỏ, dùng để làm cho thức ăn ở dạ dày dễ tiêu hoá.thuốc mê(Y học) .thuốc mỡHỗn hợp gồm một dược phẩm trộn đều với một chất béo (nhiều khi là va-dơ-lin) dùng để bôi ngoài da.thuốc namThuốc chữa bệnh, chế từ cây cỏ, thảo mộc ở Việt Nam.thuốc ngủThuốc dùng để gây trạng thái ngủ.thuốc nhuộmChất có màu, dùng để nhuộm.thuốc nổHoá chất có tác dụng phá hoại và sát thương bằng sức ép của nó khi bị gây nổ.thuốc phiệnLoại thuốc chống đau, gây ngủ, chế tạo từ các hạt trong vỏ mầm cây thuốc phiện.thuốc rêThuốc lá sợi được sản xuất theo cách thủ công bằng cách xắt nhỏ, khi hút thường phải tự tay vấn với giấy quyến thành điếu.thuốc súngHỗn hợp chất nổ của diêm tiêu (kali nitrat), than củi và lưu huỳnh; sử dụng làm chất đẩy trong súng, pháo...thuốc sốngThuốc Bắc hoặc thuốc Nam chưa sao tẩm.thuốc sừng bòThuốc lá còn nguyên lá, bó thành hình sừng bò.thuốc thangThuốc chữa bệnh nói chung.thuốc thửChất hóa học dùng để phát giác những chất nhất định.thuốc trừ sâu(Dân dã) Chỉ chung cho các lọai thuốc diệt côn trùng (hay thuốc trừ côn trùng). Đây là một trong những nhóm thuốc bảo vệ thực vật.thuốc tâyThuốc chữa bệnh chế theo phương pháp của âu tây.thuốc tê(Y học) .thuốc tímThứ muối kim loại, màu tím, kết tinh thành những hạt nhỏ, pha vào nước để sát trùng.thuốc tẩyThuốc dùng để uống làm sạch đường ruột.thuốc xỉaThuốc bôi bằng đầu tăm cho đen răng.thuốc xổLoại thuốc giúp tăng nhu động ruột, thúc đẩy cơ thể đào thải phân, làm mềm phân.Thuốc điểm mắt rồngTôn Tư Mạo là ẩn sĩ đời Đường, làu thông cả Bách Gia Chư Tử, kiêm sành cả nghề thầy thuốc. Đường Thái Tông mời làm quan ở kinh sư, ông không nhận, lui về ở trong núi, hơn trăm tuổi mới mất. Tương truyền có con rồng mắc bệnh đến cầu chữa, có con cọp nuốt phải cây kim thoa cũng đến cầu rút hộ.thuốc đắng dã tật, sự thật mất lòngHình thức viết sai của câu thành ngữ thuốc đắng đã tật, sự thật mất lòng.thuốc đắng giã tật, sự thật mất lòngHình thức viết sai của câu thành ngữ thuốc đắng đã tật, sự thật mất lòng.thuốc đắng đã tật, sự thật mất lòng(Nghĩa đen) Thuốc có đắng mới chữa được bệnh. Lời nói ngay thật thì thường khó nghe.thuốc đỏHợp chất hóa học có chứa thủy ngân, màu đỏ, dùng làm thuốc sát trùng bên ngoài.thuốc độcChất gây nạn chết người hay làm hại cơ thể.thuốnĐồ bằng sắt nhọn, dùng để xiên vào một bao hàng, lấy một ít ra xem hay làm mẫu.thuốtCảm giác trơn, thường chỉ thực vật.thuồnNhét dần vào.thuồng luồngLoài vật dữ ở nước, hình rắn, hay hại người.thuổngDụng cụ đào đất, gồm một lưỡi sắt nặng, hơi uốn lòng máng, lắp vào cán dài.thuỗnĐờ mặt.thuộcThục.thuộc hạNgười ở dưới quyền trực tiếp của quan lại hay thực dân.thuộc lòngThuộc đến mức nhớ mãi trong trí óc, bất cứ lúc nào cũng có thể nhắc lại hoặc nhận ra ngay một cách dễ dàng và đầy đủ.thuộc như cháo chảyThuộc lòng, nói ra một cách trôi chảy không vấp váp hay ấp úng.thuộc quốcNước lệ thuộc vào nước khác.thuộc tínhĐặc tính vốn có của một sự vật, nhờ đó sự vật tồn tại và qua đó con người nhận thức được sự vật, phân biệt được sự vật này với sự vật khác.thuộc viênViên chức nhỏ dưới quyền một vị quan to.thuộc vềXem củathuộc địaNước bị một nước đế quốc chiếm để khai thác nguyên liệu và tiêu thụ hàng hóa.thuởKhoảng thời gian không xác định đã lùi xa vào quá khứ, hoặc đôi khi thuộc về