Từ bắt đầu bằng "t" (8.395 từ)

Trung LýMột xã thuộc huyện Mường Lát, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.trung lưuKhúc giữa một dòng sông.trung lươngNói người hết lòng với nước (cũ).trung lậpĐứng giữa, không ngả về một bên nào trong hai phe đối lập.Trung Lập HạMột xã thuộc huyện Củ Chi, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.Trung Lập ThượngMột xã thuộc huyện Củ Chi, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.Trung LễMột xã thuộc huyện Đức Thọ, tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam.trung lộNửa đường.Trung LộcMột xã thuộc huyện Can Lộc, tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam.Trung MinhMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Kỳ Sơn (Hoà Bình), h. Yên Sơn (Tuyên Quang), Việt Nam.Trung MàuMột xã thuộc huyện Gia Lâm, tp. Hà Nội, Việt Nam.Trung MônMột xã thuộc huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang, Việt Nam.Trung MỹVùng châu Mỹ nằm giữa Bắc Mỹ và Nam Mỹ.Trung Mỹ TâyMột phường thuộc quận 12, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.trung nghìTrung nghĩa, nghì là biến âm của nghĩa. "Chị dâu em bạn dám đâu lỗi nghì".Trung NghĩaMột xã thuộc thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên, Việt Nam.trung nguyênMiền đất ở giữa một nước.Trung NgãiMột xã thuộc huyện Vũng Liêm, tỉnh Vĩnh Long, Việt Nam.trung ngônLời nói thẳng (cũ).trung ngôn nghịch nhĩ(Nghĩa đen) Nói thẳng trái tai.Trung NhấtMột xã thuộc huyện Thốt Nốt, tỉnh Cần Thơ, Việt Nam.trung niênNgười trạc tuổi trên dưới bốn mươi.trung nãoPhần não bộ gồm cuống đại não, nằm giữa đại não bên trên, và tiểu não cầu bên dưới.trung nôngNgười nông dân có ruộng đất, trâu bò, nông cụ tự mình lao động để sống.Trung PhiNằm ở phía nam sa mạc Sahara, giữa Tây Phi và thung lũng Great Rift.trung phongCầu thủ bóng đá, đứng giữa hàng tiền đạo.Trung PhúcMột xã thuộc huyện Trùng Khánh, tỉnh Cao Bằng, Việt Nam.trung phầnMiền ở giữa.Trung PhụngMột phường thuộc quận Đống Đa, thành phố Hà Nội, Việt Nam.trung quânQuân chủ lực do viên chủ tướng trực tiếp chỉ huy (cũ).trung quân ái quốc(Nghĩa đen) Quân là vua. Ngày xưa người ta cho vua là tượng trưng cho nước.Trung QuốcThuộc về Trung Quốc.trung sĩBậc quân hàm trên hạ sĩ, dưới thượng sĩ.Trung SơnMột phường thuộc Tên gọi các phường thuộc tx. Tam Điệp (Ninh Bình), tx. Sầm Sơn (Thanh Hoá), Việt Nam.Trung Sơn TrầmMột xã thuộc thị xã Sơn Tây, tỉnh Hà Tây, Việt Nam.trung thiênGiữa trời (cũ).Trung ThiệnMột xã thuộc huyện Vũng Liêm, tỉnh Vĩnh Long, Việt Nam.trung thuNgày rằm tháng tám âm lịch, ngày Tết của trẻ em, theo phong tục cổ truyền.trung thànhTrước sau một lòng một dạ, giữ trọn niềm tin, giữ trọn những tình cảm gắn bó, những điều đã cam kết đối với ai hay cái gì.Trung Thành TâyMột xã thuộc huyện Vũng Liêm, tỉnh Vĩnh Long, Việt Nam.Trung Thành ĐôngMột xã thuộc huyện Vũng Liêm, tỉnh Vĩnh Long, Việt Nam.trung thầnBề tôi hết lòng với vua.trung thật# xem chân thậttrung thểBào quan có trong tất cả tế bào động vật đa bào, đơn bào và trong tế bào một số thực vật như tảo, nấm, rêu, dương xỉ.Trung ThịnhMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Xín Mần (Hà Giang), h. Tam Thanh (Phú Thọ), Việt Nam.trung thọTuổi thọ từ năm mươi đến bảy mươi (cũ).trung thựcThẳng thắn và thành thực.trung trinh(Từ cũ) Trung thành và ngay thẳng.Trung TrạchMột xã thuộc huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình, Việt Nam.trung trựcĐường thẳng vuông góc với