Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

Từ bắt đầu bằng "t" (8.395 từ)

Tích LươngMột xã Tp. Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên, Việt Nam.tích năngNăng lượng điện được tạo ra trong giai đoạn có nhu cầu cao bằng cách dùng nước đã được bơm vào hồ chứa dự trữ trong giai đoạn có nhu cầu thấp.tích phânPhép toán để tìm một hàm khi đã biết vi phân của nó; phép giải một phương trình vi phân.Tích SơnMột phường thuộc thị xã Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc, Việt Nam.tích sảntài sản tích trữ trong kinh tế họctích sốKết quả của một phép nhân các số.tích sựViệc, kết quả (thường dùng với ý phủ định).Tích ThiệnMột xã thuộc huyện Trà ôn, tỉnh Vĩnh Long, Việt Nam.tích tiểu thành đạiGóp nhặt nhiều món nhỏ lại, dần dần thành món lớn.tích truyệnTruyện, tích cũ (nói khái quát)tích trữGóp giữ dần lại với số lượng dễ dàng về sau.tích tắcTiếng đồng hồ kêu.tích tụTập trung chứa chất lại.tích điệnCho điện trữ vào một khí cụ đặc biệt.tích đứcChỉ việc làm thiện, làm điều tốt nhằm đề cao đức tính, phẩm hạnh và danh dự của người đó.tímCó màu ít nhiều giống màu của hoa cà hoặc thẫm hơn, màu của quả cà dái dê.tím bầmNói chỗ da thịt bị thương, máu tụ lại, thành màu xanh tím.tím ganGiận lắm mà không nói ra được.tím lịmTím rất đậm, như sẫm lại.tím ruột bầm gan.tím thanCó màu tím sẫm pha xanh.tím táiTái đến mức trông như tím đi (thường nói về sắc da)tínĐức tính thủy chung, khiến người ta có thể trông cậy ở mình được.tín chươngNhãn hiệu kinh doanh.tín chấpKhoản cho vay không có thế chấp, không có tài sản đảm bảo, chỉ dựa vào uy tín của bên vay tiền.tín chỉGiấy đặc biệt dùng để viết văn tự, văn khế, trong thời Pháp thuộc.tín chủNgười đứng chủ trong một cuộc lễ bái (cũ).tín dụngViệc cho vay và mượn tiền ở ngân hàng.tín hiệuDấu hiệu dùng thay cho lời nói để truyền tin cho nhau.tín hữuTín đồ của một tôn giáo (thường nói về đạo Kitô)tín nghĩaLòng chung thủy và trung thành.tín ngưỡngSự tin tưởng vào một tôn giáo.tín nhiệmTin cậy ở một nhiệm vụ cụ thể nào đó.tín nữNgười phụ nữ theo một tôn giáo.tín phiếuGiấy nợ có thời hạn do các cơ quan tín dụng phát ra.tín phongxem gió tín phongtín phụcTin và mến phục.tín thácTính chất dựa trên sự tin cậy.tín vậtVật làm tin.tín điềuNhững điều mà một tôn giáo đặt ra để tín đồ tuân theo.tín đồNgười tin theo một tôn giáo.tínhĐặc trưng tâm lý của từng người trong việc đối xử với xã hội và sự vật bên ngoài.tính biểuLá cờ nêu việc tốt. Những người có tài cao đức trọng thường được biểu dương bằng cờ, biển, bằng bia đá, tượng đồng. ở đây nói Hỉ đồng chết vì nghĩa đáng được ghi ơn.tính chuyệnSuy tính và dự định sẽ làm một việc gì.tính chấtĐặc điểm riêng, phân biệt sự vật này với sự vật khác.tính cáchTổng thể nói chung những đặc điểm tâm lí ổn định trong cách xử sự của một người, biểu hiện thái độ điển hình của người đó trong những hoàn cảnh điển hình.tính danhHọ và tên.tính dụcSự