tương lai xa.thuở nayTừ xưa đến nay.thuỳ dươngLoại liễu cành lá bao giờ cũng rủ xuống.thuỳ mịChỉ những cô gái hiền dịu, nết na, nữ tính.Thuỵ AnMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Ba Vì (Hà Tây), Thái Thuỵ (Thái Bình), Việt Nam.Thuỵ Anh(Huyện) Huyện thuộc tỉnh Thái Bình, từ 17-6-1969 hợp nhất với huyện Thái Ninh thành huyện Thái Thuỵ (x. Thái Thuỵ).Thuỵ ChínhMột xã thuộc huyện Thái Thuỵ, tỉnh Thái Bình, Việt Nam.Thuỵ DuyênMột xã thuộc huyện Thái Thuỵ, tỉnh Thái Bình, Việt Nam.Thuỵ DânMột xã thuộc huyện Thái Thuỵ, tỉnh Thái Bình, Việt Nam.Thuỵ DũngMột xã thuộc huyện Thái Thuỵ, tỉnh Thái Bình, Việt Nam.Thuỵ DươngMột xã thuộc huyện Thái Thuỵ, tỉnh Thái Bình, Việt Nam.Thuỵ HoàMột xã thuộc huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam.Thuỵ HàMột xã thuộc huyện Thái Thuỵ, tỉnh Thái Bình, Việt Nam.Thuỵ HùngTên gọi các xã Việt Nam thuộcThuỵ HưngMột xã thuộc huyện Thái Thuỵ, tỉnh Thái Bình, Việt Nam.Thuỵ HươngMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Chương Mỹ (Hà Tây), h. Kiến Thuỵ (Hải Phòng), Việt Nam.Thuỵ HảiMột xã thuộc huyện Thái Thuỵ, tỉnh Thái Bình, Việt Nam.Thuỵ HồngMột xã thuộc huyện Thái Thuỵ, tỉnh Thái Bình, Việt Nam.Thuỵ KhêMột phường thuộc quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội, Việt Nam.Thuỵ LiênMột xã thuộc huyện Thái Thuỵ, tỉnh Thái Bình, Việt Nam.Thuỵ LiễuMột xã thuộc huyện Sông Thao, tỉnh Phú Thọ, Việt Nam.Thuỵ LâmMột xã thuộc huyện Đông Anh, tp. Hà Nội, Việt Nam.Thuỵ LôiMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Kim Bảng (Hà Nam), h. Tiên Lữ (Hưng Yên), Việt Nam.Thuỵ LượngMột xã thuộc huyện Thái Thuỵ, tỉnh Thái Bình, Việt Nam.thuỵ miêu liệu phápPhương pháp chữa bệnh bằng cách tạo điều kiện cho bệnh nhân ngủ nhiều.Thuỵ NinhMột xã thuộc huyện Thái Thuỵ, tỉnh Thái Bình, Việt Nam.Thuỵ PhongMột xã thuộc huyện Thái Thuỵ, tỉnh Thái Bình, Việt Nam.Thuỵ PhúMột xã thuộc huyện Phú Xuyên, tỉnh Hà Tây, Việt Nam.Thuỵ PhúcMột xã thuộc huyện Thái Thuỵ, tỉnh Thái Bình, Việt Nam.Thuỵ PhươngMột xã thuộc huyện Từ Liêm, tp. Hà Nội, Việt Nam.Thuỵ QuỳnhMột xã thuộc huyện Thái Thuỵ, tỉnh Thái Bình, Việt Nam.Thuỵ ThanhMột xã thuộc huyện Thái Thuỵ, tỉnh Thái Bình, Việt Nam.Thuỵ TrìnhMột xã thuộc huyện Thái Thuỵ, tỉnh Thái Bình, Việt Nam.Thuỵ TrườngMột xã thuộc huyện Thái Thuỵ, tỉnh Thái Bình, Việt Nam.Thuỵ TânMột xã thuộc huyện Thái Thuỵ, tỉnh Thái Bình, Việt Nam.Thuỵ ViệtMột xã thuộc huyện Thái Thuỵ, tỉnh Thái Bình, Việt Nam.Thuỵ VânMột xã thuộc huyện Thái Thuỵ, tỉnh Thái Bình, Việt Nam.Thuỵ VănMột xã Tp. Việt Trì, tỉnh Phú Thọ, Việt Nam.Thuỵ XuânMột xã thuộc huyện Thái Thuỵ, tỉnh Thái Bình, Việt Nam.Thuỷ AnMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Đông Triều (Quảng Ninh), tp. Huế (Thừa Thiên-Huế), Việt Nam.Thuỷ BiềuMột xã Tp. Huế, tỉnh Thừa Thiên-Huế, Việt Nam.Thuỷ BằngMột xã thuộc huyện Hương Thuỷ, tỉnh Thừa Thiên-Huế, Việt Nam.Thuỷ ChâuMột xã thuộc huyện Hương Thuỷ, tỉnh Thừa Thiên-Huế, Việt Nam.thuỷ cungCung điện tưởng tượng ở dưới nước, theo truyền thuyết.thuỷ côngCông trình xây dựng thuỷ lợi trong điều kiện chịu tác động nhiều mặt của nước như áp lực, xói lở, nhiễu động, xâm thực.Thuỷ DươngMột xã thuộc huyện Hương Thuỷ, tỉnh Thừa Thiên-Huế, Việt Nam.thuỷ hươngXóm làng ở dưới