một đoạn tại trung điểm của đoạn này.trung tuSửa chữa vừa.trung tuyếnNói ở giữa hậu phương và tiền tuyến.trung tuầnKhoảng thời gian mười ngày giữa tháng.trung táBậc quân hàm trên thiếu tá dưới đại tá (hoặc thượng tá, trong tổ chức quân đội một số nước).trung táoChế độ ăn uống của cán bộ trung cấp.trung tâmPhần giữa của một khoảng không gian.trung tâm điểmChỗ chính giữa, nơi trọng yếu nhất.trung tínThành thực và giữ đúng lời hứa.trung tính(Hóa học) Nói một dung dịch không có tính a-xit mà cũng không có tính ba-dơ.Trung TúMột xã thuộc huyện ứng Hoà, tỉnh Hà Tây, Việt Nam.trung tướngCấp võ quan dưới thượng tướng, trên thiếu tướng.trung tố(Ngôn ngữ học) Phần ghép vào trong một từ hoặc ngay cả trong gốc từ (trong một số tiếng đa âm) để làm biến đổi nghĩa.Trung TựMột phường thuộc quận Đống Đa, thành phố Hà Nội, Việt Nam.trung vănNgôn ngữ Trung Quốc.trung vậnTuổi từ 25 tới 45.trung vệHàng cầu thủ đứng giữa tiền đạo và hậu vệ.trung vị(Toán học) Số nằm ở giữa một nhóm các số, được tính bằng cách: nếu số phần tử trong dãy lẻ thì chính là số ở giữa dãy, còn nếu số phần tử trong dãy chẵn thì chính là trung bình cộng của 2 số ở giữa dãy, trong thống kê.Trung XuânMột xã thuộc huyện Quan Sơn, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.trung yY học Trung Quốc.Trung YênMột xã thuộc huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang, Việt Nam.Trung ÁKhu vực địa lí nằm giữa biển Kaspy và cao nguyên Thanh-Tạng.Trung ÂuKhu vực địa lí gồm hầu hết lục địa Âu châu.trung úyCấp bậc sĩ quan dưới thượng úy, trên thiếu úy.Trung ýMột xã thuộc huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.trung điểm(Toán học) Điểm ở chính giữa một đoạn thẳng, chia đoạn thẳng thành hai đoạn dài bằng nhau.trung điệnVợ của vua Triều Tiên.trung đoànĐơn vị tổ chức của lực lượng vũ trang, thường gồm một số tiểu đoàn nằm trong biên chế của sư đoàn hay được tổ chức độc lập.trung đoàn bộNơi ban chỉ huy trung đoàn đóng.trung đoàn phóNgười chỉ huy một trung đoàn, dưới trung đoàn trưởng.trung đoàn trưởngNgười chỉ huy cao nhất một trung đoàn.trung đoạn(Toán học) Đoạn thẳng góc vạch từ tâm của một đa giác đều tới một cạnh của nó.Trung ĐôMột phường thuộc thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An, Việt Nam.Trung ĐôngMột khu vực nằm ở phía tây của châu Á và phía đông bắc của châu Phi, thường được xem là khởi nguồn của nhiều nền văn minh lớn và các tôn giáo lớn như Do Thái giáo, Cơ Đốc giáo, và Hồi giáo.trung đườngNhà chính giữa.trung đạiThời đại giữa cổ đại và cận đại trong lịch sử, về cơ bản tương ứng với thời phong kiến.trung đạoTính chất trung gian giữa thừa và thiếu trong Phật giáo.trung đẳngVào hạng vừa. 2. d. Lớp nhì trường tiểu học (cũ).trung độKhoảng giữa, ở nửa chừng.trung độiĐơn vị quân đội trên tiểu đội, dưới đại đội.trung đội phóNgười chỉ huy một trung đội, dưới trung đội trưởng.trung đội trưởngNgười chỉ huy cao nhất một trung đội.trung ươngCơ quan lãnh đạo cao nhất của cả nước.Trung ẤnBán đảo nằm giữa Trung Hoa và Ấn Độ.truyĐuổi theo.truy bứcDồn ép, tác động mạnh đến tinh thần, bắt phải nhận.truy chụpxem quy chụptruy cậplà một hành động vào một mạng internet nào đótruy cứuTìm xét cho đến nơi.truy dụngKhái niệm tổng quát về sự đọc hoặc ghi dữ kiện ở một ổ đĩa cứng, ổ đĩa mềm hay bộ nhớ.truy hoanSay đắm trong những thú ăn chơi.truy hoànBuộc phải trả lạitruy hôĐuổi theo và kêu to.truy hỏiHỏi cặn kẽ để tìm manh mối.truy kíchĐuổi đánh quân địch đang rút chạy.truy