Từ bắt đầu bằng "t" (8.395 từ)
thình thìnhTiếng rơi mạnh hay đập mạnh liên tiếp.thình thịchTiếng đánh hay đập mạnh và không giòn.thíCho cái gì với thái độ khinh bỉ.thí bỏCho làm phúc (cũ).thí chủTừ trong Phật giáo để chỉ người bỏ tiền ra cho người khó để làm phúc.thí dụĐiều nêu ra để minh họa.thí mạngThí bỏ không thương tiếc một người hay một lực lượng để giữ hoặc để cứu lấy cái được xem là quý hơn.thí nghiệmDùng thực hành mà thử một việc gì cho rõ.thí saiNói công chức trong thời trước, chưa được vào chính ngạch.thí sinhNgười dự kì thi để kiểm tra sức học.thí thânBỏ mình, liều mình.thí điểmThử thực hiện trong phạm vi hẹp để rút kinh nghiệm.thíchCó cảm giác bằng lòng, dễ chịu mỗi khi tiếp xúc với cái gì hoặc làm việc gì.Thích-ca Mâu-niNgười sáng lập đạo Phật.Thích Ca Mâu Ni Phật(Phật giáo) Thái tử Bồ-tát Tất-đạt-đa Cồ-đàm (Siddhārtha Gautama) (566?–c480 TCN), nhà lãnh đạo tôn giáo và Đạo sư vĩ đại người Ấn Độ: người sáng lập ra Phật giáo.thích chíĐược thỏa ý muốn.thích dụngThích hợp để dùng vào việc gì.thích hợpĐúng với yêu cầu.thích kháchNgười mang vũ khí tới gần để ám sát nhân vật quan trọng thời xưa.thích khẩuThỏa sự thèm muốn về ăn uống.thích nghiQuen dần, phù hợp với điều kiện mới, nhờ sự biến đổi, điều chỉnh nhất định.thích nghĩaGiải thích rõ nội dung.thích thì nhíchToại nguyện.thích thúCảm thấy vui vì được như ý muốn.thích thờiHợp với thời thế.thích ýThỏa mãn trong lòng.thích đángPhù hợp và thoả đáng yêu cầu nào đó.thích ứngCó những thay đổi cho phù hợp với điều kiện mới, yêu cầu mới.thímVợ của chú.thínhBột làm bằng gạo rang vàng giã nhỏ, có mùi thơm.thính giácSự nhận cảm âm thanh.thính giảNgười nghe biểu diễn ca nhạc hoặc diễn thuyết, v.v.thính mũiPhân biệt mùi được nhanh và tinh.thính taiPhân biệt được âm thanh một cách nhanh và tinh.thípThấm chất lỏng.thòĐưa một bộ phận nào đó ra hẳn phía ngoài vật che chắn, qua một chỗ hở, để cho lộ hẳn ra.thò lòLối đánh bạc thời trước, bằng con quay có sáu mặt số.thòaThứ đồng pha vàng.thòiChìa một phần ra ngoài, lòi ra.thòi lòiThò ra một cách lôi thôi.thòmTiếng trống đánh.thòm thèmChưa được đủ thích miệng.thòm thòmTiếng trống đánh liên hồi.thòngDòng một cái dây, thả bằng dây.thòng lọngVòng dây buộc sao cho thắt chặt lại được khi người ta giật mạnh một đầu dây.thóLấy trộm những cái nhỏ nhặt (thtục).thóa mạThoá mạ.thócHạt lúa còn cả vỏ trấu.thóc gạoThóc và gạo, lương thực nói chung.thóc khắnThóc phơi khô, cắn thì kêu giòn.thóc lúaThóc nói chung.thóc máchTò mò để biết chuyện và đem đi nói.thóiLối, cách sống hay hoạt động, thường không tốt, được lặp lại lâu ngày thành quen.thói nước TrịnhNói thói tà dâm của trai gái.thói phépCách ăn ở cư xử.thói quenLối, cách sống hay hành động do lặp lại lâu ngày trở thành nếp rất khó thay đổi.thói thườngĐiều thường thấy, thường có ở nhiều người, coi như đó là chuyện thường, không có gì phải ngạc nhiên.thói tụcThói quen trở thành tục lệ.thói đờiCách ăn ở xấu thường thấy ở nhiều người.thópHai khe hở giữa đỉnh đầu và ở trán trẻ mới sinh, chỗ tiếp giáp của các mảnh xương sọ phát triển chưa đầy đủ.thótTrong một chớp mắt, vụt qua.thôCó hình dáng to bè ra, đường