Từ bắt đầu bằng "t" (8.395 từ)
toán phápPhép làm tính.toán trưởngNgười đứng đầu một toán.toán tửKí hiệu chỉ một phép toán để thực hiện trên một đối tượng toán học (số, hàm số, vector, v.v.).toán đốBài toán đòi hỏi phải làm những phép tính để từ những đại lượng đã cho tìm ra đại lượng chưa biết.toángẦm ĩ lên cho nhiều người biết, không chút giữ gìn, giấu giếm.toátNói mồ hôi thoát ra.toát dươngĐổ mồ hôi trước khi chết.toát yếuBản tóm tắt những điểm chính của một tài liệu.toáyCuống lên.toèNói ngọn bút hay đầu chổi bắt đầu tách to ra.toèn toẹtCó âm thanh như tiếng nhổ hoặc hất nước mạnh, to nhỏ không đều.toétNói mắt đau, mí đỏ, luôn luôn ướt.toócRạ.toạ tiền chứng miêngTrước bàn thờ chứng minh cho.toạ trấnNgồi làm quan ở một nơi.toạcRách, xước ra, thường theo chiều dài.toạiThỏa lòng.toại chíThỏa mãn điều mong muốn.toại lòngHoàn toàn vừa ý.toại nguyệnĐược mong muốn.Toả TìnhMột xã thuộc huyện Tuần Giáo, tỉnh Lai Châu, Việt Nam.toẹtTiếng nhổ nước bọt.tra(Phương ngữ) Già.tra củaĐánh đập để moi của.tra cứuTìm tòi qua tài liệu, sách báo để có được những thông tin cần thiết.tra hỏiHỏi vặn dồn dập để bắt nói.tra khảoĐánh đập để bắt cung khai.tra tấnHành vi gây chấn thương tâm lý hoặc thể xác nhằm để trừng phạt, thẩm vấn hoặc răn đe.tra xét.trackpadThiết bị chuột có hình dạng phẳng có thể phát hiện những chuyển động của ngón tay người dùng, sử dụng để điều khiển con trỏ trên màn hình máy tính. Thường có trên các máy tính xách tay.trackpointChuột núm: thiết bị chuột máy tính có hình tròn nhỏ, thường được đính vào giữa bàn phím trên một số máy tính xách tay.traiNgười đàn ông trẻ tuổi.trai baoNam giới tham gia việc mại dâm.trai giớiĂn chay và theo đúng những quy tắc của việc cúng lễ.trai gáiThanh niên và thanh nữ nói chung.trai hưCon trai ăn chơi.trai lơNói người lẳng lơ quá dễ dàng trong quan hệ nam nữ.trai trángNói người thanh niên có sức lực, khỏe mạnh.trai trẻ(Hoặc t.) . Người con trai trẻ tuổi (nói khái quát).trai tânChỉ người đàn ông chưa từng kết hôn, chưa có quan hệ hôn nhân nào.trai đànĐàn dựng lên để làm chay.trangMột mặt của tờ giấy trong sách, vở, báo. . .trang bịNhững thứ được (nói tổng quát).trang cấpHoạt động cung cấp trang bị để đảm bảo điều kiện làm việc.trang hoàngBày biện tô điểm cho đẹp mắt.trang kimNói giấy có dán một lớp kim loại màu vàng dát mỏng.trang lứaLớp người cùng một lứa tuổi và trong cùng một môi trường sống, nói chung.trang mạng.trang nghiêmCó những hình thức biểu thị thái độ hết sức coi trọng, tôn kính.trang nhãChững chạc và lịch sự.trang phụcCách ăn mặc.Trang sinhTức Trang Chu, hay Trang Tử. đời Chiến Quốc. xưa Trang Chu nằm chiêm bao thấy mình hoá thành con bướm tung bay nhởn nhơ, tỉnh dậy bàng hoàng tự hỏi.trang sứcLàm đẹp và sang trọng hơn vẻ bên ngoài của con người bằng cách đeo, gắn thêm những vật quý, đẹp.trang thôiÝ nói trang điểm xong.trang tríXếp đặt, bày biện cho đẹp.trang trại(Từ cũ, nghĩa cũ) Trại lớn có vườn và ruộng.trang trảiThu xếp cho ổn, thanh toán cho xong, thường nói về công