tó
- Cặp nạng để chống đỡ.
- Chân bị thương, đi phải chống tó.
- (đọc chệch, dùng để chửi thề với ý thô tục).
- Chúng mày là đồ con tó!
- ong bầu vẽ.
- học trò.
Từ ghép có "tó"
búi tóĐầu tóc, tóc dài quấn thành lọn to trên ót.hốc bò tóChỉ những địa điểm xa xôi, hẻo lánh, xuất phát từ địa danh xã Pờ Tó, thuộc huyện Ia Pa của tỉnh Gia Lai, Việt Nam.hốc bà tóxem hốc bò tó
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "tó" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.