Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

Từ bắt đầu bằng "t" (8.395 từ)

trúng phongBị cảm bất thình lình ở ngoài trời hoặc vì gặp gió lùa.trúng sốĐược giải trong cuộc quay xổ số.trúng thầuĐược lựa chọn để ký kết và thực hiện hợp đồng với bên mời thầu.trúng thửBị cảm vì nắng quá.trúng thựcĂn nhiều quá không tiêu hóa được.trúng tuyểnThi đỗ.trúng tủĐúng với điều mình đoán trước (thtục).trúng độcĂn phải chất độc.trútCon tê tê.trăm họTừ chỉ nhân dân trong nước thời phong kiến.trăm ngàyLễ cử hành ngày thứ một trăm sau ngày chết của một người.trăm nămTừ dùng trong văn học cũ chỉ một đời người.trăm phần trămXài hết cái gì.trănRắn lớn sống ở rừng, không có nọc độc, còn di tích chân sau, có thể bắt cả những con thú khá lớn.trăn gióLoài trăn lướt rất nhanh.trăn gấmLoài trăn da có vằn như gấm.trăn trở(Đph) Lật đi lật lại.trăn đấtLoài trăn chỉ ở dưới đất, không leo lên cây được.trăngMặt trăng, vật phát sáng lớn nhất, nhìn thấy về ban đêm, nhất là vào dịp ngày rằm.trăng gióTình yêu hời hợt của người lẳng lơ.trăng hoaChỉ quan hệ trai gái lăng nhăng, không đứng đắn (nói khái quát; thường nói về đàn ông)trăng hoa gối mộngNam nữ lưu luyến.trăng kỳ tròn khuyênĐêm rằm, ý nói.trăng lưỡi liềm đỏLà tổ chức theo nhân đạo chủ nghĩa lớn nhất trên thế giới.trăng mậtThời kỳ đầu sau ngày kết hôn.trăng nonTrăng những ngày đầu tháng âm lịch.trăng treoTuần trăng từ ngày mười sáu đến cuối tháng âm lịch.trăng trònTrăng có hình rất tròn, vào những đêm giữa tháng âm lịch.trăng tróiGông cổ và trói tay.trăng trắngHơi trắng.trĩBệnh phình tĩnh mạch hậu môn, sinh ra chứng đi ngoài ra máu.trĩ mũiTừ chỉ chung những bệnh viêm mũi hay thối mũi.trĩuSa xuống vì nặng quá.trũng(Id.) . Chỗ đất.trơCó khả năng không biến đổi hình dạng, trạng thái, tính chất trước mọi tác động mạnh từ bên ngoài.trơ khấcKhông được gì sau khi đã mất công mong đợi.trơ lìTrơ một cách lì lợm, bướng bỉnh.trơ mắtNgẩn người ra vì bất lực hay vì tiếc.trơ mắt ếchTrơ lì, tỏ ra vô can với mọi chuyện xung quanh.trơ thổ địaHết sạch cả (thtục).trơ tráoTrơ lì, vẻ ngang ngược, không hề biết hổ thẹn.trơ trơKhông biến chuyển.trơ trẽnKhông biết ngượng.trơ trọiLẻ loi một mình, không có ai, không có gì bên cạnh.trơ trụi(Kng.) . Trơ ra, hoàn toàn không còn gì.trơnCó bề mặt rất nhẵn, làm cho vật khác khi chạm lên thì dễ bị trượt, bị tuột đi.trơn truNhẵn bóng, không sần sùi, thô ráp.trơn tuộtTrơn lắm, không giữ lại được.trưa(Buổi) Khoảng thời gian chính giữa ban ngày, khoảng trước sau.trưng"Trưng thầu" nói tắt.trưng binhGọi ra đầu quân (cũ).trưng bàyBày ở nơi trang trọng cho mọi người xem để tuyên truyền, giới thiệu.trưng cầuHỏi ý kiến của số đông.trưng cầu dân ýMột cuộc tuyển cử trực tiếp, trong đó cử tri được yêu cầu chấp nhận hay phủ quyết một đề xuất nào đó.trưng dụngNói cơ quan chính quyền sử dụng nhà máy, vật dụng của tư nhân vào việc chung.trưng muaBuộc tư nhân phải bán vật gì cho Chính phủ để dùng vào việc công.trưng thu(Cơ quan nhà nước) Buộc tư nhân hoặc tập thể phải giao tài