thúi địt

Danh từ
Danh từ
  1. Mơ lông.
  2. Một loài hoa nở ban đêm, có mùi thối.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Từ .

Cấu tạo âm tiết

thúiâm đầu th · vần ui · thanh sắc
địtâm đầu đ · vần it · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "thúi địt" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.