Từ bắt đầu bằng "t" (8.395 từ)
tập huấnHướng dẫn luyện tập.tập hậuĐánh bất ngờ phía sau.tập họplà hành động nhiều người đi đến cùng một chỗtập hợpTổng số những thành phần của một toàn thể.tập kíchĐánh nhanh và bất ngờ trong đất địch.tập kếtTập trung, tụ họp từ nhiều chỗ, nhiều nơi đến nơi quy định để cùng làm một nhiệm vụ.tập luyệnĐồng nghĩa với luyện tập.tập lệnhChỉ một cái gì đó làm theo một lập trình nhất định.Tập NgãiMột xã thuộc huyện Tiểu Cần, tỉnh Trà Vinh, Việt Nam.tập nhiễmThấm vào sau nhiều lần tiếp xúc.tập quyềnQuyền lực Nhà nước qui tụ vào một nơi, một cơ quan.tập quánThói quen hình thành từ lâu trong đời sống, được mọi người làm theo.tập sanLoại tạp chí lưu hành trong nội bộ một ngành chuyên môn.Tập SơnMột xã thuộc huyện Trà Cú, tỉnh Trà Vinh, Việt Nam.tập sựLàm với tính chất học nghề.tập thểToàn bộ những người nói trên.tập tinDãy các bit thông tin có tên và được chứa trong các thiết bị lưu trữ dữ liệu kỹ thuật số.tập trungDồn vào một chỗ, một điểm.tập trậnNói quân đội luyện tập bằng trận giả.tập tànhTập luyện cho thành thục nói chung.tập tính(Sinh học) Toàn thể các tính tình tự nhiên.tập tính họcKhoa học nghiên cứu hành vi của các động vật.tập tướcNói con cháu nhà phong kiến được phong tước theo tước của ông cha.tập tễnhNói đi lệch người và không vững.tập tụcPhong tục, tập quán nói chung.tập đoànTập hợp những người có chung những quyền lợi kinh tế, xã hội hoặc có cùng một xu hướng chính trị, đối lập với những tập hợp người khác.tập đoàn cứ điểmKhu vực phòng ngự gồm nhiều cứ điểm và cụm cứ điểm.tập đại thànhGom góp những âm thanh để tạo thành một bản nhạc lớn.tập đồVở có mẫu chữ để tập viết.tập ấmNói con cháu nhà phong kiến, được phong quan chức của cha.tậttrạng thái không bình thường ở bộ phận cơ thể, do bẩm sinh hoặc hậu quả của tai nạn, bệnh trạng gây nên.tật bệnhBệnh nói chung.tật lợnBọc đen trong thớ thịt lợn chứa mầm bệnh.tật xấuChỉ một thói quen xấutậuMua một vật bằng nhiều tiền và có giấy tờ.tắcQuất.Tắc CủiMột tên gọi khác của dân tộc Chứt.tắc kèCon vật giống như thằn lằn nhưng to hơn, thường sống trên cây to, có tiếng kêu "tắc kè", thường được ngâm rượu dùng làm thuốc.tắc kêPhụ kiện để chốt, neo hoặc lắp vít vào tường.tắc lưỡiBật lưỡi thành tiếng kêu để tỏ ý bực mình, chê bai.tắc nghẽnBị mắc, không qua được.tắc teCông tắc đóng mở tự động để đốt nóng điện cực. Bản chất là một tụ điện dùng rơle nhiệt lưỡng kim, bên trong chứa khí neon, khi có dòng điện đi qua, hai cực của nó tích điện đến một mức nào đó thì phóng điện.tắc trách(Làm việc gì) Chỉ cốt cho xong, không chú ý đến kết quả, do thiếu tinh thần trách nhiệm.tắc tịTắc hẳn, không thông.tắc tịtSự ngưng trệ trong dòng ý thức.Tắc VânMột xã thuộc thị xã Cà Mau, tỉnh Cà Mau, Việt Nam.tắc