tịn
- Đầy rồi, không thêm được nữa.
- Kín tịn mùi hương dễ động người (建羨味香易動圤).
- Hồng liên trì đã tịn mùi hương.
"tịn" trong các thứ tiếng
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 羨 |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Dễ viết nhầm với
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "tịn" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.