trackpoint
Danh từ
- Chuột núm: thiết bị chuột máy tính có hình tròn nhỏ, thường được đính vào giữa bàn phím trên một số máy tính xách tay.
Từ liên quan
Đồng nghĩa
Từ cùng họ
Định nghĩa theo mục "trackpoint" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.