xiXe ô tô con chở khách.tắmGiội nước lên người hoặc ngâm mình trong nước cho mát, sạch sẽ hoặc chữa bệnh.tắm giặtTắm và giặt giũ cho sạch nói chung.tắm gộiTắm và gội đầu.tắm nắngPhơi mình ngoài nắng cho khỏe người.tắm rửaTắm cho sạch (nói khái quát).tắm tiênKiểu tắm mà cởi bỏ tất cả trang phục, thường ở nơi hoang dã, suối, rừng có suối chảy qua hay dưới thác nước nhỏ. Thói quen này trước đây chủ yếu ở châu Âu, Mỹ... ngày nay làn sang khu vực châu Á (Nhật Bản, Trung Quốc) và Đông Nam Á (Thái Lan, Singapore...).tắm tápTắm nói chung.tắpGhé, giạt.tắtThôi cháy.tắt dần(Vật lý học) Nói một chuyển động vì ma sát mà chậm dần cho đến khi dừng hẳn.tắt hơiXem chếttắt kinhNgừng kinh nguyệt trong giai đoạn bình thường vẫn có.tắt mắtHay ăn cắp vặt.tắt thởNgừng thở hoàn toàn, không còn biểu hiện của sự sống.tắt tiếngNói không ra tiếng.tắt điXem tắttằmSâu của một loài bướm tằm, ăn lá dâu, nhả ra tơ.tằm tơViệc nuôi tằm nói chung.tằn tiệnRất dè sẻn, hạn chế việc chi dùng đến mức thấp nhất.Tằng LổngMột thị trấn thuộc huyện Bảo Thắng, tỉnh Lào Cai, Việt Nam.tằng tônCũ Cháu bốn đời.tằng tịuCó quan hệ nam nữ không chính đáng.tằng tổCụ, người đẻ ra ông nội.tặngCho để tỏ lòng quý mến.tặng phẩmVật dùng để tặng.tặng thưởngTặng để khen ngợi về thành tích, công lao của cá nhân hay tập thể.tẹoKhng. Lượng quá nhỏ, quá ít, coi như không đáng kể.tẹp nhẹpVụn vặt, nhỏ nhen.tẹtBẹt xuống, bị ép sát xuống, không nhô cao lên được.tẻGạo hạt nhỏ, ít nhựa, dùng để thổi cơm; phân biệt với nếp.tẻ ngắtBuồn vì vắng vẻ.tẻ nhạtBuồn tẻ và nhạt nhẽo.tẻo teoNhỏ bé.tẽLàm cho rời ra, tách ra.tẽnĐồng nghĩa với tẽn tò. Thẹn vì đã nhầm lẫn.tếCúng dâng trọng thể, thường đọc văn cúng và có trống chiêng kèm theo.tế bàoĐơn vị cơ sở cấu tạo nên cơ thể sinh vật.tế bào quang điện(Vật lý học) Dụng cụ sinh ra một dòng điện khi có ánh sáng rọi vào.tế bầnCứu giúp người nghèo (cũ).tế cáoCúng vái để báo với thần thánh trời đất.tế cờTế trước khi xuất binh.tế hạnhTác phong, hạnh kiểm của người theo đạo Phật.tế khíLễ vật cúng tế.Tế LiễuTên đất ở Thiểm Tây, Trung Quốc, gần kinh thành Hàm Dương của Tần. Đời Hán, đại tướng Chu á Phu đã từng đóng đại bản doanh ở đây.tế lễCúng bái nói chung.Tế LợiMột xã thuộc huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.tế nhuyễnQuần áo có thể đem theo mình được.tế nhịDt.. Khéo léo, tinh tế, nhã nhặn trong đối xử.Tế NôngMột xã thuộc huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.tế phụcQuần áo mặc khi tế lễ.Tế ThắngMột xã thuộc huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.tế thếGiúp đời.Tế TiêuMột thị trấn thuộc huyện Mỹ Đức, tỉnh Hà Tây, Việt Nam.tế toáiVụn vặt, phiền phức.Tế TânMột xã thuộc huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.tế tửCon rể (cũ).tế tửuChức quan phụ trách quản lý và giám sát việc dạy học tại trường Quốc tử giám.tế tựCúng lễ nói chung.tế điềnRuộng mà hoa lợi được dùng vào việc tế lễ.tế điệnTế theo lễ đám tang.tế độCứu vớt chúng sinh ra khỏi bể khổ, theo đạo Phật.tếchCây to, cành và mặt dưới của lá có lông hình sao, hoa màu trắng, gỗ màu vàng ngả nâu, rắn và bền.tết(Khẩu ngữ) Biếu quà nhân dịp Tết.Tết Dương lịchNgày đầu năm dương lịch.Tết Nguyên ĐánDịp lễ quan trọng nhất trong văn hóa của người Việt Nam và một số các dân tộc chịu ảnh hưởng văn hóa Trung Quốc khác, được tổ chức vào đầu năm âm lịch.tết nhấtNgày tết nói chung.Tết TâyTết Dương lịch.tếuTheo ý riêng của mình và không nghiêm túc.tềNgụy quyền.tề chỉnhxem chỉnh tề.tề giaXếp đặt việc gia đình cho ổn thỏa.Tề LễMột xã thuộc huyện Tam Thanh, tỉnh Phú Thọ, Việt Nam.Tề LỗMột xã thuộc huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc, Việt Nam.tề ngụyChính quyền của Pháp hoặc của Mỹ ở nông thôn và ngụy quân trong thời kháng chiến chống Pháp, hay kháng chiến chống Mỹ.Tề nhânNgười nước Tề.Tề Thiên Đại ThánhTức Tôn Ngộ Không, nhân vật chính trong "Tây Du ký". Ngộ Không vốn là một con khỉ nở từ đá mà ra, cầu tiên học đạo có nhiều phép lạ, từng xuống thủy cung yêu sách Long Vương, xuống âm cung xóa sổ Diêm Vương. Trời vời lên làm Bật Mã ôn (Chức coi ngựa nhà trời). Ngộ Không không chịu, làm náo động thiên cung rồi bỏ về. Mấy tướng nhà trời muốn bắt đều bị đánh bại. Trời phải phong ctề tựuĐến từ nhiều nơi và tập trung đông đủ.TềnhMột tên gọi khác của dân tộc Khơ-mú.tể trịXem trị vìtể tướngtướng quốc. Chức quan cao nhất trong triều đình phong kiến, thay mặt vua mà cai trị.tễThuốc đông y ở dạng những viên tròn, nhỏ.tệThói quen tương đối phổ biến trong xã hội, xấu xa và có hại.tệ bạcVô ơn, bội nghĩa, sống thiếu tình nghĩa trước sau.tệ hạiCái có tác dụng gây hại lớn cho con người, cho xã hội.tệ lậuThói quen xấu xa và hủ bại, phổ biến trong xã hội.tệ nạnThói quen tương đối phổ biến trong xã hội, xấu xa và có hại.tệ nạn xã hộiNhững hiện tượng, hành vi tiêu cực gây ảnh hưởng xấu đến cá nhân, gia đình và xã hội.tệ tụcPhong tục xấu.tệ xá(Cũ; kc.) . Từ dùng để chỉ nơi ở của mình với ý khiêm tốn khi nói với người khác.tệ đoanMối tệ hại.tệpMột tập hợp các thông tin ghi trên bộ nhớ ngoài, tạo thành một đơn vị lưu trữ do hệ điều hành quản lý. Mỗi tệp có một tên để truy cập.tỉ lệTỉ số giữa các phần của một tổng thể, hay giữa một phần nào đó với tổng thể.tỉ lệ thuậnMối quan hệ giữa hai đại lượng, khi một đại lượng tăng hoặc giảm bao nhiêu lần thì đại lượng kia cũng tăng hoặc giảm bấy nhiêu lần.tỉ muộiXem chị emtỉ mỉ(Làm gì) Hết sức cẩn thận, chú ý đầy đủ đến từng chi tiết nhỏ.tỉ thíCuộc thi về một cái gì đó.tỉ têThủ thỉ, nói chuyện nhỏ và