sản thuộc quyền sở hữu của mình cho nhà nước.trưng thầuNhận làm một công việc của chính quyền theo thể lệ đấu giá (cũ).trưng triệuDấu hiệu báo trước.trưng tậpTập trung tài sản tư nhân để dùng vào việc công.Trưng VươngMột phường thuộc Tên gọi các phường thuộc tx. Uông Bí (Quảng Ninh), thành phố Thái Nguyên (Thái Nguyên), Việt Nam.trươngỞ trạng thái căng phình lên vì hút nhiều nước.trương chủNgười chủ sở hữu của trương mục.Trương Hán Siêu(? - phúc thành, yên ninh, trường yên - nay thuộc nam hà - 1354) Tự Thăng Phủ, hiệu Đôn Tẩu. Là thuộc hạ của Trần Quốc Tuấn, ít nhiều có dự phần trong cuộc kháng chiến chống quân Nguyên lần thứ hai và thứ ba. Từng giữ nhiều chức quan quan trọng. Tác giả Bạch Đằng giang phú, đồng tác giả bộ Hình luật thư, Hoàng triều đại điển. Khi mất được truy tặng chức thái phó.trương mụcSổ có các hạng mục ghi thông tin giao dịch tiền hoặc hàng hóa của cá nhân tại ngân hàng.trương tuầnNgười đứng đầu việc tuần phòng trong làng (cũ).trướcở trước mặt củatrước bạGhi vào sổ sách của chính quyền (cũ).trước giảNgười viết văn, viết sách (cũ).trước hếtTrên mọi việc.trước khiKhi sắp hoặc chưa làm một việc gì.trước kiaThời gian đã qua so với hiện tại.trước lạ sau quenMới gặp lần đầu tiên còn bỡ ngỡ, sau gặp nhiều thành quen sẽ hiểu hơn.trước mắtSờ sờ ai cũng trông thấy.trước mặtlà từ dùng để chỉ cái gì đó đằng trước mặt của ai đó.trước nayTừ xưa đến bây giờ.trước nhất(Id.) . Như trước hết.trước sauBao giờ cũng thế.trước tiênTrước mọi cái khác; đầu tiên.trước tácTác phẩm.trước đâyThời gian đã qua so với bây giờ.trướngBức vải hay lụa có chữ để viếng người chết.trướng bìnhMàn trướng và bình phong.trướng huỳnhMàn có ánh sáng đom đóm, chỉ phòng sách.trướng hùmDịch chữ hổ trướng. xưa thường dùng da hùm làm thành cái màn lớn để chủ soái họp bàn với các tướng, nên người sau quen dùng chữ "hổ trướng" để chỉ chỗ làm việc của các tướng soái.trướng loanMàn có thêu chim loan.trướng maiMàn có thêu hoa mai, chỉ phòng nằm của vợ chồng.trườnNhoai về phía trước.trườngNơi học tập.Trường AnMột phường thuộc thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên-Huế, Việt Nam.Trường BìnhMột xã thuộc huyện Cần Giuộc, tỉnh Long An, Việt Nam.trường bắnKhu vực được trang bị các thiết bị chuyên dụng để thực hiện việc bắn.trường caBài ca dài.trường chinhCuộc đi xa vì một mục đích lớn, có nhiều người tham gia.trường cửuLâu dài.Trường DươngTên cung điện đời Tần.Trường GiangMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Lục Yên (Bắc Giang), h. Nông Cống (Thanh Hoá), Việt Nam.Trường HoàMột xã thuộc huyện Hoà Thành, tỉnh Tây Ninh, Việt Nam.Trường HàMột xã thuộc huyện Hà Quảng, tỉnh Cao Bằng, Việt Nam.trường hấp dẫn(Vật lý học) Môi trường truyền các tác động hấp dẫn.trường hận caBài thơ dài nói lên nỗi uất hận.trường họcNơi tiến hành việc giảng dạy, đào tạo toàn diện hay một lĩnh vực chuyên môn nào đó cho các loại học sinh.trường hợpCái xảy ra hoặc có thể xảy ra.Trường KhanhTên tự của Tư Mã Tương Như, nhờ gẩy khúc "Phượng cầu