thóa mạ

Động từ
Động từ
  1. Thoá mạ.
  2. Thốt ra những lời xúc phạm nặng nề để sỉ nhục.
    • Phạm tội thóa mạ nhà chức trách.

Cấu tạo âm tiết

thóaâm đầu th · vần oa · thanh sắc
mạâm đầu m · vần a · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "thóa mạ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.