lĩnhLĩnh món tiền đáng lẽ đã được lĩnh trước.truy nguyênTìm đến tận nguồn gốc, nguyên nhân của sự việc.truy nhậnThừa nhận một việc đã qua.truy niệmTưởng nhớ, hồi tưởng.truy nãDò theo để bắt.truy nạpHoạt động thanh toán bổ sung.truy phongBan tước cho người đã chết.truy quétTruy lùng để tiêu diệt hết sạch trên một phạm vi rộng.truy thưởngNhư Truy tặng.truy tuỳTheo hầu luôn bên cạnh (cũ).truy tìmDò xét tìm cho ra.truy tưThương nhớ sau khi người ấy đã đi rồi.truy tưởngTưởng nhớ lại chuyện cũ.truy tầmTheo dõi để tìm cho ra.truy tặngTặng chức tước hay huân chương cho người đã chết.truy tốĐưa người bị coi là phạm tội ra toà để xét xử theo pháp luật.truy vấnHỏi ráo riết để tìm ra manh mối.truy xuấtHoạt động xác định và theo dõi lịch sử của sự vật, sự việc thông qua dữ liệu nhận dạng được ghi lại.truy xétXét hỏi đến cùng để tìm cho ra.truy điệuLàm lễ để tỏ lòng thương tiếc một người chết có công với nước.truy đuổiĐuổi theo ráo riết.truyềnĐể lại cái mình đang nắm giữ cho người khác, thường thuộc thế hệ sau.truyền báPhổ biến rộng ra cho nhiều người, nhiều nơi.truyền bảoChỉ bảo dạy dỗ người dưới.truyền cảmLàm cho tâm hồn người khác rung động bằng nghệ thuật của mình.truyền dẫnTruyền thông tin từ điểm đến điểm bằng các công nghệ khác nhau như dây cáp, vệ tinh, vô tuyến.truyền hìnhphương tiện truyền hình ảnh và âm thanh theo các tín hiệu điện tử dạng sóng điện trường hay tín hiệu số.truyền khẩuChuyển bằng lời.truyền lôTruyền loa.truyền lệnhRa lệnh cho người dưới.truyền miệngxem truyền khẩutruyền ngôilà một hành đồng truyền lại quyền lực của một vị vua nào đó cho người nối nghiệptruyền nhiễmNói bệnh hay thói xấu từ người này lây sang người khác.truyền nhânNgười kế thừa.truyền thanhTruyền âm thanh đi xa bằng sóng điện từ hoặc bằng đường dây.truyền thuyếtTruyện dân gian truyền miệng về các nhân vật, kì tích lịch sử, thường mang nhiều yếu tố thần kì.truyền thôngQuá trình trao đổi thông tin giữa các thực thể.truyền thầnVẽ chân dung người theo ảnh hoặc nhìn người.truyền thốngĐức tính, tập quán, tư tưởng, lối sống,... được truyền từ thế hệ này sang thế hệ khác.truyền thụTruyền lại tri thức, kinh nghiệm cho người nào đó.truyền tinĐem tin đưa đi.truyền tụngTruyền cho nhau và ca ngợi.Truyền ĐăngNgọn núi gần sông Bạch Đằng, Quảng Ninh, Việt Nam ngày nay.truyền đơnTờ giấy in phát ra cho công chúng để hô hào cổ động một việc gì.truyền đạoNói một nhà tôn giáo đi tuyên truyền cho tôn giáo của mình.truyền đạtBáo cho mọi người biết.truyền độngQuá trình thay đổi dạng năng lượng từ các dạng khác chuyển thành động năng.truyền đời báo danhLời cảnh cáo, đe doạ phải tuân theo mệnh lệnh nếu không sẽ bị trừng phạt.truyệnTác phẩm văn học kể chuyện ít nhiều hư cấu một cách có mạch lạc và nghệ thuật.truyện dàiTác phẩm hư cấu viết bằng văn xuôi với nhiều tình tiết, thường có nhiều trang.truyện kýTruyện ghi công việc làm và đời sống của một người.truyện ngắnTruyện hư cấu, không dài, ít tình tiết.truyện nhi chân, giảChuyện là thực hay dối, xin vua (đèn trời) xét soi.truyện phimTác phẩm trình bày theo thứ tự diễn biến của mọi cảnh trong một bộ phim cùng với những lời đối thoại.truyện tranhMột loại sách được tác giả vẽ hoặc thể hiện bằng hình ảnh cùng với văn bản.truân chiênKhó nhọc, vất vả.truân hiểmGian truân, nguy hiểm.truôngVùng đất hoang, có nhiều cây cỏ.Truông MítMột xã thuộc huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh, Việt Nam.truấtCất chức (cũ).truất ngôiLoại bỏ chức