nét thiếu mềm mại, trông không thích mắt.thô bạoCục cằn và lỗ mãng.thô bỉCục cằn và vô lễ.thô kệchCục mịch vụng về.thô lậuCục mịch và hẹp hòi, nông cạn.thô lỗThô và vụng.thô sơĐơn giản, sơ sài, chưa được nâng cao về mặt kĩ thuật.thô thiểnQuá thô và nông cạn, kém tinh tế, sâu sắc.thô tụcchỉ những vật hoặc những câu nói bậy bạ, không đúng mựcthôiQuãng đường dài.thôi miênNhững thủ thuật để (nói khái quát).thôi nhiễmHóa chất di chuyển từ vật thể này sang vật thể khác.thôi thôiThế là hết.thôi thúcGiục giã, khiến cảm thấy muốn được làm ngay, không trễ nải được.thôi thốiHơi thối.thôi traĐòi người bị cáo đến để xét hỏi.thônKhu vực dân cư ở nông thôn, gồm nhiều xóm và là một phần của làng hoặc xã.thôn bảnThôn và bản, khu vực dân cư ở các vùng nông thôn hẻo lánh và vùng dân tộc thiểu số (nói khái quát).thôn dãThôn quê, nông thôn.thôn lạcLàng xóm.Thôn MônMột xã thuộc huyện Thuận Châu, tỉnh Sơn La, Việt Nam.thôn nữCon gái nông thôn (cũ).thôn phuNgười nhà quê, người quê mùa.thôn quêNông thôn.thôn trangLàng mạc.thôn trưởngNhân viên hành chính đứng đầu một thôn.thôn tínhXâm chiếm để sáp nhập vào nước mình.thôn xãLàng và xã nói chung.thôn xómLàng và xóm nói chung.thôn độiBộ đội dân quân của một thôn.thôn ổLàng xóm.thôngCây hạt trần, thân thẳng, lá hình kim, tán lá hình tháp, cây có nhựa thơm.thông báoNói cho mọi người biết, công bố cùng một lúc.Thông BìnhMột xã thuộc huyện Tân Hồng, tỉnh Đồng Tháp, Việt Nam.thông bệnhTật xấu chung của nhiều người.thông cáoVăn bản do các tổ chức, cơ quan nhà nước ban bố để cho mọi người biết tình hình, sự việc có tầm quan trọng nào.thông cùĐường ăn thông với nhiều đường khác (cũ).thông cảmHiểu thấu khó khăn riêng và chia sẻ tâm tư, tình cảm.thông diễnHoạt động liên quan đến phân tích ngữ nghĩa và cách hiểu của các câu văn.thông domChống tắc ruột cho người bị trĩ.thông dâmCó quan hệ tình dục bất chính giữa một người đã có vợ hoặc có chồng với một người khác.thông dịchNgười dịch từ một tiếng sang một tiếng khác.thông dịch viênxem thông dịchthông dụngThường dùng bởi số đông, nhiều người; phổ biến.thông giaHai nhà có con kết hôn với nhau.thông giámGương để soi chung.thông hiếuSự giao hảo giữa các quốc gia.thông hiểuHiểu một cách thấu đáo, cặn kẽ.thông hiệuDấu hiệu chung qui định để thông tin.Thông HoàMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Trùng Khánh (Cao Bằng), h. Cầu Kè (Trà Vinh), Việt Nam.thông huyềnHiểu rõ lẽ huyền bí.thông hànhGiấy chứng thực cấp cho người đi đường.thông hơiNói nơi không khí dễ thay đổi.thông khíThay đổi không khí trong một cái buồng, một khoảng không gian.thông khí nhân tạoPhương thức dùng máy để thay thế hoàn toàn hay một phần trong quá trình hô hấp.thông liên thấtBệnh lý về tim bẩm sinh gây ra khiếm khuyết trên thành vách liên thất.thông lânHàng xóm láng giềng gần gũi.thông lưngMưu mô ngầm với nhau để làm bậy.thông lượngĐại lượng chỉ lượng di chuyển qua bề mặt vuông góc với hướng di chuyển trong một đơn vị thời gian.thông lạiNhân viên làm việc giấy tờ tại các phủ, huyện, thời Pháp thuộc.thông lệTục lệ chung.thông lệnhMệnh lệnh của cơ quan cấp trên gửi cho các cơ quan cấp