nước, tức là nơi thuỷ phủ.Thuỷ LiễuMột xã thuộc huyện Gò Quao, tỉnh Kiên Giang, Việt Nam.Thuỷ LươngMột xã thuộc huyện Hương Thuỷ, tỉnh Thừa Thiên-Huế, Việt Nam.thuỷ lợiCông tác khơi ngòi, đắp đập, dẫn nước vào ruộng.Thuỷ PhùMột xã thuộc huyện Hương Thuỷ, tỉnh Thừa Thiên-Huế, Việt Nam.Thuỷ PhươngMột xã thuộc huyện Hương Thuỷ, tỉnh Thừa Thiên-Huế, Việt Nam.thuỷ phủNơi thần nước ở theo mê tín.thuỷ quốc, vân hươngLà những tên riêng chỉ những sông, hồ, đầm, vũng, ao, vực v. v.thuỷ sinhCác loài thực vật và động vật sinh sống ở môi trường nước.Thuỷ ThanhMột xã thuộc huyện Hương Thuỷ, tỉnh Thừa Thiên-Huế, Việt Nam.thuỷ thủNhân viên làm việc trên tàu thuỷ.thuỷ tinhchất rắn vô định hình đồng nhất, thông thường được sản xuất khi một chất lỏng đủ độ nhớt bị làm lạnh rất nhanh, vì thế không có đủ thời gian để các mắt lưới tinh thể thông thường có thể tạo thành.thuỷ trìnhĐi theo đường thuỷ, đi bằng đường sông.Thuỷ TânMột xã thuộc huyện Hương Thuỷ, tỉnh Thừa Thiên-Huế, Việt Nam.Thuỷ TâyMột xã thuộc huyện Thạnh Hoá, tỉnh Long An, Việt Nam.Thuỷ VânMột xã thuộc huyện Hương Thuỷ, tỉnh Thừa Thiên-Huế, Việt Nam.thuỷ văn họcKhoa học nghiên cứu về nước trong tự nhiên.Thuỷ XuânMột xã Tp. Huế, tỉnh Thừa Thiên-Huế, Việt Nam.Thuỷ Xuân TiênMột xã thuộc huyện Chương Mỹ, tỉnh Hà Tây, Việt Nam.Thuỷ ĐôngMột xã thuộc huyện Thạnh Hoá, tỉnh Long An, Việt Nam.thuỷ độiTổ chức tương đương hải đội.thàĐành như thể còn hơn.thài làiLoài cây nhỏ, lá đôi, có khi có đốm màu, thường trồng để làm cảnh.Thài Phìn TủngMột xã thuộc huyện Đồng Văn, tỉnh Hà Giang, Việt Nam.thàmBậy bạ, không đúng đắn.thàm làmBậy bạ.Thàng CôngTên tự của Đoàn Tú Thực. Xem Hốt họ Đoàn.thànhTường cao xây quanh một nơi để bảo vệ.Thành AMột xã thuộc huyện Thạch Thành, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.Thành AnMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Mỏ Cày (Bến Tre), h. An Khê (Gia Lai), Việt Nam.thành bạiThành công và thất bại.thành bộCấp đảng bộ trong một thành phố.thành côngĐạt được kết quả, mục đích như dự định; trái với thất bại.thành công mỹ mãnlà câu thành ngữ dùng để nói thành công hoàn toànthành danhNên danh tiếng.thành giaNói con trai con gái đã lập gia đình.Thành HoàMột xã thuộc huyện Văn Lãng, tỉnh Lạng Sơn, Việt Nam.thành hoàngVị thần của một làng.thành hìnhĐược tạo thành ở mức chỉ mới có những nét chính.thành hônChính thức thành vợ chồng.Thành HưngMột xã thuộc huyện Thạch Thành, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.thành hạ yêu minhCùng nhau ăn thề dưới thành để tỏ ý không làm hại nhau và thật thà tuân theo đúng những điều đã ước hẹn.Thành HảiMột xã thuộc thành phố Phan Rang – Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận, Việt Nam.thành khíTrở nên dụng cụ có thể dùng được.thành khẩnThực lòng một cách thiết tha.Thành KimMột xã thuộc huyện Thạch Thành, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.thành kiếnÝ nghĩ cố định về người hay vật, xuất phát từ cách nhìn sai lệch hoặc dựa trên cảm tính và thường xuyên có chiều hướng đánh giá thấp.thành kínhThành tâm, kính cẩn.Thành LongMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Châu Thành (Tây Ninh), h. Thạch Thành (Thanh Hoá), h. Hàm Yên (Tuyên Quang), Việt Nam.Thành LâmMột xã thuộc huyện Bá