Từ bắt đầu bằng "t" (8.395 từ)
Thanh GiangMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Thanh Miện (Hải Dương), h. Thanh Chương (Nghệ An), Việt Nam.thanh giáoMột trào lưu tôn giáo khởi phát ở Anh, thuộc Cơ Đốc giáo, chủ trương sống khắc khổ theo giáo huấn của Kinh Thánh.thanh giả tự thanhNgười ngay thẳng, thật tâm mình thì không cần phải nghĩ bàn, không cần khuếch trương, không cần giải thích.thanh giảnThanh bạch và giản dị.Thanh HoáTỉnh ở cực bắc Trung bộ Việt Nam. Diện tích 11.168 km². Số dân 3,52 triệu người, gồm các dân tộc: Mường, Thái, Lào, Lự, H'mông, và Kinh. Địa hình núi thấp và đồi ở phía tây với các đỉnh: Núi Hóc (1.481 m), Chí Linh (919 m), Bù Rinh (1.291 m), Bù Chô (1.563 m); núi đá vôi với đồi cacxtơ ở phía bắc, đồng bằng ở phía đông với những cồn cát chạy dọc bờ biểnThanh HưngMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Điện Biên (Lai Châu), h. Thanh Chương (Nghệ An), Việt Nam.Thanh HươngMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Thanh Liêm (Hà Nam), h. Thanh Chương (Nghệ An), Việt Nam.Thanh HảiMột phường thuộc thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận, Việt Nam.Thanh HốiMột xã thuộc huyện Tân Lạc, tỉnh Hoà Bình, Việt Nam.Thanh HồngMột xã thuộc huyện Thanh Hà, tỉnh Hải Dương, Việt Nam.Thanh KhaiMột xã thuộc huyện Thanh Chương, tỉnh Nghệ An, Việt Nam.thanh khiếtTrong sạch.thanh khoảnTính chất linh hoạt của một tài sản khi chuyển đổi thành tiền mặt, trong đó việc mua bán trên thị trường không làm thay đổi giá trị thị trường của tài sản đó.thanh khâmÁo cổ xanh là áo của học trò thời xưa thưởng bận.Thanh KhêMột quận thuộc thành phố Đà Nẵng, Việt Nam.thanh khíSự đồng tình đồng điệu với nhau.thanh khí tương cờÝ nói sự hẹn hò nhau, ví cùng nhau một hơi một tiếng.Thanh KhươngMột xã thuộc huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam.Thanh KimMột xã thuộc huyện Sa Pa, tỉnh Lào Cai, Việt Nam.Thanh KýMột xã thuộc huyện Thanh Như, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.Thanh LangMột xã thuộc huyện Thanh Hà, tỉnh Hải Dương, Việt Nam.Thanh LinhMột xã thuộc huyện Thanh Chương, tỉnh Nghệ An, Việt Nam.thanh liêmTrong sạch, không tham ô (cũ).Thanh LiênMột xã thuộc huyện Thanh Chương, tỉnh Nghệ An, Việt Nam.Thanh LiệtMột xã thuộc huyện Thanh Trì, tp. Hà Nội, Việt Nam.thanh longMột loại trái cây, vỏ thường có màu đỏ, ruột trắng đặc lẫn hạt đen như mè đen (vừng đen), có vị ngọt hơi chua, ăn rất mát.thanh loạiThực hiện thanh lọc và thải loại ra khỏi tổ chức.Thanh LuôngMột xã thuộc huyện Điện Biên, tỉnh Lai Châu, Việt Nam.Thanh LuậnMột xã thuộc huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang, Việt Nam.Thanh LâmMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Lục Nam (Bắc Giang), h. Thanh Chương (Nghệ An), h. Ba Chẽ (Quảng Ninh), h. Như Xuân (Thanh Hoá), h. Mê Linh (Vĩnh Phúc), Việt Nam.Thanh LânMột xã thuộc huyện Cô Tô, tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam.thanh