đòi hỏi sinh lí về quan hệ tính giao.tính hướngVận động của cây do ảnh hưởng của điều kiện ngoại cảnh tác động từ một hướng làm cho cây không mọc thẳng mà nghiêng về một phía nhất định.tính hạnhTính nết tốt.tính khoe củaTính cách thích tỏ ra, trưng ra là mình giàu.tính khíTính nết vốn có của từng người.tính mạngSự sống của con người.tính ngữChức năng của tính từ biểu thị một tính chất không tách rời, do đó không qua một từ trung gian.tính nhân quảMối liên hệ nguồn gốc giữa các hiện tượng của thế giới khách quan, làm cho trong những điều kiện nhất định hiện tượng này (nhân) tất yếu làm nảy sinh ra hiện tượng kia (quả).tính nhẩmLàm những bài tính trong óc, không viết ra.tính năngĐặc điểm của một phương tiện chiến tranh về mặt tác dụng trong chiến đấu.tính nếtTính và nết (nói khái quát).tính phácTính qua để biết đại khái.tính sổNhư kiếm chuyệntính toanLo liệu.tính toánThực hiện các phép tính để biết kết quả cụ thể.tính trạngĐặc tính để phân biệt các sinh vật cùng loài hoặc cùng thứ với nhau.tính tới tính luiTính toán và suy nghĩ một cách kỹ lưỡng.tính từMột loại từ dùng để chỉ tính chất, hình thái, số lượng, đặc điểm, màu sắc,...tính đồng nhấtPhạm trù triết học biểu thị trạng thái của một sự vật ngang bằng bản thân nó.típLoại, hạng người có đặc điểm chung nào đó (hàm ý coi thường)títĐầu đề bài báo, thường in chữ lớn.tít mùTít (ng. 1., 2.) (mức độ nhấn mạnh hơn).tít mù xanhNói cao thăm thẳm, chỉ nhìn thấy trời xanh.tít mắtKhép gần kín mắt.tít điểmtột đỉnhtíuBàn dài và hẹp, chân cao, hai bên có ngăn kéo.tíu títPh.tò heĐồ chơi của trẻ em nặn hình loài vật, làm bằng bột tẻ hấp chín và tô màu.tò mòCó tính hay dò hỏi, tìm cách biết bất cứ chuyện gì, dù có hay không quan hệ tới mình.tò teTiếng kèn.tò tòlẽo đẽo đi sau.tò vòLoài sâu bọ hình tựa con ong, lưng nhỏ, hay làm tổ bằng đất.tòaTừ đặt trước những danh từ chỉ nhà cửa lớn.tòa báoNơi đặt tòa soạn và ban trị sự của một tờ báo.tòa bố(Đph) . Cơ quan cai trị của viên chức Pháp đứng đầu một tỉnh Nam bộ, thời Pháp thuộc.tòa giảngNơi linh mục đứng giảng đạo và giảng lời Chúa trong nhà thờ Kitô giáo.tòa nhàCăn nhà, hàm ý có quy mô lớn.tòa senChỗ Phật ngồi.tòa soạnNhóm người chuyên biên soạn và sửa chữa bài vở của một tòa báo, một tạp chí.tòa thị chínhTrụ sở hành chính của thành phố, trị trấn và các đơn vị hành chính khác.tòa ánToà án.tòiĐưa ra một cách bất đắc dĩ.tòmTiếng vật nặng rơi xuống nước.tòm temNói người muốn thỏa mãn tình dục.tòn ten(Đph) . đọc (là "toòng ten") Lủng lẳng.tòng chinhGia nhập quân đội đi chiến đấu (cũ).tòng cổTheo lề lối thời xưa.tòng họcTheo học (cũ).tòng laiTừ trước đến nay.tòng phuTheo chồng như đạo đức phong kiến quy định.tòng phạmKẻ phạm tội theo kẻ chủ mưu.tòng quyềnTheo lúc biến (bất thường) mà làm (gần như nay ta nói.tòng quânVào quân đội, nhập ngũ, đi lính.Tòng SànhMột xã thuộc huyện Bát Xát, tỉnh Lào Cai, Việt Nam.tòng sựLàm việc ở một cơ quan chính