nợ.trang trọngTỏ ra hết sức trân trọng.trang viênVườn trại thời phong kiến.trang webMột tập hợp dữ liệu thường chứa các siêu liên kết cho phép truy cập tới các luồng thông tin liên quan, được truyền đi trên mạng Internet và được hiển thị trọn vẹn trên một màn hình thông qua một trình duyệt.trang điểmDùng son phấn, quần áo, đồ trang sức để làm cho vẻ người đẹp hẳn lên.trang đàiPhòng trang điểm của phụ nữ thời xưa.tranh(Thường nói cỏ tranh) . x.tranh biệnBàn cãi với nhau về lẽ phải trái.tranh chấpKhông đồng ý với nhau trong một cuộc thảo luận.tranh cãiBàn cãi để phân rõ phải trái, đúng sai.tranh côngGiành công trạng về mình.tranh cườngNói hai lực lượng giành giật nhau quyền lợi đọ sức với nhau để phân thắng bại.tranh cửhành động giành đa số phiếu để thắng cuộc bầu cử về mìnhtranh giànhGanh nhau để chiếm lấy phần lợi.tranh giải baVòng đấu để chọn đội hoặc vận động viên bị thua ở bán kết giành được giải ba nếu thắng cuộc, giải tư nếu thua cuộc.tranh hùngGiành nhau thế mạnh nhất.tranh luậnBàn cãi có phân tích lí lẽ để tìm ra lẽ phải.tranh láMột loại tranh được làm bằng cách cắt dán lá cây khô và ghép tạo thành tranh hoặc dùng màu vẽ lên lá.tranh phongNói hai bên đánh nhau (cũ).tranh quyềnGiành nhau quyền thế.tranh sơn dầuTranh vẽ bằng chất liệu sơn dầu.tranh thủCố gắng lôi cuốn về phía mình.tranh truyệnTruyện bằng tranh.tranh tồnĐấu tranh để sống còn (cũ).tranh tụngKiện cáo nhau.Tranh Vân CẩuTranh đám mây biến thành hình con chó, chỉ sự đổi thay khôn lường của cuộc đời.tranh đoạtGiành nhau để chiếm lấy quyền lợi.tranh đua(Id.) . Đua tranh.tranh ảnhTranh và ảnh nói chung.transistorDụng cụ bán dẫn có ba cực, có chức năng và đặc trưng giống triod dùng để khuếch đại.traoĐưa tay, chuyển đến.trao tayĐưa tận tay.trao tráoNói mắt mở to nhìn thẳng.trao trảĐưa lại cho người ta thứ gì mình đã giữ trong một thời gian.trao đổiChuyển qua lại cho nhau những vật tương đương nào đó (nói khái quát).trauLàm cho thêm óng ả, đẹp đẽ.trau chuốtSửa sang, tô điểm cẩn thận từng chi tiết cho hình thức đẹp hơn.trau dồiRèn luyện, bồi dưỡng, làm cho ngày càng tốt hơn.trau giồiBồi bổ cho hay, cho tốt, cho giỏi hơn.treLoài cây cao thuộc họ lúa, thân rỗng, mình dày, cành có gai, thường dùng để làm nhà, rào giậu, đan phên, làm lạt.tre gaiThứ tre lớn, thân có nhiều gai.tre già măng mọcVí lớp người trước già đi thì có lớp người sau kế tục, thay thế (lớp này kế tiếp lớp khác, không bao giờ hết).tre là ngàThứ tre da màu vàng có sọc xanh.tre non dễ uốnDạy con trẻ từ lúc còn nhỏ sẽ dễ vào khuôn phép hơn.tre pheoTre nứa nói chung.Trengxem TriêngtreoLàm cho được giữ chặt vào một điểm ở trên cao, và để cho buông thõng xuống.treo cỏBắt tội nhân bị tử hình buộc cổ vào một cái dây treo ở một cái giá.treo cổhành động treo bộ phận cổ của ai đótreo dảiĐặt dải thưởng trong một cuộc thi.treo giòĐình chỉ hoạt động của vận động viên phạm kỷ luật.treo giảiĐặt giải thưởng cho người khác dự thi tài hoặc làm việc gì vốn rất khó khăn giúp mình.treo gươngNêu lên làm mẫu cho