lâu.Thanh LãngMột xã thuộc huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc, Việt Nam.thanh lýThanh toán nợ, trả nợ.Thanh LưuMột xã thuộc huyện Thanh Liêm, tỉnh Hà Nam, Việt Nam.thanh lươngTrong và mát.Thanh LạcMột xã thuộc huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình, Việt Nam.thanh lịchThanh nhã và lịch thiệp.thanh lọcLoại bỏ ra những phần tử xấu để làm cho tổ chức được trong sạch.Thanh LộcMột xã thuộc huyện Can Lộc, tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam.Thanh Lộc ĐánMột phường thuộc quận Thanh Khê, thành phố Đà Nẵng, Việt Nam.thanh maiMột loại mơ quả to bằng quả mận, màu xanh và có vị chua.thanh minhTên gọi một trong hai mươi bốn ngày tiết trong năm theo lịch cổ truyền của Trung Quốc, ứng với ngày 4Thanh MiếuMột phường thuộc thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ.thanh mảnhMảnh mai, yếu mềm, trông có vẻ yếu nhưng dễ ưa.Thanh MỹMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Tháp Mười (Đồng Tháp), tx. Sơn Tây (Hà Tây), h. Thanh Chương (Nghệ An), h. Châu Thành (Trà Vinh), Việt Nam.Thanh nangTúi xanh, chỉ sách nói về các phép chữa bệnh.Thanh NgaMột xã thuộc huyện Sông Thao, tỉnh Phú Thọ, Việt Nam.Thanh NghịMột xã thuộc huyện Thanh Liêm, tỉnh Hà Nam, Việt Nam.Thanh NguyênMột xã thuộc huyện Thanh Liêm, tỉnh Hà Nam, Việt Nam.Thanh Ngõa đàiChính phủ Đại Hàn Dân Quốc.Thanh NgọcMột xã thuộc huyện Thanh Chương, tỉnh Nghệ An, Việt Nam.Thanh NhoMột xã thuộc huyện Thanh Chương, tỉnh Nghệ An, Việt Nam.thanh nhànNhàn nhã, thảnh thơi.thanh nhãThanh tao và nhã nhặn.thanh nhạcÂm nhạc thể hiện bằng tiếng hát.Thanh NhậtMột xã thuộc huyện Hạ Lang, tỉnh Cao Bằng, Việt Nam.Thanh NinhMột xã thuộc huyện Phú Bình, tỉnh Thái Nguyên, Việt Nam.thanh niênNgười trẻ tuổi, đang ở độ tuổi trưởng thành.thanh niên hoiNgười yếu thể chất.Thanh NôngMột xã H Kim Bôi, tỉnh Hoà Bình, Việt Nam.Thanh NưaMột xã thuộc huyện Điện Biên, tỉnh Lai Châu, Việt Nam.thanh nữNgười con gái trẻ tuổi.Thanh OaiMột huyện thuộc tỉnh Hà Tây, Việt Nam. Diện tích 141 km². Dân số 194.200 (1997). Địa hình đồng bằng đất phù sa. Sông Đáy chảy qua. Tên gọi có từ 1208 thuộc trấn Sơn Nam, thuộc Hà Nội (1831–1888), là huyện của tỉnh Hà Đông (1888–1965), thuộc tỉnh Hà Tây (1965–1975), thuộc tỉnh Hà Sơn Bình (1975–1991), từ ngày 20 tháng 7 năm 1991 trở lại tỉnh Hà Tây, gồm 1 thị trấn (Kim Bài) huyệThanh PhongMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Thanh Liêm (Hà Nam), h. Thanh Chương (Nghệ An), h. Như Xuân (Thanh Hoá), Việt Nam.Thanh PhátMột xã thuộc huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang, Việt Nam.Thanh PhúMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Bình Long (Bình Phước), h. Sa Pa (Lào Cai), h. Bến Lức (Long An), Việt Nam.Thanh Phú LongMột xã thuộc huyện Châu Thành, tỉnh Long An, Việt Nam.Thanh PhướcMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Tân Uyên (Bình Dương), h. Gò Dầu (Tây