thân mật.tỉaNhổ bớt, cắt bớt cho thưa, cho đỡ dày rậm.tỉa tótLàm từng động tác cẩn thận, tỉ mỉ, công phu để tạo những sản phẩm tinh xảo.tỉnhĐơn vị hành chính của một nước, gồm có nhiều huyện.tỉnh bơ(Khẩu ngữ) Tỉnh như không, như hoàn toàn không có gì xảy ra, trước việc lẽ ra phải chú ý, phải có phản ứng.tỉnh bộCấp bộ của một chính đảng hay một tổ chức ở một tỉnh.tỉnh dậyChuyển từ trạng thái ngủ sang trạng thái thức.tỉnh giảmBớt đi.tỉnh giấcNói đang ngủ bỗng thức dậy.tỉnh khô(Khẩu ngữ) Tỉnh như không, hoàn toàn không tỏ một thái độ hay tình cảm gì trước điều lẽ ra phải có tác động đến mình.tỉnh lỵNơi tập trung các cơ quan hành chính của tỉnh.tỉnh nguyênĐỗ đầu hàng học trò thi.tỉnh ngộNhận ra sự sai lầm của mình.tỉnh ngủDễ thức dậy.tỉnh thànhNơi dân cư đông đảo, tập trung cơ quan hành chính và sản xuất, khác với nông thôn.tỉnh thânThăm nom cha mẹ.tỉnh thíKỳ thi ở tỉnh. Mục Vinh đỗ thủ khoa (đỗ đầu).tỉnh trưởngViên chức cai trị đứng đầu một tỉnh (cũ).tỉnh táoỞ trạng thái tỉnh, không buồn ngủ (nói khái quát).tỉnh đoànCấp bộ đoàn Thanh niên Công sản Hồ Chí Minh của một tỉnh.tỉnh đườngCơ quan cai trị của một tỉnh (cũ).tỉnh đảng bộTổ chức Đảng ở một tỉnh.tỉnh ủyBan chấp hành tỉnh bộ của một chính đảng.tỉnh ủy viênỦy viên chấp hành tỉnh đảng bộ của một chính đảng.tịTỏ ý ghen vì người khác được nhiều quyền lợi hơn mình.tị hiềmTránh sự nghi ngờ.tị nạnĐi nơi khác để tránh những nguy hiểm do chiến tranh hoặc loạn lạc gây nên.tị nạnhSuy bì hơn thiệt.tị trầnTránh bụi, xa lánh cuộc đời loạn lạc mà đi ở ẩn.tịchNói người tu hành theo Phật giáo chết.tịch biênGhi vào sổ công để tịch thu (cũ).tịch cốcNói người đi tu bỏ không ăn cơm để chuyên chú vào việc tu hành (cũ).tịch diệtTiêu tan mất hết cả (từ của nhà Phật).tịch dươngTừ cũ dùng trong văn học chỉ lúc mặt trời lặn.tịch liêuTịch mịch và hoang vắng.tịch lặngSự yên tĩnh u tịch.tịch mịchLặng lẽ, không có tiếng động.tịch thuThu tài sản của người phạm tội nhập vào tài sản của nhà nước.tịnĐầy rồi, không thêm được nữa.tịnhKhông có gì cả, không còn gì cả, không một chút gì.Tịnh AnMột xã thuộc huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi, Việt Nam.Tịnh BìnhMột xã thuộc huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi, Việt Nam.Tịnh BắcMột xã thuộc huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi, Việt Nam.Tịnh ChâuMột xã thuộc huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi, Việt Nam.Tịnh GiangMột xã thuộc huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi, Việt Nam.tịnh giớiGiữ hoàn toàn pháp giới nhà Phật như ăn chay, không sát sinh.Tịnh HiệpMột xã thuộc huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi, Việt Nam.Tịnh HoàMột xã thuộc huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi, Việt