quyền (cũ).Tòng ĐậuMột xã thuộc huyện mai Châu, tỉnh Hoà Bình, Việt Nam.tóCặp nạng để chống đỡ.tóa lóaSáng chói.tócLông mọc từ trán đến gáy của đầu người.tóc bạcTóc trắng của người già.tóc dài quần loeMốt để tóc dài, mặc quần ống loe, mang sắc thái tiêu cực.tóc maiTóc mọc ở hai thái dương.tóc máuTóc trẻ mới đẻ.tóc mâyMái tóc đẹp của phụ nữ á đông.tóc ngứa.tóc rễ treTóc to và cứng.tóc sâuTóc trắng mọc lẻ tẻ trên đầu người còn trẻ.tóc sươngTóc bạc.tóc thềTóc của người con gái chưa dài, mới chấm ngang vai.tóc tiênLoài cỏ lá nhỏ và dài như lá hẹ, thường trồng ở rìa các bồn hoa làm cảnh.tóc témKiểu tóc cắt ngắn của con gái.tóc tơ(Cũ; vch.) . Sợi tóc và sợi tơ (nói khái quát), dùng để ví những phần, những điểm rất nhỏ trong nội dung sự việc hoặc hiện tượng.tóc vấn trầnKiểu tóc phụ nữ Bắc Kỳ và Trung Kỳ xuất hiện từ thập niên 1930 nhằm thay khăn vấn.tóc xanhTuổi trẻ.tóeToé.tómNắm nhanh và giữ chặt lấy.tóm cổ.tóm lượcNêu lại những điểm chính, quan trọng nhất, bỏ qua các chi tiết, để có được cái nhìn tổng thể.tóm lạiThu gọn lại những điểm quan trọng.tóm tắtRút ngắn, thu gọn, chỉ nêu những điểm chính.tóm vềThu lại.tópQuắt đi và mất chất nước ở trong.tóp mỡXác của miếng mỡ lợn đã rán hết mỡ rồi.tóp tépCó âm thanh kêu nho nhỏ, đều đặn tựa như tiếng nhai thong thả một vật mềm.tóp tóp.tótỞ nơi cao nhất và có ý ngạo nghễ.tót vót.tót vờiNói cao lắm.tót đờiHơn đời, hơn hết mọi người.tôĐịa tô (nói tắt).tô giớiKhu đất mà các đế quốc xưa chiếm của Trung Quốc để cho họ đến buôn bán.Tô Hiến Thành(? - ô diên, nay là hạ mỗ, đan phượng, hà tây - 1179) Hiệu Phi Diên, làm quan triều nhà Lý các đời vua Lý Anh Tông, Lý Cao Tông. ông tài kiêm văn võ, đã cầm quân đánh Thân Lợi, Ngưu Hồng được phong Thái uý, sau đó Thái sư phụ chính. ông điều hành việc nước, khuyến khích sự học, chăm sóc nông trang khiến cho nước được thịnh trị.Tô HiệuMột thị trấn nông nghiệp thuộc huyện Mai Sơn, tỉnh Sơn La, Việt Nam.tô hôTrần truồng và để lộ bộ phận sinh dục.Tô HạpMột thị trấn thuộc huyện Khánh Sơn, tỉnh Khánh Hoà, Việt Nam.tô hồngNói ngoa cho đẹp thêm, hay hơn.Tô MúaMột xã thuộc huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La, Việt Nam.Tô MậuMột xã thuộc huyện Lục Yên, tỉnh Yên Bái, Việt Nam.tô pôMột nhánh toán học chuyên nghiên cứu các đặc tính còn được bảo toàn qua các sự biến dạng, sự xoắn, và sự kéo giãn nhưng ngoại trừ việc xé rách và việc dán dính.Tô quânTô Vũ đời Vũ đế nhà Hán, sang sứ nước Hung Nô bị vua Hung Nô bắt đi chăn dê mười chín năm. Lúc được tha về, nhân dân địa phương cảm lòng trung trực của Tô, lập đền thờ ở núi Hà Lan, nơi Tô đã chăn dê.tô temĐộng vật hay thực vật người nguyên thủy sùng bái, coi là tổ tiên của thị tộc.tô vẽBịa đặt thêm chi tiết cho một câu chuyện.tô điểmĐiểm thêm màu sắc, làm cho đẹp hơn.tôiDân trong nước dưới quyền cai trị của vua.tôi conTừ chỉ địa vị của người dưới đối với người trên (cũ).tôi luyệnChịu đựng những khó