Hoàng" mà lấy được nàng Trác Văn Quân.. Xem Tư Mã Phượng cầu.Trường KhánhMột xã thuộc huyện Long Phú, tỉnh Sóc Trăng, Việt Nam.trường kỳLâu dài.Trường LangTên cảng thuộc tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam ngày xưa.Trường LongMột xã thuộc huyện Châu Thành, tỉnh Cần Thơ, Việt Nam.Trường Long Hòa.Trường Long TâyMột xã thuộc huyện Châu Thành, tỉnh Cần Thơ, Việt Nam.Trường LâmMột xã thuộc huyện Tĩnh Gia, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.Trường LạcMột xã thuộc huyện Ô Môn, tỉnh Cần Thơ, Việt Nam.Trường MinhMột xã thuộc huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.Trường NhiMột phường thuộc thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định, Việt Nam.trường pháiPhái, dòng khoa học, nghệ thuật có khuynh hướng, tư tưởng riêng.trường quan, cống sĩQuan trường và những người đã đỗ ông cống ở các kỳ thi hương, nay vào thi hội.trường quayNơi được thiết kế theo yêu cầu đặc biệt để có đủ mọi tiện nghi cần thiết chuyên dùng cho việc diễn xuất và quay phim.trường quiPhép tắc của trường thi.trường quyNội quy trường thi.Trường SaQuần đảo nằm ngoài khơi biển Đông.Trường Sa LớnMột đảo thuộc cụm Trường Sa của quần đảo Trường Sa. Đảo có diện tích tự nhiên xấp xỉ 0,13 ki-lô-mét vuông, nằm cách Cam Ranh khoảng 254 hải lý (470,4 km) và cách Vũng Tàu hơn 500 km theo đường biển.trường sinhSống lâu.trường sinh bất lãoTrẻ mãi không già.trường sinh bất tửSống mãi không bao giờ chết.Trường SơnMột phường thuộc thị xã Sầm Sơn, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.trường sởNơi tiến hành một việc gì.trường thiNơi thi cử.trường thiênBài thơ hay bài văn dài.Trường ThuỷMột xã thuộc huyện Lệ Thuỷ, tỉnh Quảng Bình, Việt Nam.trường thànhBức thành dài và vững chắc.Trường ThạnhMột phường thuộc quận 9, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.Trường ThịnhMột xã Tên gọi các xã thuộc h. ứng Hoà (Hà Tây), tx. Phú Thọ (Phú Thọ), Việt Nam.trường thọSống lâu.Trường TrungMột xã thuộc huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.Trường TâyMột xã thuộc huyện Hoà Thành, tỉnh Tây Ninh, Việt Nam.trường tồnTồn tại lâu dài, mãi mãi.Trường XuânMột phường thuộc thị xã Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam.Trường YênMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Chương Mỹ (Hà Tây), h. Hoa Lư (Ninh Bình), Việt Nam.trường đuaNơi luyện tập và đua ngựa, xe đạp, môtô, v.v.Trường ĐôngMột xã thuộc huyện Hoà Thành, tỉnh Tây Ninh, Việt Nam.trường đại họcCơ sở giáo dục đại học.trường độĐộ dài (thường nói về âm thanh).trường đờiXã hội, về mặt là nơi con người tiếp nhận kiến thức và kinh nghiệm thực tế.trường ốcNơi thi cử thời xưa.trưởngNgười đứng đầu một đơn vị, tổ chức.trưởng banNgười đứng đầu một tổ chức.trưởng bạ(Cũ) Người giữ sổ sách trong làng.trưởng gaNgười phụ trách chính trong một ga xe lửa.trưởng giáoHiệu trưởng một trường tiểu học (cũ).trưởng giảNgười giàu có trong xã hội phong kiến.trưởng họNgười đứng đầu một họ.trưởng kípNgười đứng đầu một kíp công