Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

tóe

Động từ Có chữ Nôm Thanh sắcVần oe
Động từ
  1. Toé.
  2. Bắn vung ra khắp các phía.
    • Nước toé ra .
    • Bùn toé khắp người.
  3. Tản nhanh ra các phía, do hốt hoảng.
    • Nghe súng nổ, đàn chim bay toé lên.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Cấu tạo âm tiết

tóeâm đầu t · vần oe · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "tóe" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.