Ninh), Việt Nam.Thanh QuangMột xã thuộc huyện Nam Sách, tỉnh Hải Dương, Việt Nam.Thanh QuânMột xã thuộc huyện Như Xuân, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.thanh quíThanh nhã và cao quí.thanh quảnPhần trên của khí quản, có thể phát ra tiếng khi không khí đi qua từ phổi.Thanh QuớiMột xã thuộc huyện Mỹ Xuyên, tỉnh Sóc Trăng, Việt Nam.thanh sắcÂm nhạc và sắc đẹp của phụ nữ.thanh taoThanh lịch và tao nhã.thanh thanhKhá thanh.thanh thiênTrời xanh.thanh thiên bạch nhậtTrời xanh ngày trắng, ý nói giữa ban ngày ban mặt, ai cũng được chứng kiến.thanh thoát(Dáng điệu, đường nét) Mềm mại, không gò bó, gây cảm giác nhẹ nhàng, dễ ưa.thanh thảiSự dọn dẹp, vứt bỏ hoặc sắp xếp cho ngăn nắp; sự dọn quang.thanh thảnỞ trạng thái nhẹ nhàng, thoải mái vì trong lòng không có điều gì phải áy náy, lo nghĩ.Thanh ThịnhMột xã thuộc huyện Thanh Chương, tỉnh Nghệ An, Việt Nam.thanh thủyNước trong.Thanh TiênMột xã thuộc huyện Thanh Chương, tỉnh Nghệ An, Việt Nam.thanh toánHoàn thành việc tính sổ sách khi đình chỉ buôn bán.thanh tra(Kng.) Người làm nhiệm vụ kiểm trathanh trungTrong sạch và ngay thẳng.Thanh TrìMột huyện ngoại thành nằm ở phía nam của thủ đô Hà Nội, Việt Nam, đồng thời thuộc hành chính thành phố Hà Nội.thanh trùngLoại trừ vi trùng, vi khuẩn để có đồ ăn hay thức uống sạch, an toàn (một khâu trong quá trình chế biến thực phẩm).Thanh TrạchMột xã thuộc huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình, Việt Nam.Thanh TrịMột xã thuộc huyện Tân Hiệp, tỉnh Kiên Giang, Việt Nam.thanh trừngLoại bỏ, trừ khử khỏi hàng ngũ.Thanh TuyềnMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Bến Cát (Bình Dương), h. Thanh Liêm (Hà Nam), Việt Nam.thanh tâmLòng trong sạch.thanh tânNhanh nhẹn tao nhã.thanh tíchTiếng tăm để lại.Thanh TùngMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Đầm Dơi (Cà Mau), h. Thanh Miện (Hải Dương), h. Thanh Chương (Nghệ An), Việt Nam.thanh túThanh nhã và đẹp đẽ.Thanh TươngMột xã thuộc huyện Na Hang, tỉnh Tuyên Quang, Việt Nam.Thanh TườngMột xã thuộc huyện Thanh Chương, tỉnh Nghệ An, Việt Nam.thanh tịnhYên ắng, không chút xao động nào.Thanh UyênMột xã thuộc huyện Tam Thanh, tỉnh Phú Thọ, Việt Nam.thanh vân(Từ cũ, văn chương) Mây xanh; chỉ bước đường công danh.thanh vân đắc lộThăng tiến sự nghiệp.Thanh VănMột xã thuộc huyện Thanh Chương, tỉnh Nghệ An, Việt Nam.Thanh Vĩnh ĐôngMột xã thuộc huyện Châu Thành, tỉnh Long An, Việt Nam.Thanh VậnMột xã thuộc huyện Bạch Thông, tỉnh Bắc Kạn, Việt Nam.thanh vắngYên lặng, không có bóng người.thanh vẹnTrong sạch hoàn toàn.thanh vọngTiếng tăm của một người được kính mến.Thanh XuânMột quận thuộc thành phố Hà Nội, Việt Nam.Thanh Xuân BắcMột xã thuộc quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội, Việt Nam.Thanh Xuân NamMột xã thuộc quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội, Việt Nam.Thanh Xuân TrungMột xã thuộc quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội, Việt