vị.truất phế(Id.) . Như phế truất.truậtTên một vị thuốc Bắc.Truồi(Sông) Dài 24km, diện tích lưu vực 149km2. Bắt nguồn từ vùng núi Bạch Mã cao 1444m, chảy theo hướng tây nam-đông bắc đổ vào đầm Cầu Hai (Thừa Thiên-Huế).truồngKhông mặc quần.trym.tràĐồ uống sửa soạn với lá chè hãm được trong nước nóng.Trà BuiMột xã thuộc huyện Trà My, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam.Trà BáMột phường thuộc thành phố PleiKu, tỉnh Gia Lai, Việt Nam.Trà BùiMột xã thuộc huyện Trà Bồng, tỉnh Quảng Ngãi, Việt Nam.trà bơMột loại thức uống của người dân vùng Himalaya, được làm từ lá trà, bơ (theo truyền thống được làm từ sữa của bò Tây Tạng), nước và muối ăn.Trà BảnĐảo thuộc tỉnh Quảng Ninh. Nằm ở phía nam và cách đảo Cái Bầu 10km, cấu tạo bằng đá vôi (1/3 diện tích), đá cát và đá sét. Diện tích khoảng 87km2, đỉnh cao 445m (núi Nàng Tiên).Trà BồngMột huyện miền núi nằm ở phía tây bắc tỉnh Quảng Ngãi, Việt Nam.Trà CangMột xã thuộc huyện Trà My, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam.trà chanhThức uống giải khát pha chế từ nước trà, đường kính và nước chanh.Trà CônMột xã thuộc huyện Trà ôn, tỉnh Vĩnh Long, Việt Nam.Trà CổMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Tân Phú (Đồng Nai), h. Hải Ninh (Quảng Ninh), Việt Nam.Trà DonMột xã thuộc huyện Trà My, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam.Trà DơnMột xã thuộc huyện Trà My, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam.trà dư tửu hậuChỉ lúc nhàn rỗi (như lúc vừa thưởng thức xong chén chè, chén rượu)Trà DươngMột xã thuộc huyện Trà My, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam.Trà GiangMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Trà My (Quảng Nam), h. Trà Bồng (Quảng Ngãi), h. Kiến Xương (Thái Bình), Việt Nam.Trà GiácMột xã thuộc huyện Trà My, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam.Trà GiápMột xã thuộc huyện Trà My, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam.Trà HiệpMột xã thuộc huyện Trà Bồng, tỉnh Quảng Ngãi, Việt Nam.Trà KhêMột xã thuộc huyện Trà Bồng, tỉnh Quảng Ngãi, Việt Nam.Trà KótMột xã thuộc huyện Trà My, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam.Trà LengMột xã thuộc huyện Trà My, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam.Trà LinhMột xã thuộc huyện Trà My, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam.Trà LâmMột xã thuộc huyện Trà Bồng, tỉnh Quảng Ngãi, Việt Nam.Trà LãnhMột xã thuộc huyện Trà Bồng, tỉnh Quảng Ngãi, Việt Nam.Trà Lĩnh(Huyện) T. Cao Bằng.Trà maiMột xã thuộc huyện Trà My, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam.trà miLoài cây có hoa đẹp sắc đỏ hoặc trắng, không thơm, trồng làm cảnh.trà mạnLoại trà làm từ lá đã qua chế biến, sao khô có mùi thơm tự nhiên không ướp thêm hương hoa.Trà NamMột xã thuộc huyện Trà My, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam.Trà NhamMột xã thuộc huyện Trà Bồng, tỉnh Quảng Ngãi, Việt Nam.Trà NócMột phường thuộc thành phố Cần Thơ, tỉnh Cần Thơ, Việt Nam.Trà NúMột xã thuộc huyện Trà My, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam.Trà PhongMột xã thuộc huyện Trà Bồng, tỉnh Quảng Ngãi, Việt Nam.Trà PhúMột xã thuộc huyện Trà Bồng, tỉnh Quảng Ngãi, Việt Nam.Trà QuânMột xã thuộc huyện Trà Bồng, tỉnh Quảng Ngãi, Việt Nam.Trà SơnMột xã thuộc huyện Trà Bồng, tỉnh Quảng Ngãi, Việt Nam.trà sữaMột loại thức uống được kết hợp chủ yếu từ trà và sữa.Trà ThanhMột xã thuộc huyện Trà Bồng, tỉnh Quảng Ngãi, Việt