thành tài

Động từ
Động từ
  1. Trở nên tài giỏi, trở thành người có khả năng làm nên sự nghiệp (sau một quá trình học tập, rèn luyện)
    • cố gắng học cho thành tài

Cấu tạo âm tiết

thànhâm đầu th · vần anh · thanh huyền
tàiâm đầu t · vần ai · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "thành tài" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.