Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

thuốc đắng đã tật, sự thật mất lòng

Cụm từ

Phát âm (IPA): Hà Nội [tʰuək̚˧˦ ʔɗaŋ˧˦ ʔɗaː˦ˀ˥ tət̚˧˨ʔ sɨ˧˨ʔ tʰət̚˧˨ʔ mət̚˧˦ lawŋ͡m˨˩] · Huế [tʰuək̚˦˧˥ ʔɗaŋ˦˧˥ ʔɗaː˧˨ tək̚˨˩ʔ ʂɨ˨˩ʔ tʰək̚˨˩ʔ mək̚˦˧˥ lawŋ͡m˦˩] ~ [tʰuək̚˦˧˥ ʔɗaŋ˦˧˥ ʔɗaː˧˨ tək̚˨˩ʔ sɨ˨˩ʔ tʰək̚˨˩ʔ mək̚˦˧˥ lɔŋ˦˩] · Sài Gòn [tʰuək̚˦˥ ʔɗaŋ˦˥ ʔɗaː˨˩˦ tək̚˨˩˨ ʂɨ˨˩˨ tʰək̚˨˩˨ mək̚˦˥ lawŋ͡m˨˩] ~ [tʰuək̚˦˥ ʔɗaŋ˦˥ ʔɗaː˨˩˦ tək̚˨˩˨ sɨ˨˩˨ tʰək̚˨˩˨ mək̚˦˥ lawŋ͡m˨˩] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Cụm từ
  1. (Nghĩa đen) Thuốc có đắng mới chữa được bệnh. Lời nói ngay thật thì thường khó nghe.
  2. (Nghĩa bóng) Sự thật không phải lúc nào cũng dễ nghe cũng như thuốc chữa được bệnh không phải lúc nào cũng dễ uống.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Bắt nguồn từ thành ngữ tiếng Hán “良藥苦口,忠言逆耳” lương dược khổ khẩu, trung ngôn nghịch nhĩ.

Cấu tạo âm tiết

thuốcâm đầu th · vần uôc · thanh sắc
đắngâm đầu đ · vần ăng · thanh sắc
đãâm đầu đ · vần a · thanh ngã
sựâm đầu s · vần ư · thanh nặng
thậtâm đầu th · vần ât · thanh nặng
mấtâm đầu m · vần ât · thanh sắc
lòngâm đầu l · vần ong · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "thuốc đắng đã tật, sự thật mất lòng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.