Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

tó

Danh từ Thanh sắcVần o
Danh từ
  1. Cặp nạng để chống đỡ.
    • Chân bị thương, đi phải chống tó.
  2. (đọc chệch, dùng để chửi thề với ý thô tục).
    • Chúng mày là đồ con tó!
Danh từ
  1. ong bầu vẽ.
  2. học trò.

Từ ghép có "tó"

Cấu tạo âm tiết

tóâm đầu t · vần o · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "tó" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.