dưới.thông minhCó trí lực tốt, hiểu nhanh, tiếp thu nhanh.thông miêngThông minh. Đọc là miêng để vần với câu thơ trên.thông mưuMưu mô cùng làm với nhau một việc xấu.thông nghĩaNghĩa thường và chung.thông ngônNgười dịch miệng (cũ).thông nhoNgười học giả hiểu biết nhiều và không bảo thủ.thông phongBóng đèn thủy tinh để che ngọn lửa đèn dầu.thông phánViên chức bậc trung làm việc ở các công sở trong thời Pháp thuộc.thông quaĐồng ý chấp thuận cho thực hiện, sau khi đã xem xét, thoả thuận.thông quanViệc hoàn thành các thủ tục hải quan để hàng hóa được nhập khẩu, xuất khẩu hoặc đặt dưới chế độ quản lý nghiệp vụ.thông suốtHiểu rõ từ đầu đến cuối.thông số(Toán học) Cg. Tham số. Chữ được coi như một số đã biết và có thể có nhiều giá trị.thông sứcNói chính quyền phong kiến hay thực dân truyền lệnh cho dân.thông sửLịch sử kinh tế, chính trị, quân sự, văn hóa. . . từ cổ đến kim của một nước.thông sựNgười phiên dịch tiếng nước ngoài (cũ).thông thuộcHiểu biết và nhớ rõ.thông tháiHọc rộng và hiểu biết nhiều.thông thưSách lịch thường dùng trong dân gian (cũ).thông thươngNói các nước buôn bán với nhau (cũ).thông thườngThường có, thường thấy ở nhiều nơi.thông thạoHiểu biết rất rõ và có thể làm, sử dụng một cách thuần thục.thông thốngKhông có gì che, ngăn cản, có thể thông suốt, đi qua được.Thông ThụMột xã thuộc huyện Quế Phong, tỉnh Nghệ An, Việt Nam.thông tinĐiều được truyền đi cho biết, tin truyền đi (nói khái quát). Bài viết có lượng cao.thông tin thương mạiTin tức cập nhật về tình hình thương mại.thông tin viênNgười chuyên làm việc thông tin cho một tờ báo hay một thông tấn xã.thông triGiấy của chính quyền hay đoàn thể báo cho mọi người biết một việc gì.thông tưNói cơ quan cấp trên báo cho cấp dưới biết.thông tấn xãCơ quan chuyên làm nhiệm vụ thông tấn; hãng thông tấn.thông tầmNói lao động mỗi ngày liền một buổi.thông tỏBiết rất rõ và tường tận (nói khái quát)thông tụcTục lệ phổ biến ở nhiều nơi.thông văn bác sửNgười có trí tuệ sâu sắc.thông điệnBức điện đánh đi cho mọi người biết.thông điệpCông văn ngoại giao quan trọng do nước này gửi cho một hay nhiều nước khác.thông đạtBiết suốt mọi việc.thông đồngThoả thuận ngầm với nhau để làm việc xấu.thông ước(Toán học) Nói hai đại lượng cùng chia hết cho một đại lượng thứ ba cùng loại.thõa lỏngXem nới lỏngthõngThứ vò nhỏ và dài.thõng thẹoMềm yếu và chậm chạp.thùÝ muốn trị kẻ đã gây tai hại cho mình.thù hình(Vật lý học) .thù hận.thù hằnOán giận và muốn làm hại.thù laoKhoản tiền trả.thù lùtừ gợi tả hình khối có kích thước to lớn như trồi hẳn lên, đập vào mắt và làm vướng mắt.thù oánCăm thù và oán giận.thù phụngThù 酬=mời rượu + phụng 奉=dâng biếu, ý là tiếp đãi, nghênh đón.thù tiếpTiếp đãi.thù tạCảm ơn để đền công (cũ).thù tạcNói chủ và khách ân cần mời đi mời lại nhau uống rượu.thù vặtTrả thù vì những chuyện nhỏ mọn.thù ânBáo ơn.thù đápTrả lại để đền bù.thù địchKẻ ở phía đối lập, có mối hận thù một cách sâu sắc (nói khái quát).thù đủ.thù ứngTiếp đãi và ứng đối.thùaNói vàng pha nhiều đồng.thùa khuyếtRạch một đường trên tấm vải để tạo lỗ nhằm cài được khuy áo sau này.thùi lùi(Nhấn mạnh) Rất đen.thùm