người khác theo.treo mỏPhải nhịn ăn.treo đầu dê bán thịt chóVí hành động bịp bợm, dùng nhãn hiệu đẹp đẽ để đánh lừa.treo ấn từ quanTreo trả cái ấn tại công đường mà bỏ về, không làm quan nữa.tri châuViên quan đứng đầu một châu trong thời Pháp thuộc.tri cơBiết trước sự tiến triển của sự vật.tri giaoQuen biết giao thiệp với nhau (cũ).tri giác(Hoặc đg.) . Hình thức của nhận thức cao hơn cảm giác, phản ánh trực tiếp và trọn vẹn sự vật, hiện tượng bên ngoài với đầy đủ các đặc tính của nó.tri huyệnViên quan đứng đầu một huyện trong thời Pháp thuộc.tri hôKêu to lên cho mọi người biết.Tri HảiMột xã thuộc huyện Ninh Hải, tỉnh Ninh Thuận, Việt Nam.tri kỷNgười bạn rất thân, hiểu biết mình.Tri LễMột xã thuộc huyện Quế Phong, tỉnh Nghệ An, Việt Nam.Tri NgọcTừ Tri Ngọc. Xem Trướng Hùm.tri ngộHiểu và giúp đỡ.Tri PhúMột xã thuộc huyện Chiêm Hoá, tỉnh Tuyên Quang, Việt Nam.Tri PhươngMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Tiên Sơn (Bắc Ninh), h. Trà Lĩnh (Cao Bằng), h. Tràng Định (Lạng Sơn), Việt Nam.tri phủViên quan đứng đầu một phủ trong thời phong kiến và Pháp thuộc.tri quáBiết lỗi của mình.Tri ThuỷMột xã thuộc huyện Phú Xuyên, tỉnh Hà Tây, Việt Nam.tri thứcNhững điều hiểu biết có hệ thống về sự vật, hiện tượng tự nhiên hoặc xã hội (nói khái quát).Tri TrungMột xã thuộc huyện Phú Xuyên, tỉnh Hà Tây, Việt Nam.tri tâmBiết lòng nhau.tri tìnhHiểu rõ tình hình, tình cảnh.Tri TônMột huyện T. An Giang, Việt Nam.tri túcTự cho là đủ, không đòi hỏi gì hơn.tri âmNgười bạn thân rất hiểu lòng mình.Tri âm, tri kỷxem Nước nontri ânBiết ơn.trinhLòng trung thành đối với chồng.trinh bạchTrong trắng, không một chút nhơ bẩn, xấu xa.trinh liệtTiết liệt trung trinh.trinh nữNgười con gái còn trinh.Trinh PhúMột xã thuộc huyện Kế Sách, tỉnh Sóc Trăng, Việt Nam.trinh phụĐàn bà giữ tiết với chồng (cũ).trinh sátDò xét tình hình quân địch.trinh sảnHình thức sinh sản vô tính mà trong đó trứng phát triển thành cá thể mới mà không cần qua thụ tinh; sinh sản đơn tính.trinh thám(Từ cũ) Dò xét, thám thính.trinh thụcNói đức tính trong trắng, thùy mị của người phụ nữ (cũ).trinh tiếtNói người con gái chưa bao giờ tiếp xúc với đàn ông về sinh dục hoặc người đàn bà có tiết với chồng.triodĐèn điện tử có ba điện cực: cathod, lưới và anod.triêngGánh.triêu dươngÁnh mặt trời buổi sớm.triêu văn đạo, tịch tử khảSáng nghe đạo, tối chết cũng cam.triếnLiến thoáng.triết"Triết học" nói tắt.triết giaNhà triết học.triết họcKhoa học nghiên cứu những quy luật chung nhất của thế giới và sự nhận thức thế giới.triết lýLý luận triết học.triết thuyếtnền tảng lý thuyết của một trường phái triết học.triềnDải đất ở hai bên bờ một con sông lớn.triền miênKéo dài một cách nặng nề, có hại.triều"Triều đình" hay "triều đại" nói tắt.triều banCấp bậc trong triều.triều caBuổi thiết triều.Triều ChâuMột thành phố ở tỉnh Quảng Đông, Trung Quốc.triều chínhĐường lối chính trị hoặc chính sự của một triều đình.triều cườngNước triều lên, thuỷ triều lên.triều cốngNói các vua chư hầu xưa đích thân đem lễ vật đến cống hiến thiên tử.triều dãchốn dân gian (khác với giới cầm quyền)triều kiếnVào chầu vua.triều kiệtThời điểm trong chu kỳ ngày khi mực nước biển xuống thấp nhất.triều miếuCung điện và nơi thờ nhà vua.triều nghiCũ, id. Nghi lễ của triều đình.triều phụcQuần áo các quan mặc khi vào chầu vua.triều thầnQuan lại trong triều.triều yếtNói các quan vào chầu vua.triều đìnhNơi các quan vào chầu vua và bàn việc nước; thường dùng để chỉ cơ quan trung ương, do vua trực tiếp đứng đầu, của nhà nước quân chủ.triều đườngNơi nhà vua thiết triều.triều đạiThời trị vì của một ông vua hay một vị vua.Triển ChiêuMôn đệ đắc lực của Bao Thanh Niên.triển khaiChuyển từ hàng ngũ hành quân sang đội hình hành động bằng cách sắp xếp các đơn vị vào vị trí chiến đấu hoặc phục vụ chiến đấu.triển lãm(Hoặc d.) . Trưng bày vật phẩm, tranh ảnh cho mọi người đến xem.triển vọngKhả năng phát triển trong tương lai (thường là tốt đẹp).triệnLối viết chữ Trung Quốc thường dùng để khắc dấu.triện báchTriện làm bằng gỗ cây bách.triện thànhNén hương thành kính.triện thưMột kiểu chữ thư pháp Trung Quốc cổ.triệngTạt vào, ghé qua (thtục).triệtTừ dùng trong cuộc đánh kiệu chỉ việc ăn cả bốn quân bài cùng một thứ.triệt binhRút quân đội về.triệt hạPhá huỷ hoàn toàn trên cả một vùng.triệt hồiRút về hẳn.triệt thoáiRút về theo một sự thỏa thuận và có kế hoạch.triệt tiêuLàm cho hoàn toàn không còn nữa.triệt xoáXoá sổ triệt để không để lại tàn dư.triệt đầu triệt vĩ(Nghĩa đen) Suốt cả đầu và đuôi.triệt đểĐến cùng, đến nơi đến chốn.triệuNghìn lần nghìn.Triệu AnMột xã thuộc huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị, Việt Nam.triệu chứngDấu hiệu báo trước một việc gì.Triệu DươngMột xã thuộc huyện Tĩnh Gia, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.Triệu GiangMột xã thuộc huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị, Việt Nam.Triệu HoàMột xã thuộc huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị, Việt Nam.Triệu HảiMột xã thuộc huyện Đạ Tẻh, tỉnh Lâm Đồng, Việt Nam.triệu hồiGọi vềTriệu LongMột xã thuộc huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị, Việt Nam.Triệu LăngMột xã thuộc huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị, Việt Nam.Triệu LễMột xã thuộc thị xã Đông Hà, tỉnh Quảng Trị, Việt Nam.Triệu LộcMột xã thuộc huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.triệu mồiLan can khảm đồi mồi.Triệu NguyênMột xã thuộc huyện Nguyên Bình, tỉnh Cao Bằng, Việt Nam.triệu phúNgười rất giàu, có tiền triệu.Triệu PhướcMột xã thuộc huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị, Việt Nam.Triệu Sơn(Huyện) Một huyện thuộc tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.Triệu ThuậnMột xã thuộc huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị, Việt Nam.Triệu ThànhMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Triệu Phong (Quảng Trị), h. Triệu Sơn (Thanh Hoá), Việt Nam.Triệu ThượngMột xã thuộc huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị, Việt Nam.Triệu