nhân.trưởng lãoNgười già cả.trưởng namCon trai cả.trưởng nữCon gái lớn nhất.trưởng phòngNgười đứng đầu điều khiển công việc một phòng.trưởng phốNgười phụ trách một công việc chung trong một phố.trưởng sử(cổ) chức quan lớn thời phong kiến, trưởng nhóm giúp việc cho một người quan trọng, như chức tổng thư ký bây giờ.trưởng thànhTrẻ em đã trở thành người lớn.trưởng tyNgười đứng đầu một cơ quan chuyên môn trong một tỉnh.trưởng tônCháu trai lớn tuổi nhất trong nhà, song hay bị nhầm lẫn với Đích trưởng tôn. (Xem thêm Đích tôn, Đích trưởng tôn).trưởng tếNgười chủ trì việc tế lễ; người giữ vai trò chính trong một cuộc tế lễ.trưởng tộc.trưởng tửCon trai lớn tuổi nhất trong nhà. (Xem thêm Đích tử, Đích trưởng tử).trưởng đoànNgười đứng đầu một nhóm người có nhiệm vụ đặc biệt.trưởng đồnngười đứng đầu một đồn.trượngĐơn vị đo chiều dài bằng mười thước ta (cũ).trượng phuNgười đàn ông có khí phách trong xã hội phong kiến.trượtHỏng thi.trượt băngMôn thể thao dùng thứ giày riêng để lướt trên mặt nước đóng băng.trượt băng nghệ thuậtMôn thể thao mà vận động viên quay, nhảy và làm các động tác khác trên băng.trượt tuyếtTrượt trên tuyết bằng hai thanh gỗ và hai cây gậy chống (một môn thể thao).trượt tuyết đổ đèoMôn thể thao liên quan đến việc trượt tuyết xuống dốc.trượt vỏ chuốiThi trượt (thtục).trạcSọt đan bằng tre hay mây dùng để đựng.trạc thảiChất thải phát sinh trong hoạt động khảo sát, thi công xây dựng công trình.Trạc TuyềnLà pháp danh do Thúc sinh đặt cho Kiều.Trạch Mỹ LộcMột xã thuộc huyện Phúc Thọ, tỉnh Hà Tây, Việt Nam.trạch tảLoài cây thảo mộc ở các đầm ao, thân ngầm, hình cầu, màu trắng, dùng làm thuốc.trạch đẻ ngọn đaMột cái điều không bao giờ xảy ra.trạiLều dựng để ở tạm tại một nơi chỉ đến một thời gian rồi đi.trại bẹPhát âm trạnh.trại caThể loại nhạc truyền thống được sử dụng để sáng tác nhạc trong ngày hội trại.Trại CaoMột phường thuộc quận Lê Chân, thành phố Hải Phòng, Việt Nam.Trại CauMột thị trấn thuộc huyện Đồng Hỷ, tỉnh Thái Nguyên, Việt Nam.Trại ChuốiMột phường thuộc quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng, Việt Nam.trại con gáiNơi vợ con lính ở, thường gần trại lính trong thời Pháp thuộc.trại gia binhDãy nhà dài ngăn ra nhiều căn dành cho gia đình, vợ con binh lính ở.trại giamNơi giam giữ những người coi là có hại cho việc trị an.trại hèNơi thanh thiếu niên họp trong vụ hè để sinh hoạt, vui chơi hoặc nơi tập trung của các nghệ sĩ để học tập, sáng tác.trại hòmNơi cung cấp các dịch vụ mai táng, gồm có bán áo quan, màn trướng, xe cộ cho người đã chết.trại línhNơi quân lính ở (cũ).trại sinhCác thành viên tham gia sinh hoạt trong hội trại.trại tập trungNơi chính quyền phản động giam giữ những người chống đối.Trại ĐấtMột tên gọi khác của dân tộc Sán Dìu.trạmNhà, nơi bố trí dọc đường để làm nhiệm vụ nào đó.Trạm LộMột xã thuộc huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam.Trạm ThánMột xã thuộc huyện Phong Châu, tỉnh Phú Thọ, Việt Nam.Trạm TrôiMột thị trấn thuộc huyện Hoài Đức, tỉnh Hà