khăn gian khổ để trở thành cứng rắn, giỏi giang.tôi mọiNgười thấp hèn suốt đời phụng sự người khác.tôi ngayBề tôi trung thành của vua.tôi tớNgười ở dưới quyền sai bảo của người khác.tôi đòiĐầy tớ.tômĐộng vật thân giáp, không có mai cứng, bụng dài, có nhiều chân bơi, sống dưới nước.tôm càngLoài tôm to, có càng lớn.tôm heTôm cỡ trung bình, sống ở nước ven biển và vùng nước lợ, thân rộng bản và dẹp, râu ngắn.tôm hùmLoài tôm biển rất to đầu có gai.tôm hùm bôngmột loài tôm hùm gai cỡ lớn.tôm hùm đấtLoài động vật có bề ngoài giống tôm hùm nhưng sống ở sông suối, sức phá hoại rất mạnh.tôm khôTôm được sấy khô, được dùng như một thứ gia vị cho nồi canh thêm đậm đà.tôm súLoài tôm biển thuộc họ Tôm he có tên khoa học là Penaeus monodon, được dùng làm thực phẩm.tôm sắtLoại tôm nhỏ sống ở vùng biển, có vỏ cứng, màu xanh đen đậm, vân nằm giữa các đốt có màu trắng.tôm thẻLoại tôm có vẻ ngoài khá giống với tôm sú, vỏ màu trắng hơi xanh mỏng, thân mập to hơn tôm đất, chân màu trắng, 6 đốt dáng thon dài.tôm đấtLoại tôm sống trong bùn đất của môi trường như sông, ao, đầm.tônThép tấm, ít carbon, có tráng mạ kẽm ở bề mặt.tôn chiNhánh nhỏ trong một dòng họ.tôn chínhQuan đứng đầu Tôn chính, bộ quản lý nội bộ hoàng tộc.tôn chỉNguyên tắc chính để một tổ chức, đoàn thể theo đó mà hoạt động.tôn giáoNiềm tin vào những gì siêu nhiên, thiêng liêng hay thần thánh, cũng như những đạo lý, tục lệ và tổ chức liên quan đến niềm tin đó.tôn giảNgười đọc lại tạng Kinh trong lần kết tập thứ nhất để tăng chúng ghi nhớ và truyền lại cho đời sau.tôn hiệuDanh xưng của vua được triều đình sử dụng trong những ngày đặc biệt như ngày lên ngôi hoàng đế, ngày thượng thọ ngũ tuần, lục tuần, ngày thắng trận trở về.tôn hoàng nhương diTôn trọng hoàng thất và chống lại người ngoại quốc; khẩu hiệu chính trị của Nhật Bản thời và Minh Trị Duy tân.tôn kínhKính trọng lắm.tôn miếuChỗ thờ tổ tiên của nhà vua.tôn nghiêm(Nơi) Uy nghi, trang nghiêm, được mọi người hết sức coi trọng.tôn nữNgười con gái thuộc dòng họ nhà vua.tôn pháiCác phái trong tôn giáo.tôn quânCho rằng chỉ có chế độ có vua chúa mới là chế độ tốt.tôn quýSang cả.tôn sùngTôn kính và đề cao hết mức.tôn sưTừ để tôn gọi thầy dạy học mình (cũ).tôn sư trọng đạoKính trọng thầy và coi trọng những kiến thức, cái đạo của thầy truyền lại, theo Nho giáo.tôn thấtThuộc dòng họ nhà vua.tôn thờNgưỡng mộ, coi trọng đến mức cho là thiêng liêng đối với mình.tôn ti(Kết hợp hạn chế, không dùng làm chủ ngữ) . Trật tự có trên có dưới (nói về thứ bậc, trật tự, trong xã hội).tôn ti trật tựTổ chức xã hội gồm những cấp bậc rành mạch từ trên xuống.tôn tríBố trí, trang trí các vật dụng trong không gian thờ phụng như bàn thờ.tôn trưởngNgười già cả đáng kính trọng.tôn trọngCoi trọng và quý mến.tôn tạoSửa chữa chỗ hư hỏng để bảo tồn một di tích lịch sử.tôn tộcHọ hàng.tôn vinhTôn lên vị trí, danh hiệu cao quý vì được ngưỡng mộ hoặc vì có năng lực, phẩm