Thước, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.thành lũyCông trình xây dựng kiên cố để bảo vệ, phòng thủ một vị trí quan trọng.thành lậpDựng nên.Thành LộcMột xã thuộc huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.Thành LợiMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Vụ Bản (Nam Định), h. Bình Minh (Vĩnh Long), Việt Nam.Thành MinhMột xã thuộc huyện Thạch Thành, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.Thành MỹMột xã thuộc huyện Thạch Thành, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.thành nghiệpXem thành tựuthành ngữnhóm từ cố định đi với nhau để nói lên một ý gì. Thường được chêm vào giữa câu nói.thành nhânNgười đã đến tuổi có thể tự lập.Thành NhấtMột phường thuộc thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam.thành niênĐến tuổi được pháp luật công nhận là công dân với đầy đủ các quyền lợi và nghĩa vụ.thành phầnMột trong những yếu tố tạo nên một vật, một tổ chức.thành phẩmSản phẩm đã làm xong hoàn toàn.thành phốKhu vực tập trung đông dân cư quy mô lớn, thường có công nghiệp và thương nghiệp phát triển.Thành phố Hồ Chí MinhThành phố đông dân nhất, đồng thời cũng là trung tâm kinh tế, văn hóa, giáo dục quan trọng của Việt Nam; thuộc vùng Đông Nam Bộ.thành phụcLễ mặc đồ để tang (cũ).thành quáchLớp thành bên trong và bên ngoài.thành quảKết quả quý giá thu được từ quá trình hoạt động, đấu tranh.Thành SơnMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Khánh Sơn (Khánh Hoà), h. Anh Sơn (Nghệ An), h. Bá Thước (Thanh Hoá), Việt Nam.thành sầuNơi buồn khổ (cũ).thành sựNên việc.thành thânKết hôn.thành thạoRất thạo, rất thành thục, do đã quen làm, quen dùng.thành thậtchỉ một ai đó không dối trá, có tính tình nói sự thật.thành thịThành phố, thị xã, nơi tập trung đông dân cư, công nghiệp và thương nghiệp phát triển (nói khái quát); phân biệt với nông thôn.Thành ThọMột xã thuộc huyện Thạch Thành, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.Thành Thới AMột xã thuộc huyện Mỏ Cày Nam, tỉnh Bến Tre, Việt Nam.Thành Thới BMột xã thuộc huyện Mỏ Cày Nam, tỉnh Bến Tre, Việt Nam.thành thụcĐã thạo.thành thửDo vậy, cho nên.thành thựcHợp với ý nghĩ của bản thân mình.Thành TiếnMột xã thuộc huyện Thạch Thành, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.thành toánTính sẵn từ trước mà làm nên việc.thành toán miếu đườngMưu chước đã sắp đặt sẵn ở nơi tốn miếu triều đường.Thành TraiTên hiệu của Dương Vạn Lý, nhà thơ đời Tống.Thành TriệuMột xã thuộc huyện Châu Thành, tỉnh Bến Tre, Việt Nam.Thành TrungMột xã thuộc huyện Bình Minh, tỉnh Vĩnh Long, Việt Nam.thành trìBức tường lớn và cái ngòi chung quanh một vị trí để phòng giữ.Thành TrịMột xã thuộc huyện Bình Đại, tỉnh Bến Tre, Việt Nam.Thành TrựcMột xã thuộc huyện Thạch Thành, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.thành tàiTrở nên tài giỏi, trở thành người có khả năng làm nên sự nghiệp (sau một quá trình học tập, rèn luyện)thành tâmCó tình cảm chân thật, xuất phát tự đáy lòng.Thành TânMột xã thuộc huyện Thạch Thành, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.thành tíchCông lao ghi được, đạt được.thành tínLòng thực giữ lời hứa, không dối trá.thành tốYếu tố trực tiếp tạo nên chỉnh thể.

12345678910111213141516171819202122232425262728