Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

thuốt

Tính từ Thanh sắcVần uôt
Tính từ
  1. Cảm giác trơn, thường chỉ thực vật.
  2. mượt mà
    • bàn tay thuốt

Dễ viết nhầm với

Cấu tạo âm tiết

thuốtâm đầu th · vần uôt · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "thuốt" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.