thụpTiếng đấm liên tiếp.thùngĐồ đan bằng tre hay gỗ ghép sít hoặc bằng sắt tây, sâu lòng dùng để đựng các chất lỏng.thùng thìnhNói quần áo rộng quá so với người.thùng thùngTiếng trống.thùng thưHòm treo ở những nơi có nhiều người qua lại để bỏ thư, cho nhân viên bưu điện chuyển đi.thùng xeBộ phận hình cái hòm, ở dưới đệm xe hay ở sau xe, để chứa đồ.thùng đấuHố sâu và vuông vức, do đào để lấy đất mà thành.thùyMỗi phần của một số bộ phận bên trong cơ thể.thùy chiThứ cỏ yểu điệu như thục nữ.thùy mị.thúLoài động vật có xương sống, thường sống ở rừng, có bốn chân, lông mao, nuôi con bằng sữa.Thú Dương SơnTên núi ở phía Nam huyện Vĩnh Tế, Sơn Tây, Trung Quốc.thú dữLoài động vật hoang dã có bản tính hung dữ, chưa được con người thuần hóa, hoạt động mang tính bản năng cao, có thể chủ động tấn công, giết chết, thậm chí ăn thịt con người. Ví dụ như hổ, sư tử, báo, gấu, chó sói, cá sấu,...thú hoangChỉ những loài động vật sống trong hoang dã, môi trường tự nhiên.thú hứngXem ngẫu hứng và hứng thúthú mỏ vịtMột loài động vật có vú đẻ trứng bán thuỷ sinh, có tên khoa học là Ornithorhynchus anatinus.thú nhậnTự nhận tội lỗi của mình.thú phụcThú nhận và chịu tội.thú quêThú an nhàn ở vườn ruộng.thú sănChỉ những con vật bị săn bắn.thú thậtNói thẳng ra điều mình thường giấu giếm.thú tínhLòng ham muốn bản năng.thú tộiTự nhận tội mình.thú viên trìThú vui vườn ao.thú vuiĐiều lôi cuốn, tạo nên hứng thú, vui thích.thú vậtLoài động vật bốn chân nói chung.thú vịCó tác dụng làm cho người ta hào hứng, vui thích.thú y họcMôn y học chữa bệnh cho động vật (thường là gia súc và gia cầm).thú y sĩBác sĩ, y sĩ chuyên chữa bệnh cho động vật (thường là gia súc và gia cầm).thú ăn kiếnLoài thú lớn, thuộc , có lưỡi dài và dính dùng để bắt kiến hoặc mối, sống chủ yếu tại các khu rừng ở Nam Mỹ và Trung Mỹ.thúcĐâm bằng một vật tày đầu.thúc báChú và bác.thúc báchGiục giã ráo riết, gắt gao.thúc giápBó áo giáp lại.thúc giụcGiục liên tục, bắt phải làm nhanh, làm gấp.Thúc HoànhPhù Thúc Hoành, giáo thụ Kinh Dịch ở Quốc Tử Giám, sau được thụ chức Hàn lâm học sĩ.Thúc KhángMột xã thuộc huyện Bình Giang, tỉnh Hải Dương, Việt Nam.Thúc KiệmLưu Thúc Kiệm, đỗ đầu khoa Thái học sinh cuối đời Trần.thúc phọcBó buộc.thúc phụChú ruột.thúc thủBó tay, chịu bất lực, không làm được.thúc épÉp buộc và thúc giục, bắt phải làm, phải chấp nhận.thúc đẩyKích thích tiến lên.thúixem thốithúi địtMơ lông.thúngĐồ đan khít bằng tre, hình tròn, lòng sâu, dùng để đựng.thúng câuVật dụng đan bằng tre, có hình tròn và lòng sâu, được trát kín bằng nhựa để giữ nước và đựng cá người đi câu đã bắt được.thúng mủngThúng và các đồ đựng tương tự nói chung.thút nútNói buộc thành nút khó cởi.thút thít(Tiếng khóc) Sụt sịt, nho nhỏ, như cố giấu, không để ai nghe thấy.Thúy SơnMột xã thuộc huyện Ngọc Lặc, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.thămThẻ để lấy ra xem ai được một quyền lợi không có đủ để chia cho mọi người.thăm dòTìm hiểu để biết ý kiến thái độ, sự phản ứng của người khác bằng cách dò hỏi, dò xét kín đáo.thăm hỏiHỏi hang.thăm nomĐến xem tình hình và săn sóc.thăm thúXem xét kỹ tại chỗ.thăm thẳmNói xa lắm, sâu