ThổKhanh tướng đời Tống.Triệu TrạchMột xã thuộc huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị, Việt Nam.triệu trẫmĐiều báo trước.Triệu TungMột xã thuộc huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị, Việt Nam.Triệu TàiMột xã thuộc huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị, Việt Nam.triệu tậpMời đến một nơi để họp.Triệu ViệtTriệu Việt vương, vốn tên là Triệu Quang Phục. Thời Lý Nam Đế, ông là tướng cầm quân đánh giặc Lương, sau Lý Nam Đế trao cả binh quyền cho ông. Tương truyền có lần ông bị bao vây ở đầm Nhất Dạ, được Chữ Đồng Tử cưỡi rồng đến trao cho móng rồng, làm vũ khí giết giặc, từ đó mà đánh đuổi được giặc ngoại xâm, thu phục lại đất nước, tự xưng là Triệu Việt Vương.Triệu áiMột xã thuộc huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị, Việt Nam.Triệu ânMột xã thuộc huyện Quảng Hoà, tỉnh Cao Bằng, Việt Nam.Triệu ĐôMột xã thuộc huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị, Việt Nam.Triệu ĐôngMột xã thuộc huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị, Việt Nam.Triệu ĐạiMột xã thuộc huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị, Việt Nam.Triệu ĐềMột xã thuộc huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc, Việt Nam.troChất còn lại của một số vật sau khi cháy hết, nát vụn như bột và thường có màu xám.trongchỉ sự chứa, đựngtrong khiTừ chỉ thời gian đương diễn ra, xảy ra một việc gì.trong ngoàiKhắp nơi trong nước và ngoài nước.Trong quítTheo tích chuyện ở Ba ấn có quả quít to bằng cái chum, bóc ra xem thì ở trong có hai ông lão đang đánh cờ tướng. ý nói cuộc cờ Lương Sinh bắt gặp ví như cuộc cờ tiên vậy.trong suốtNói một chất có thể để cho ánh sáng truyền qua hoàn toàn như thủy tinh, không khí... và cho thấy rõ được hình dạng của các vật nhìn qua.trong sángTrong và sáng, không một chút vẩn đục, không một vết mờ.trong sạchTrong và không có chất bẩn lẫn vào (nói khái quát).trong trắngKhông hoen ố, giữ được phẩm chất đạo đức.trong trẻoRất trong, gây cảm giác dễ chịu.trong trỏngBên trong.trong tuyết đưa thanGặp trời giá tuyết đưa giúp người than sưởi.trong veo.trong vắtNói nước rất trong.trong xanhTrong và xanh.tru(Tiếng địa phương Nghệ An, Hà Tĩnh) Con trâu.tru diGiết tất cả.tru diệtSát hại nhiều người một lúc.tru tréoKêu la, làm ầm ĩ lên.trung(Kết hợp hạn chế) . Ở vào khoảng giữa của hai cực, không to mà cũng không nhỏ, không cao mà cũng không thấp.Trung AnMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Thốt Nốt (Cần Thơ), h. Củ Chi (tp. Hồ Chí Minh), h. Vũ Thư (Thái Bình), tp. Mỹ Tho (Tiền Giang), h. Vũng Liêm (Vĩnh Long), Việt Nam.trung bì.trung bìnhỞ vào khoảng giữa của hai cực trong bậc thang đánh giá, không khá cũng không kém, không cao cũng không thấp.trung bình cộngSố có được bằng cách lấy tổng tất cả các số trong tập hợp được xét rồi chia cho tổng số phần tử trong tập hợp.trung bình nhân(Toán học) Căn bậc hai của tích của hai số, hoặc căn bậc ba của tích ba số, trong thống kê.trung bộPhần đất ở khoảng giữa một nước.trung