Nam.Tịnh HàMột xã thuộc huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi, Việt Nam.Tịnh KhêMột xã thuộc huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi, Việt Nam.Tịnh KỳMột xã thuộc huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi, Việt Nam.Tịnh LongMột xã thuộc huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi, Việt Nam.Tịnh MinhMột xã thuộc huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi, Việt Nam.Tịnh PhongMột xã thuộc huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi, Việt Nam.Tịnh SơnMột xã thuộc huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi, Việt Nam.Tịnh ThiệnMột xã thuộc huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi, Việt Nam.tịnh thất(Phật giáo) Một am thất nhỏ trong tịnh xá dành riêng cho từng tu sĩ Phật giáo.Tịnh ThọMột xã thuộc huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi, Việt Nam.Tịnh ThớiMột xã thuộc thị xã Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp, Việt Nam.tịnh tiếntiến dần dần.Tịnh TràMột xã thuộc huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi, Việt Nam.tịnh tài(nghĩa đen) tiền sạchtịnh vôHoàn toàn không có.tịnh xáNơi thờ tự của hệ phái Khất sĩ.Tịnh ĐôngMột xã thuộc huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi, Việt Nam.tịnh đếCùng một đài, một cuống.tịnh độCứu với mọi loài.Tịnh độ tôngMột trường phái Phật giáo Đại thừa.Tịnh Ấn TâyMột xã thuộc thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi, Việt Nam.Tịnh Ấn ĐôngMột xã thuộc thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi, Việt Nam.tịtNốt đỏ ngứa nổi trên da.tịt mítTịt, hoàn toàn không biết, không nhận thức được hoặc không nghĩ ra nổi.tịt ngòilà một hành động có nghĩa là dừng lại, không làm nữa. thường thường thì có nghĩa là dừng lại vĩnh viễntọa hưởngToạ hưởng.tọa hưởng kỳ thànhNgồi không mà hưởng kết quả công lao của người khác.tọa lạcToạ lạc.tọa sơn quan hổ đấungồi trên núi nhìn hổ đánh nhau.tọa thiềnToạ thiền.tọa thịNgồi mà nhìn, không hành động (cũ).tọa đàmToạ đàm.tọa đăngĐèn để bàn (cũ).tọa độHệ thống những yếu tố xác định vị trí của một điểm trong một mặt phẳng hay trong không gian.tọng(Kng.) . Cho vào một nơi nào đó và dồn xuống cho thật đầy, thật chặt.tọpNói gầy quắt đi.tọtNhanh, gọn.tỏSáng rõ, soi rõ (thường nói về ánh trăng, ánh đèn).tỏ bàyNói cặn kẽ.tỏ lộBày rõ ra.tỏ raCho thấy rõ ra.tỏ rõLàm cho thấy rõ.tỏ rạngNói nhìn thấy rõ hơn.tỏ tìnhBày tỏ cho người mình yêu biết tình cảm của mình đối với người ấy.tỏ tườngHiểu kỹ càng.tỏ vẻBiểu hiện ra bề ngoài một thái độ hay một trạng thái tình cảm nào đó cho người khác thấy rõ.tỏ ýXem bày tỏtỏa(Từ một điểm) Lan truyền ra khắp xung quanh.tỏa chiếtBẻ gãy, ngăn chặn không cho phát triển.tỏa