lắm.thăm viếngThăm để hỏi nhằm tìm hiểu hay tỏ rõ sự quan tâm nói chung.thănPhần thịt toàn nạc ở lưng lợn hay bò.thăngDấu " Dấu.thăng bằngThế của vật hay thân thể giữ được không bị đổ.thăng bổ(Cũ) Cho lên bậc và bổ nhiệm chức vụ.thăng hoa(Vật lý học) Sự chuyển biến trực tiếp từ trạng thái rắn sang thể khí và sự chuyển biến ngược lại, không qua trạng thái lỏng.thăng hàNói vua chết.Thăng HưngMột xã thuộc huyện Chư Prông, tỉnh Gia Lai, Việt Nam.Thăng LongQuẻ Thuần Càn, hình con rồng bay vút chín tầng trời.thăng quanTrò chơi dùng bốn con thò lò mà gieo rồi cứ theo phẩm hàm quan chế mà tính được thua.thăng thiên(Nhân vật thần thoại) Lên trời, bay lên trời.thăng thuyênĐược thăng chức và đổi đi nơi khác.thăng thưởngLên một chức cao hơn và được ban thưởng (cũ).Thăng ThọMột xã thuộc huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.thăng tiến(Thăng quan tiến chức, nói tắt) . Được thăng chức, nói chung.thăng trầmKhông bình ổn, bằng phẳng mà thường biến đổi nhiều, lúc thịnh lúc suy, lúc thành lúc bại trong đường đời, trong việc đời.thăng trậtĐưa lên cấp trên (cũ).thăng điệu lai kinhĐược thăng chức đến kinh thành nhận việc.thăng đườngNói quan lại trong thời phong kiến lên ngồi ở cung đường để làm việc.thũngBệnh phù.thũng thịuNói áo dài và rộng quá.thơNghệ thuật sáng tác văn có vần theo những quy tắc nhất định để biểu thị hoặc gợi mở tình cảm bằng nhịp điệu âm thanh, hình tượng.thơ catừ tổng hợp của thơ và cathơ dạiCòn nhỏ tuổi, chưa khôn ngoan từng trải.thơ lạiNgười trông nom việc văn thư ở công đường các phủ huyện trong thời phong kiến hay Pháp thuộc.thơ phúThơ văn nói chung (cũ).thơ thẩnMơ màng, có vẻ nghĩ ngợi.thơ thốtÍt nghĩ đến, lạnh nhạt.thơ đàoThơ "đào yêu" (đào non) trong Kinh Thi có câu.thơ ấu(Thường dùng phụ sau d.) . (Thời) rất ít tuổi, còn bé dại.thơi thớiCảm giác hanh thông tươi vui trong lòng.thơmCó mùi hương dễ chịu.thơm hắcThơm mà hăng.thơm lâyĐược tiếng tốt do ảnh hưởng của người khác.thơm lựngCó mùi thơm đậm đà, ngát hương.thơm ngátNói mùi rất thơm và tỏa ra xa.thơm như múi mítKhen da thịt đàn bà.thơm nứcThơm lắm.thơm phứcCó mùi thơm lắm.thơm thoThơm nói chung.thơm thảoTử tế và rộng rãi.thơn thớtVồn vã, tử tế hời hợt ở bên ngoài nhưng độc ác ngầm.thưTờ giấy truyền tin tức, ý kiến, tình cảm... riêng của một người đến người khác.thư báoThư trao đổi thông tin trong hoạt động ngoại giao hoặc kinh doanh.thư cầmSách và đàn, tiêu biểu cho người văn nhân, tài tử "Túi đàn cặp sách đề huề dọn sang" (Kiều).thư cụcCửa hàng bán sách lớn (cũ).thư hiênPhòng đọc sách.thư hùngMái và trống. Ngb. Thua và được.thư hươngNhà dòng dõi nho học.thư khếGiấy giao ước với nhau trong việc mua bán.thư kiếmSách và kiếm, hai vật tượng trưng cho người văn võ song toàn.thư kí.thư kýngười giúp việc, làm các công việc về giấy tờ (quản lý, sơ thảo các văn bản, hồ sơ, v.v.)thư lạiViên chức trông coi việc giấy tờ ở công đường thời phong kiến, thực dân.thư mụcBản kê tên các sách trong một thư viện.thư mục họcKhoa học nghiên cứu sự sắp xếp các sách theo nội dung.thư ngỏThư để trong phong bì không dán.thư nhànThong thả nhàn hạ.thư phápPhép viết chữ Hán.