Nam.Thanh XáTên gọi các xã thuộc huyện Thanh Hà (Hải Dương), huyện Thanh Ba (Phú Thọ), Việt Nam.Thanh XươngMột xã thuộc huyện Điện Biên, tỉnh Lai Châu, Việt Nam.thanh yĐầy tớ gái ở Trung Quốc thời phong kiến, thường mặc áo xanh.thanh yênLoài cây to, cùng họ với cây cam, quả to bằng quả bòng, nhưng có vị chua.thanh âm.Thanh ĐaMột xã thuộc huyện Phúc Thọ, tỉnh Hà Tây, Việt Nam.Thanh ĐiềnMột xã thuộc huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh, Việt Nam.thanh điệuSự nâng cao hoặc hạ thấp giọng nói trong một âm tiết, có tác dụng khu biệt vỏ âm thanh của từ hoặc hình vị ở một số ngôn ngữ.Thanh ĐìnhMột xã thuộc huyện Phong Châu, tỉnh Phú Thọ, Việt Nam.thanh đạm(Ẩm thực) Giản dị, không có những món cầu kì hoặc đắt tiền.Thanh ĐịnhMột xã thuộc huyện Định Hoá, tỉnh Thái Nguyên, Việt Nam.Thanh ĐồngMột xã thuộc huyện Thanh Chương, tỉnh Nghệ An, Việt Nam.Thanh ĐứcMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Vị Xuyên (Hà Giang), h. Long Hồ (Vĩnh Long), Việt Nam.thanh ứng khí cầuDo câu "đồng thanh tương ứng, đồng khí tương cầu" nghĩa là cùng tiếng thì hưởng ứng với nhau, cùng chí khí thì tìm nhau. Ý nói: Mai Bá Cao cũng trung nghĩa như Bá Di, ThúcTề nên cảm thông nhau.thaoTơ thô, to sợi, không sạch gút.thao diễnTrình diễn các động tác kĩ thuật trong hội thi hoặc để rút kinh nghiệm.thao diễn chiến đấuTrình diễn các động tác kĩ thuật, các phương pháp sử dụng vũ khí trang bị trong các điều kiện và tình huống chiến đấu khác nhau, là hình thức huấn luyện thực hành theo chức trách được phân công.thao giảngHoạt động được tổ chức trong nhà trường nhằm đánh giá các phương pháp dạy học mới, chất lượng giáo viên và chất lượng của chương trình giáo dục. Thường mang tính hình thức để thi đua nhưng không có giá trị thực chất.thao luyệnLuyện tập để nâng cao kĩ năng.thao láoNói mắt mở to.thao lượcTài dùng binh.thao quang dưỡng hốiCó tài có trí mà giữ kín đáo không cho người ta biết mình.thao thao(Dòng nước) cuộn chảy không ngừng.thao thao bất tuyệtNói lời lẽ trôi chảy, hùng hồn.thao thứcTrằn trọc, trăn trở không sao ngủ được vì có điều phải suy nghĩ, không yên.thao trườngBãi tập quân sự hoặc thể thao.thao tácSự cử động của chân tay để làm một công việc nào đó.thao túngNắm giữ và chi phối, bắt phải hành động theo chủ ý.thauHợp kim đồng với kẽm, màu vàng, dễ dát mỏng, thường dùng để làm mâm, làm chậu rửa mặt.thau tháuRất nhanh.thayDùng người hay vật vào việc của người hay vật khác.thay chânThế vào chỗ người nào đó.thay layMua chuốc lấy việc không phải của mình.thay lòng đổi dạDùng để miêu tả sự thay đổi tình cảm, không còn giữ được lòng chung thủy như trước nữa.thay lảyChìa ra như thừa, một cách khó trông.thay lờiNhân danh một người nào mà nói.thay mặt(Làm việc gì) Lấy tư cách của (những) người khác hoặc của một tổ chức nào đó.thay vìThay cho, thay cái gì đó bằng một cái khác.thay đổiĐưa người hay vật vào chỗ người hay vật bị bỏ.THCS.theĐồ dệt bằng sợi thưa, thường dùng để may áo dài.the theHơi có mùi the.the théNói giọng cao và nghe khó chịu.the thía tốt tiền, người hiền tiền tốtNhư mì xưa mì xớm, trỏ điềm lành.thenThanh gỗ dùng để cài ngang cánh cửa.then chốt(Thường dùng phụ sau d.) . Cái quan trọng nhất, có tác dụng quyết định đối với toàn bộ.theoĐi ở phía sau, cùng lối, cùng hướng với người khác đang đi, không rời bước.theo dõiXem xét những hành động hay những chuyển biến.theo gươngNoi gương mà hành động theo.theo nhưnói một điều gì đó dựa trên một nguồn thông tin nào đótheo đuôiBắt chước một cách thiếu suy nghĩ.theo đuổiKiên trì, gắng sức trong những hoạt động nhằm vào một đối tượng, một công việc nào đó, mong đạt cho được mục đích (thường là tốt đẹp).theo đòiBắt chước.thiLoài cỏ, dùng để bói dịch.thi báNgười lỗi lạc trong làng thơ.thi caThơ và ca.thi côngTiến hành xây dựng một công trình theo thiết kế.thi cửThi để đạt trình độ, tiêu chuẩn nào nói chung.thi dụngSự đắc dụng của thơ cách ngôn.thi gan đọ sứcĐọ gan và đọ sức với nhau, đấu tranh một cách quyết liệt.thi hàiThây và xương, xác người chết.thi hànhLàm cho thành có hiệu lực điều đã được chính thức quyết định.thi hàoNhà thơ lớn.thi hươngKhoa thi thời phong kiến mở ở một số tỉnh, người đỗ được cấp học vị cử nhân hay tú tài.thi hộiKhoa thi mở ở kinh đô, thời phong kiến, cho những người đã đỗ cử nhân.thi hứngSự xúc động mạnh mẽ khiến người ta cảm thấy có thú làm thơ.Thi KinhThi Kinh được cho là do đức Khổng Tử san định từ những bài ca dao.thi lễTừ cũ chỉ nhà nho.thi nhânNhà thơ.thi phápPhương pháp, quy tắc làm thơ nói chung.thi phúThơ và phú.thi phẩmTác phẩm thơ có phẩm chất nghệ thuật cao.thi sĩNhà thơ.Thi SơnMột xã thuộc huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam, Việt Nam.thi thoạiSách phê bình thơ hoặc chép chuyện các thi nhân.thi thánhNgười lỗi lạc nhất trong làng thơ.thi thưTừ cũ chỉ nhà nho.thi thểXác người chết.thi thốĐem hết sức lực và khả năng ra để dùng vào một việc gì.Thi ToànNgười đất Tiền Đường đời Tống, năm Thiệu Hưng (1131 - 1162) giữ điện Ty Tiểu hiệu. Tháng giêng năm ấy, Tần Cối vào triều, Thi Toàn cắp đao đâm Cối, không trúng, bị đem hành hình giữa chợ.thi tuyểnThi để tuyển chọn.thi tứÝ tứ ngụ trong bài thơ.thi vănThơ và văn xuôi.thi vịCái có tính chất gợi cảm và gây hứng thú trong thơ.thi vị hoá.thi vị hóaLàm cho đẹp hơn rất nhiều trong trí tưởng tượng của mình.thi xãTổ chức của các thi nhân để làm thơ.thi ânBan ơn cho người khác.thi đuaGanh nhau đến hết năng lực của mình ra làm việc, nhằm nâng cao năng suất lao động và phát triển sản xuất.thi đìnhkỳ thi mở ở sân vua cho những người đã đỗ kỳ thi hội.thi đấuCuộc tỉ thí về thể lực hoặc trí khôn.thi đậuXem thi đỗthi đỗTừ chỉ hành động vượt qua được bài thi nào đó.thia liaTrò chơi ném nghiêng mảnh sành, mảnh ngói xuống nước cho nảy lên nhiều lần.thin thítIm lặng, không nói hay không khóc.thinhYên lặng không nói gì, như thể không biết.thinh