chất đặc biệt.tôn xưngGọi bằng một danh hiệu tôn kính.tôn đàiTiếng chỉ người cao sang thân mến, đây tức là Lương Tể Tướng.tôngLớp.Tông BạtMột xã thuộc huyện Ba Vì, thuộc huyện Hà Tây, Việt Nam.tông chiNgành trong họ.tông giáoNhư tôn giáo.tông nữNữ lưu là hậu duệ công chúa.tông pháiCác trường phái hoạt động của Phật giáo.Tông Qua LìnMột xã thuộc huyện Phong Thổ, tỉnh Lai Châu, Việt Nam.tông thấtNam giới là hậu duệ hoàng tử, không được quyền kế ngôi báu.tông tíchNguồn gốc, lai lịch của một người.tông xeMột tên gọi khác của tai nạn giao thông.tông đơDụng cụ để cắt tóc thành mặt bằng.tông đườngNhà thờ tổ tông. ở đây dùng với nghĩa.Tông Đản(? - ?) Danh tướng thời Lí Nhân Tông, tù trưởng địa phương, dân tộc Tày. 10-1075 phó tướng cho Lí Thường Kiệt, có những đóng góp quan trọng trong việc đập tan những căn cứ xuất phát xâm lược Đại Việt của nhà Tống.tông đồNgười đi truyền bá và bảo vệ một đức tin tôn giáo.tõmTiếng một vật gì nặng rơi nhanh xuống nước.tùNgười có tội bị giam cầm.tù binhNgười của lực lượng vũ trang đối phương bị bắt trong chiến tranh.tù cẳngCảm thấy tù túng, khó chịu vì bị bó buộc ở lâu một chỗ, ít được đi lại, hoạt động.tù giam(án tù) bị giam thật sự; phân biệt với án treo.tù hãmTù túng, bị kìm kẹp, không lối thoát.tù nhânNgười bị cầm tù.tù phạmNgười phạm tội bị giam cầm.tù trưởngNgười đứng đầu một bộ lạc trông nom về quân sự.tù trưởng quốcLiên minh chính trị bộ lạc.tù tì tú tíLàm điều mờ ám.tù túngGò bó, không được thoải mái.tù tộiỞ tù, về mặt chịu khổ cực (nói khái quát)tù vàDạ dày ếch dùng làm món ăn.tù đàyBị giam giữ trong nhà tù và phải chịu mọi điều khổ sở, cực nhục.tù đồBọn người phạm tội.tùm(Id.) . Đám cành lá hay cây nhỏ liền sát vào nhau thành một khối.tùm humNói cây cối mọc rậm rạp.tùm lumỞ trạng thái lan rộng ra một cách lộn xộn.tùm lum tà la(Ít dùng) xem tùm lum tùm latùngCây thông.Tùng BáMột xã thuộc huyện Vị Xuyên, tỉnh Hà Giang, Việt Nam.tùng bách(Cũ; vch.) . Các cây thuộc loài thông (nói khái quát); thường dùng để ví lòng kiên trinh.tùng hươngChất rắn, vàng và trong, còn lại sau khi chưng cất nhựa thông, thường dùng để xát vào mã vĩ của nhị, của đàn.Tùng KhêMột xã thuộc huyện Sông Thao, tỉnh Phú Thọ, Việt Nam.Tùng LâmMột xã thuộc huyện Tĩnh Gia, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.Tùng LộcMột xã thuộc huyện Can Lộc, tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam.tùng quânTừ dùng trong văn học cũ, chỉ người có thế lực che chở cho người khác.tùng sanTập san xuất bản có kỳ hạn.tùng sựĐảm trách, tiến hành một công việc.tùng thoạiTuyển tập bao gồm nhiều bài kí, thường rất ngắn và vụn vặt, không xác định được là thơ, truyện hay sử, của cùng tác giả, xuất hiện đời Minh và rất thịnh hành đến nay.tùng thuCây thông và các loại tùng bách bốn mùa lá xanh người ta hay trồng ở mộ địa.tùng thưTừ cũ chỉ những loại sách xuất bản theo một chủ trương.tùng tiệmDè sẻn và biết chi tiêu