chíNản lòng.tỏa hươngMùi thơm bay ra và lan rộng.tỏa khóiXem bốc khóitỏa nhiệt(Hóa học) Nói phản ứng hóa học phát ra nhiệt.tỏa sángdiễn tả cái gì đó có ánh sáng, không bị tối đen như mực.tỏiLoài cây thuộc họ hành tỏi, củ có nhiều múi (khía), có mùi hăng, dùng làm gia vị.tỏi gàĐùi gà chặt ra.tỏi tâyCây thuộc loại tỏi, lá và củ lớn, dùng làm gia vị.tố(Thông tục) Nói quá lên.tố bẩmxem cơ địatố chấtYếu tố cơ bản có trong con người.tố cáoThưa kiện ở tòa án.tố giácBáo cho cơ quan chính quyền biết người hoặc hành động phạm pháp nào đó.tố khổVạch nỗi khổ của mình nhằm kết tội, lên án kẻ đã gây tội.tố ngaHằng nga.tố nữNgười con gái đẹp.tố tâmThứ hoa lan trắng.tố tụngKiện tụng tại tòa án, thưa kiện tại tòa án.tốc(Kng.; kết hợp hạn chế) . độ (nói tắt).tốc chiếnĐánh giặc nhanh.tốc hànhĐi nhanh.tốc hành cấp tốcCó nghĩa là cái gì đó rất là nhanhtốc kýPhép dùng những dấu hiệu đơn giản để ghi chép nhanh, kịp những lời nói.tốc lực.tốc thànhChóng thành, chóng nên.tốc độĐộ nhanh, nhịp độ của quá trình vận động, phát triển.tốc độ bàn thờTốc độ lái xe ở mức độ cao, dễ gây nguy hiểm đến tính mạng.tốc độ căn quân phươngCăn bậc hai của trung bình cộng bình phương tốc độ các vật thể.tốc độ kếMáy đo tốc độ.tối(Buổi) Lúc mặt trời đã lặn.tối caoCao nhất, cao hơn hết về ý nghĩa, tầm quan trọng.tối cổRất xưa, cổ xưa nhất, thuộc về thời kì đầu tiên của lịch sử hoặc quá trình phát triển.tối dạNói người học hành chậm hiểu, kém nhớ.tối giản(Toán học) .tối huệ quốcNói hai nước ký kết và hứa cho nhau hưởng những quyền lợi cao nhất và những điều kiện thuận lợi nhất.tối hùRất tối, không thấy gì cả.tối hảoTốt nhất.tối hậuCuối cùng.tối hậu thưBức thư nêu ra những điều kiện buộc đối phương phải chấp nhận, nếu không sẽ dùng biện pháp quyết liệt.tối kiếnÝ kiến tồi, ý tưởng dở, ngược lại với sáng kiến.tối kịKị nhất, cần hết sức tránh.tối linh từĐền rất thiêng.tối mòTối đến mức không nhìn thấy gì.tối mậtHết sức cần được giữ bí mật.tối mắtHám lợi quá đến mức không biết gì đến liêm sỉ hoặc nguy hiểm nữa.tối mịtTối đen, không còn nhìn thấy gì.tối nghĩaKhó hiểu, có thể hiểu theo nhiều cách.tối ngàyCả ngày lẫn đêm.tối như hũ nútTối tăm, mù mịt, không nhìn thấy gì.tối sầmTối lại một cách đột ngột.tối thiểuÍt nhất, không thể ít hơn được nữa; trái với tối đa.tối thuiNhư Tối đen.tối trờiTối vì trời có nhiều mây hoặc không có trăng sao.tối tâm mù mịtNgười ngu, chậm học, không sáng suốt. Giải thích cho nghe bao nhiêu lần cũng chẳng hiểu gì cả.tối tânMới nhất, hiện đại nhất.tối tămTối nói chung.tối tạoTạo ra những cái mới nhưng dở, tệ, phản cảm hoặc có tác dụng tiêu cực; ngược lại với sáng tạo.tối xẩmTối không trông được rõ.tối yếuCần nhất.tối đaNhiều nhất, không thể nhiều hơn được nữa; trái với tối thiểu.