Tây, Việt Nam.Trạm Tấu(Huyện) T. Yên Bái, Việt Nam.trạm xe lửaXem nhà gatrạm xáCơ quan y tế ở xã.trạnBệ xây cao để thờ hoặc để xếp sách vở (cũ).trạng"Trạng nguyên" nói tắt.trạng huốngTình hình trong một cảnh ngộ.trạng mạoHình dáng, mặt mũi.trạng nguyênNgười đỗ đầu khoa thi đình trong thời phong kiến.Trạng nguyên làng Nghĩa BangTức Nguyễn Trực, con Nguyễn Thời Trung đỗ trạng dưới triều Lê Thánh Tông. còn được gọi là Lưỡng Quốc trạng nguyên.trạng ngữThành phần phụ trong câu, biểu thị ý nghĩa tình huống: thời gian, địa điểm, nguyên nhân, mục đích, phương tiện, v.v.trạng tháiCách tồn tại của một vật xét về những mặt ít nhiều đã ổn định, không đổi.trạng thái dừng(Vật lý học) Trạng thái không thay đổi theo thời gian.trạng từ(Ngôn ngữ học) Một loại từ, dùng để bổ nghĩa cho các động từ, tính từ hay các trạng từ khác.trạo trựcKhó chịu trong người, buồn nôn.trạyĐen lắm.trảChim cỡ nhỏ, lông xanh biếc, mỏ lớn và thẳng, nhọn, chuyên bắt cá.trả bài(Đph) . Nói học sinh trình bày bài đã học trước thầy giáo.Trả bíchTừ chữ "Khan Bích".trả bữaNói người ốm mới khỏi bắt đầu ăn nhiều và ngon miệng.Trả châuLâm Tích thuở nhỏ lên kinh, dọc đường trọ ở một cái quán tại Sái Châu, bắt được một túi ngọc châu đến mấy trăm hạt. Tích hỏi chủ quán xem ai trọ trước đó, chủ quán bảo đó là Khu Trọng Tân. Tích kể họ tên và chỗ ở của mình, dặn hễ gặp Trọng Tân thì bảo cứ chỗ đó mà tìm, mình muốn được gặp. Sau Trọng Tân quả đến tìm châu, chủ quán bảo tìm Tích. Tích thấy nói đúng bèn đưa trả lại trả củaHoàn lại nhà trai đồ sêu tết hay của dẫn cưới để cắt đứt việc hôn nhân (cũ).trả giáĐền bù lại.trả góp(Việc mua hàng) Thanh toán theo một kỳ hạn nhất định.trả lãiNộp tiền lãi cho chủ nợ theo từng thời hạn nhất định.trả lạiDưa lại (tiền, đồ dùng...) cho chủ.trả lễTạ ơn bằng đồ lễ.trả lờiNói cho người nào đó biết điều người ấy hỏi hoặc yêu cầu.trả miếngĐáp lại một cách đích đáng những việc xúc phạm đến mình; đánh lại kẻ đã đánh mình.trả nủa(Đph) Làm nhục lại người đã làm nhục mình.trả thùTrị lại kẻ thù, bắt phải chịu tai họa tương xứng với điều đã gây ra cho mình hoặc người thân của mình.trả treoĐôi co, cãi lại khi bị phê bình, khiển trách nhằm mục đích ăn miếng trả miếng, thường có ý không tôn trọng người phê bình.trả ân.trả đũa(Địa phương)trả ơnĐền lại việc tốt cho người đã giúp mình việc tốt.trảiThuyền nhỏ và dài, dùng trong các cuộc đua thuyền.trải nghiệmLấy kinh nghiệm của một sự việc gì đó.trải quaĐã từng qua.trảmChém đầu.trảm quyếtChém người bị tội tử hình.trảng(Đph) .Trảng BomMột huyện thuộc tỉnh Đồng Nai, Việt Nam.Trảng BàngMột huyện T. Tây Ninh, Việt Nam.Trảng DàiMột phường thuộc thành phố Biên Hoà, tỉnh Đồng Nai, Việt Nam.trảoMóng, vuốt.trảo nhaNanh vuốt.Trảo OaJava.trảuLoài cây cùng họ với thầu dầu, hoa đơn tính, màu trắng, quả phía ngoài có nhiều gân nổi, gồm ba khía, mỗi khía chứa một hạt có chất dầu dùng để chế sơn.trảyRóc đi.trấnĐơn vị hành chính xưa tương đương với một vài tỉnh ngày nay.trấn anLàm cho yên lòng, hết hoang mang lo sợ.trấn