ở mức cần thiết nhất.tùng tùngTiếng trống cái đánh liên tiếp.Tùng TửTức Xích Tùng Tử, Xem Kiều Tùng.Tùng VàiMột xã thuộc huyện Quản Bạ, tỉnh Hà Giang, Việt Nam.tùng xẻoxem lăng trìtùng đàmMục báo hay mục tạp chí, bàn những việc lặt vặt (cũ).Tùng ảnhMột xã thuộc huyện Đức Thọ, tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam.tùyTheo, căn cứ vào, phụ thuộc vào.tùy bútThể kí ghi lại một cách tương đối tự do những cảm nghĩ của người viết, kết hợp với việc phản ánh thực tế khách quan.tùy hànhĐi theo.tùy miênKhuynh hướng tiêu cực, điều ác gây xao nhãng, phiền não trong tiềm thức con người.tùy nghiTheo cách nào hợp lý thì làm.tùy thânTuỳ thân.tùy thíchTheo ý thích riêng của bản thân, không bị gò ép, hạn chế.tùy thờiTheo thời gian, thời thế mà thay đổi hành động, ý kiến, cho thích hợp.tùy tâmTheo lòng thảo.tùy tùngNgười đi theo để giúp việc.tùy tụcTheo phong tục địa phương.tùy viênNhân viên ngoại giao chuyên trách một ngành công tác ở một đại sứ quán.tùy ýTheo như ý mình.tú"Tú tài" nói tắt.Tú AnMột xã thuộc huyện An Khê, tỉnh Gia Lai, Việt Nam.tú bàNgười đàn bà chuyên chứa và/hoặc môi giới, cung cấp gái mại dâm.tú các, lan phòngGác thêu, phòng lan. ý nói.tú các hương khuêGác gấm, buồng hương, chỉ người con gái sang trọng.tú cầuQuả cầu bằng vóc. Tục xưa vua chúa kén rể, cho con gái ngồi trên lầu cao, ném quả cầu xuống. Trai tân ai nhặt được là được làm rể.tú khíKhí tốt.tú khẩu cẩm tâmVăn hay (ý nghĩ và lời nói cùng đẹp).tú lơ khơxem bộ bài Tâytú lệXinh đẹp.Tú MịchMột xã thuộc huyện Lộc Bình, tỉnh Lạng Sơn, Việt Nam.Tú NangMột xã thuộc huyện Yên Châu, tỉnh Sơn La, Việt Nam.Tú QuậnMột xã thuộc huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang, Việt Nam.tú sĩNgười học trò giỏi (cũ).Tú SơnMột xã Tên gọi các xã thuộc thuộc huyện Kiến Thuỵ (Hải Phòng), thuộc huyện Kim Bôi (Hoà Bình), Việt Nam.Tú ThịnhMột xã thuộc huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang, Việt Nam.Tú ThựcTức Đoàn Tú Thực, Xem Hốt họ Đoàn.Tú TrìMột xã thuộc huyện Bạch Thông, tỉnh Bắc Kạn, Việt Nam.tú tàiNgười thi hương đậu dưới hàng cử nhân.Tú XuyênMột xã thuộc huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn, Việt Nam.Tú ĐoạnMột xã thuộc huyện Lộc Bình, tỉnh Lạng Sơn, Việt Nam.túaChảy ra, tuôn tràn ra.túc chíChí có sẵn từ lâu.túc cầuBóng đá.túc cầu thủVận động viên túc cầu.túc duyênDuyên có với nhau từ kiếp trước, theo Phật giáo.túc dụngĐủ dùng.túc hạ(Cũ) . Từ dùng, thường là khi viết thư, để gọi tôn người đàn ông hàng bạn bè, khi nói với người ấy.túc họcNgười có học thức sâu xa.túc khiênTội lỗi từ kiếp trước, theo Phật giáo.túc mễ cụcCơ quan quản lý thóc gạo trong thời Pháp thuộc.túc nhoNhà học giả sâu sắc của Nho giáo.túc nhânNhân duyên từ kiếp trước, theo đạo Phật.túc sốĐầy đủ, không thiếu (cũ).túc thỏa(Khẩu ngữ). Lôi thôi, lếch thếch, không gọn gàng (thường nói về phụ nữ).

12345678910111213141516171819202122232425262728