khôngKhông trung, nơi hoàn toàn vắng lặng.thiu(Thức ăn uống đã nấu chín) Bị hỏng có mùi khó chịu.thiu ngườiLàm cho khó chịu vì mệt.thiu thiuMơ màng lim dim ngủ.thiu thốiNói thức ăn đã nặng mùi.thiêm sựMột chức quan văn cũng gần như thượng thư.thiêm thiếpMơ màng sắp ngủ.thiênTừng phần của một quyển sách lớn, thường gồm nhiều chương.thiên biến vạn hóaThay đổi, hóa rất nhiều.Thiên bảoMột bài thơ trong Kinh Thi có chín chữ như để chúc tụng nhà vua.thiên bẩmNói tính tình có sẵn từ khi sinh ra.Thiên Chúa(Id.) Chúa Trời.Thiên Chúa giáoGiáo hội Công giáo Rôma.thiên chứcChức năng, phần việc mang tính tự nhiên và thiêng liêng của con người.thiên cungCung trên trời.thiên cơLẽ mầu nhiệm của trời (cũ).thiên cưDời đi ở chỗ khác.thiên cầuMặt cầu tưởng tượng coi như có bán kính vô cùng lớn, có tâm ở mặt người quan sát đứng trên mặt đất, và chứa những thiên thể rải rác trong không gian vũ trụ.thiên cổLâu đời.thiên cực(Thiên văn học) Một trong hai đầu trục quay của thiên cầu trong nhật động.thiên diDời đi nơi khác.thiên duyên tiền địnhTình cảm nam nữ do ơn trên xếp đặt cho.thiên giới(văn) người kiêng rượu.thiên hoaBệnh đậu mùa.thiên hoàngHoàng đế hoặc nữ hoàng Nhật Bản.thiên hàTập hợp hàng trăm tỷ các ngôi sao khác nhau xen lẫn bụi khí xoay chung quay một tâm (được giả định là một lỗ đen).thiên hà lùnMột thiên hà nhỏ bao gồm vài tỷ ngôi sao, một số lượng nhỏ so với 200-400 tỉ sao của dải Ngân Hà.Thiên HánTức dãy Ngân hà. Xem Giang Hán.thiên hình vạn trạngNhiều hình nhiều vẻ.thiên hươngTừ trong văn chương cũ chỉ người đàn bà đẹp.thiên hướngKhuynh hướng lệch về một bên.thiên hạMọi nơi mọi vùng, chỉ "tất cả những gì dưới Trời".thiên khaiPhu bài tổ tôm có sẵn bốn cây giống nhau khi mới lên bài.Thiên KhánhLấy từ câu "Tích thiện chi gia, tích hữu dư khánh" (Nhà tích lũy được nhiều điều thiện ắt sẽ có phúc âm dồi dào).thiên kimNgàn vàng (cũ).thiên kiếnÝ kiến thiên lệch, không đúng, thiếu khách quan.thiên laoNhà lao của vua chúa để giam người phạm tội.thiên lôiThần làm ra sấm sét, theo trí tưởng tượng của người xưa.thiên lýNghìn dặm.thiên lệchCách nhìn, cách đánh giá, cách đối xử không công bằng, hầu như sẽ nghiêng về một phía.thiên ma bách chiếtĐã trải nhiều gian khổ thử thách (cũ).thiên mệnhMệnh trời.thiên ngaChim ở nước, cỡ lớn, cùng họ với ngỗng, lông trắng hoặc đen, sống ở phương Bắc, thường nuôi làm cảnh.thiên nhai địa giác(Nghĩa đen) Dốc cũng đọc là giác nghĩa là góc; nhai là chỗ cuối cùng.thiên nhanMặt vua (cũ).thiên nhiênToàn bộ những gì đang có chung quanh con người mà không phải do con người tạo nên.thiên niên kỷThời gian mười thế kỷ.Thiên PháiTên một khúc sông Đáy chảy qua huyện ý Yên nay thuộc tỉnh Hà Nam Ninh đổ ra cửa Liêu, còn có tên là sông Thanh Quyết hoặc sông Bô Cô.thiên phú(tư chất) vốn có ngay từ lúc sinh ra, như được trời phú cho.thiên phương bách kếRất nhiều mưu mẹo để cố đạt được mục đích.thiên phủNơi thiên thần ở, theo mê tín.thiên quanMột mảng