ba đìnhNhà nhỏ xây ở giữa hồ.trấn biênCoi giữ biên giới.trấn giữBảo vệ nơi xung yếu, chống mọi sự xâm chiếm, xâm nhập.trấn ngựCoi giữ, phòng ngự.Trấn NinhMột xã thuộc huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn, Việt Nam.trấn phongBức tường xây ngang để chắn gió hay trang trí hoặc các tấm gỗ hoặc mây tre đan dùng để che chắn trong nội thất của công trình kiến trúc.trấn thủGiữ gìn một địa phương.trấn tinh(văn chương) sao Thổ (ngôi sao lớn thứ hai trong hệ mặt trời)trấn trạch(Cũ) Nói phù thủy dán bùa giữ nhà để trừ ma quỷ.trấn tĩnhGiữ cho bình tĩnh, cho khỏi bối rối.trấn yểm(Cũ) Nói phù thủy dùng bùa để trừ ma quỷ.trấn ápDùng bạo lực, uy quyền dẹp sự chống đối.trấn átNgăn cản không cho hoạt động.trấn địnhGiữ cho bình tĩnh.trấuLớp vỏ cứng đã tách ra của hạt thóc.trầmTrầm hương (nói tắt).trầm châuGieo mình xuống nước.trầm cảmTrạng thái buồn rầu, chán nản, không còn hứng thú gì trong cuộc sốngtrầm hàDìm xuống sông cho chết.trầm hươngCây to, lá dài, gỗ màu vàng nhạt, có thớ đen, dùng làm hương và làm thuốc.trầm hương kỳ duyênPhú quý sinh lễ nghĩa.trầm luânChìm đắm trong cảnh khổ.trầm lặngLặng lẽ, ít hoạt động, không có biểu hiện sôi nổi bên ngoài.Trầm LộngMột xã thuộc huyện ứng Hoà, tỉnh Hà Tây, Việt Nam.trầm mìnhxem trẫm mìnhtrầm mặcLặng lẽ, ít nói, có vẻ luôn luôn suy nghĩ.trầm nghịSâu sắc và cương quyết.trầm ngâmNói dáng ngẫm nghĩ lặng lẽ.trầm ngư lạc nhạnÝ nói nhan sắc tuyệt vời đến nỗi cá bị quyến rũ không muốn bơi xa, nhạn cũng ngẫn ngơ, sà xuống chiêm ngưỡng.trầm treLấy tre mà thế gỗ trầm hương. ý nói, có hư danh mà không có thực tài.trầm trệỨ lại, không chạy, không tiến.trầm trọngỞ tình trạng có thể dẫn tới hậu quả hết sức tai hại.trầm trồTỏ ý nồng nhiệt khen ngợi, cảm phục.trầm tíchVật chất lắng đọng hình thành trên bề mặt đất liền và dưới đáy biển.trầm tĩnhLặng lẽ bình tĩnh.trầm tưSự tĩnh lặng và tập trung của con người khi đang suy ngẫm, tìm hiểu.trầm tư mặc tưởngĐăm đăm suy nghĩ.trầm uấtUất ức trong lòng, không nói ra được.trầnPhần phía trên đầu, bên trong của công trình xây dựng, là giới hạn trên của nó.trần aiCõi đời.trần bìVỏ quít để lâu dùng làm thuốc.Trần CaoMột xã thuộc huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên, Việt Nam.trần cấuTừ dùng trong văn học cũ chỉ điều dơ bẩn hèn hạ.trần duyênDuyên phận ở đời.Trần DươngMột xã thuộc huyện Vĩnh Bảo, tp. Hải Phòng, Việt Nam.trần gianThế giới của con người trên mặt đất.trần gian còn sót lại con ma nhà họ HứaNhắc ai chớ quên điều họ đã ước hẹn.Trần Hưng Đạoxem Trần Quốc TuấnTrần HợiMột xã thuộc huyện Trần Văn Thời, tỉnh Cà Mau, Việt Nam.trần hủCũ kỹ không hợp thời.Trần Khánh Dư(? - chí linh, hải hưng - 1339) Danh tướng đời Trần, tước Nhân Huệ Vương, tôn thất nhà Trần; ông là một người say mê sách, trí lược, giỏi binh thư. Có công lớn trong cuộc kháng chiến chống quân Nguyên Mông lần III (1287-1288). ông viết tựa đề cho tập binh pháp Vạn kiếp tông bí truyền thư của Trần Quốc Tuấn.

12345678910111213141516171819202122232425262728