canGan của người trung trực. Câu thơ ý nói.trung chuyểnDùng làm chỗ tạm chứa (vật tư hàng hóa...) để đưa đi nơi khác.Trung ChánhMột xã thuộc huyện Vũng Liêm, tỉnh Vĩnh Long, Việt Nam.trung châuMiền tiếp giáp với miền núi và miền đồng bằng.trung chínhNgay thẳng, không thiên vị.Trung ChảiMột xã thuộc huyện Sa Pa, tỉnh Lào Cai, Việt Nam.trung cáoKhuyên bảo thẳng thắn, không sợ mếch lòng (cũ).trung cảnhCảnh chụp ảnh hoặc quay phim thể hiện cỡ cự li vừa (thường lấy hình người khoảng từ đầu gối trở lên).trung cấpThuộc cấp giữa, dưới cao cấp, trên sơ cấp.trung cổthuộc về thời đại ở sau thời thượng cổ và trước thời cận đại.Trung CộngTrung Quốc.trung diệpKhoảng giữa một thời gian, một triều đại.trung duMiền đất ở khoảng giữa lưu vực một con sông, đối với thượng du và hạ du.trung dungKhông thiên về bên nào.trung dũngTrung nghĩa và dũng cảm.trung gianỞ khoảng giữa, có tính chất chuyển tiếp hoặc nối liền giữa hai cái gì.Trung GiangMột xã thuộc huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị, Việt Nam.Trung GiápMột xã thuộc huyện Phong Châu, tỉnh Phú Thọ, Việt Nam.Trung GiãMột xã thuộc huyện Sóc Sơn, tp. Hà Nội, Việt Nam.trung hiếuĂn ở hết lòng với cha mẹ.trung hiếu nhất mônTrung và hiếu ở một cửa, nghĩa là một nhà có cả trung, hiếu. Mai Bá Cao can vua đừng nghe gian thần là trung, Mai lương Ngọc đỗ trạng làm cho cha mẹ hiển vinh là hiếu.Trung HiệpMột xã thuộc huyện Vũng Liêm, tỉnh Vĩnh Long, Việt Nam.Trung HoaVăn minh Đông Bắc Á và một phần Đông Nam Á.Trung Hoa Dân QuốcQuốc gia thành lập năm 1911, gồm lĩnh thổ Trung Hoa và Mông Cổ, sau 1949 chỉ còn đảo Đài Loan.Trung Hoa văn hóa quyểnGồm mọi quốc gia Đông Bắc Á, Việt Nam và Singapore, lấy Trung Hoa làm văn hiến.trung hoà(Hóa học) Cho a-xit và ba-dơ tác dụng với nhau.trung hoà tử.Trung HoáMột xã thuộc huyện Minh Hoá, tỉnh Quảng Bình, Việt Nam.Trung HàMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Chiêm Hoá (Tuyên Quang), h. Yên Lạc (Vĩnh Phúc), Việt Nam.trung hòa.trung hòa tửHạt cơ bản không mang điện, ở trong hạt nhân của nguyên tử.trung hưngNói một triều đại đã suy rồi lại thịnh.Trung HạMột xã thuộc huyện Quan Sơn, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.trung hạnCó thời hạn trung bình (được quy định dành cho một loại hoạt động), phân biệt với ngắn hạn, dài hạn.Trung HảiMột xã thuộc huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị, Việt Nam.trung hậuNói thái độ cư xử ngay thẳng và đầy đặn.trung họcCấp học ở giữa đại học và tiểu học.Trung HộiMột xã thuộc huyện Định Hoá, tỉnh Thái Nguyên, Việt Nam.trung khuVùng của bộ não, có cấu tạo gồm các nhân tế bào thường phụ trách một chức năng điều khiển các hoạt động của cơ thể.trung khúcNông nổi, tâm sự.trung kiênTrung thành và bền bỉ.Trung KênhMột xã thuộc huyện Gia Lương, tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam.trung lang tướng(cổ) Chức quan đứng đầu đội bảo vệ hoàng cung.trung liênSúng liên thanh hạng nhỏ.trung liệtNói người trung thành khảng khái đã hy sinh vì chính nghĩa.