sao thuộc chòm sao Tất trong thiên văn Trung Quốc.thiên quang trủng tểThiên quang là loại quan đứng đầu sáu lại quan do nhà Chu đặt ra. Trủng tể tức là chức tể tướng.thiên sơn vạn thủyNói người đi rất xa, qua nhiều núi nhiều sông.thiên sứNgười của trời sai xuống trần gian để làm một việc gì.thiên taiHiện tượng thiên nhiên tác hại lớn đến sản xuất và đời sống, như bão, lụt, hạn hán, giá rét, động đất, v.v.thiên tai địch họaThiên nhiên thì tiết khắc nghiệt.thiên thaitên của một số ngọn núi ở Việt Nam hoặc ở Trung Quốc.Thiên Thai tông(Phật giáo) một trường phái Phật giáo Đại thừa, do ngài Thiên Thai Trí Khải Đại sư sáng lập ra tại núi Thiên Thai. Tông phái này y cứ vào bộ kinh Diệu Pháp Liên Hoa, nên cũng được gọi là Pháp Hoa Tông.thiên thanhCó màu xanh da trời nhạt.thiên thuNgàn năm, mãi mãi.thiên thạchMảnh vật chất (trong đó thường có các chất rắn) đến từ vùng không gian bên ngoài vào khí quyển, rơi xuống bề mặt Trái Đất hay bề mặt các thiên thể khác (như Mặt Trăng, Sao Hỏa, ...).thiên thầnThần ở trên trời.thiên thặng chi quốcNước có ngàn cỗ xe.thiên thểTên gọi chung cho các ngôi sao, các hành tinh.thiên thờiThời cơ thuận lợi.thiên tiênTiên ở trên trời, trái với địa tiên.thiên triềuMột từ thời phong kiến mà các nước chư hầu thần phục đế quốc Trung Quốc dùng để gọi triều đình của hoàng đế Trung Quốc.thiên truỵBệnh sa đì, hạ lang to ra và sa xuống.thiên tuếCây cảnh, cao 1-3m, lá dài, cuống lá dài 30cm mang mỗi bên một dãy gai, sống lá hơi hình lòng thuyền mang mỗi bên 80-100 lá chét, hình đường chỉ - ngọn giáo, đôi khi hình lưỡi hái.thiên tàiTài năng nổi bật hơn hẳn mọi người, dường như được trời phú cho.Thiên TânMột thành phố trực thuộc trung ương ở miền bắc Trung Quốc.thiên tínhTính vốn có, do trời phú cho.thiên tưTính chất con người có sẵn khi sinh ra.thiên tạoCó một cách tự nhiên, không phải do người làm ra.thiên tải nhất thìNgàn năm mới có một dịp, dịp may hiếm có.thiên tửTừ dùng để tôn xưng vua ở Trung Quốc và ở Việt Nam trong thời phong kiến.thiên uyUy của trời, của vua.thiên vànBởi chữ "thiên vạn", lời thỉnh cầu tha thiết; ý nói.thiên văn"Thiên văn học" nói tắt.thiên văn họcKhoa học chú trọng về sự quan sát và giải thích của tất cả mọi sự kiện, mọi thiên thể ở phía ngoài của quả đất và bầu khí quyển của nó; thí dụ như các ngôi sao, các hành tinh của Hệ Mặt Trời cũng như của các ngôi sao khác trong vũ trụ, các vệ tinh quay chung quanh các hành tinh này v.v...Thiên Vương TinhMột hành tinh trong Thái Dương Hệ cách xa Mặt Trời vào hàng thứ bảy.thiên vịChỉ ai đó làm việc một cách không công bằngthiên ânƠn trời, tức ơn vua.thiên đìnhTriều đình ở trên trời do thượng đế ngự trị, theo mê tín.thiên đôDời kinh đô đi nơi khác.thiên đăng(đeN) đèn trời.thiên đườngNơi linh hồn những người gọi là rửa sạch tội lỗi được hưởng sự cực lạc vĩnh viễn sau khi chết, theo một số tôn giáo; cũng dùng để chỉ thế giới tưởng tượng đầy hạnh phúc.thiên đạoĐạo trời (cũ).