Nam.Trà ThuỷMột xã thuộc huyện Trà Bồng, tỉnh Quảng Ngãi, Việt Nam.Trà ThọMột xã thuộc huyện Trà Bồng, tỉnh Quảng Ngãi, Việt Nam.Trà TrungMột xã thuộc huyện Trà Bồng, tỉnh Quảng Ngãi, Việt Nam.trà trộnNgầm len lỏi vào đám đông người để làm một việc gì đó.Trà TânTên gọi các xã Việt Nam thuộcTrà TậpMột xã thuộc huyện Trà My, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam.trà veChè đựng trong chai, lọ nhỏ.Trà VinhMột tỉnh ven biển thuộc vùng Tây Nam Bộ của Việt Nam, giáp với các tỉnh Vĩnh Long, Bến Tre, Sóc Trăng và Biển Đông.Trà VongMột xã thuộc huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh, Việt Nam.Trà VânMột xã thuộc huyện Trà My, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam.Trà XinhMột xã thuộc huyện Trà Bồng, tỉnh Quảng Ngãi, Việt Nam.Trà XuânMột xã thuộc huyện Trà Bồng, tỉnh Quảng Ngãi, Việt Nam.trà ô longLoại trà có hương vị nằm giữa trà xanh và trà đen.Trà ônMột huyện T. Vĩnh Long, Việt Nam.Trà ĐaMột xã thuộc thị xã PleiKu, tỉnh Gia Lai, Việt Nam.trà đenLoại trà có tính oxy hóa cao hơn các loại trà ô long, trà vàng, trà trắng và trà xanh.Trà ĐôngMột xã thuộc huyện Trà My, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam.trà đạoNghệ thuật uống trà, theo truyền thống Thiền tông Phật giáo.Trà ĐốcMột xã thuộc huyện Trà My, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam.tràiLợp nhà.tràmCây mọc thành rừng trên đất phèn Nam Bộ và Trung Bộ, thân gỗ, vỏ trắng xốp, bong mảng, cành trắng nhạt, lá mọc cách hình dải thuôn, dày, cứng, lá non hai mặt màu khác nhau, hoa trắng vàng, dùng làm củi và đóng đồ thường (gỗ), xảm thuyền (vỏ), cất dầu (lá).Tràm ChimMột thị trấn thuộc huyện Tam Nông, tỉnh Đồng Tháp, Việt Nam.trànĐồ đan thưa bằng nan tre để đặt bánh tráng lên phơi cho khô.tràn lanTỏa rộng ra.tràn ngậpNói nước dâng lên nhiều và lan rộng ra khắp nơi.tràn trềCó nhiều đến mức thấy như không sao chứa hết được mà phải để tràn bớt ra ngoài.tràngToàn thể những vật cùng loại xâu vào hoặc buộc vào với nhau.Tràng AnMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Bình Lục (Hà Nam), h. Đông Triều (Quảng Ninh), Việt Nam.Tràng CátMột xã Tên gọi các xã thuộc h. An Hải (Hải Phòng), h. Văn Quan (Lạng Sơn), Việt Nam.tràng giang đại hảiDài dòng, lôi thôi, thiếu tính rành mạch, gọn gàng.tràng hạtChuỗi hạt dài dùng để lần từng hạt trong khi tụng kinh.Tràng KhanhTên tự của Tư Mã Tương Như, nhờ gẩy khúc "Phượng cầu Hoàng" mà lấy được nàng Trác Văn Quân.. Xem Tư Mã Phượng cầu.Tràng LươngMột xã thuộc huyện Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam.Tràng MinhMột phường thuộc quận Kiến An, thành phố Hải Phòng, Việt Nam.tràng nhạc(Y học) Bệnh lao hạch ở hai bên cổ.Tràng PháiMột xã thuộc huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn, Việt Nam.Tràng SơnMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Văn Quan (Lạng Sơn), h. Đô Lương (Nghệ An), Việt Nam.tràng thạch(Địa lý học) .Tràng TiềnMột phường thuộc quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội, Việt Nam.Tràng ĐàMột xã thuộc thị xã Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang, Việt Nam.tràng đìnhNgày xưa đường đi chia ra từng trạm nghỉ chân (đình). Trạm ngắn gọi là đoản đình, trạm dài gọi là trường (tràng) đình.Tràng Định(Huyện) T. Lạng Sơn.trànhNghiêng về một bên vì mất thăng bằng.tràoChảy tràn ra, do dâng lên quá miệng của vật đựng.trào lưuXu hướng, luồng tư tưởng lôi cuốn đông đảo người tham gia, ủng hộ.trào lộngĐùa cợt chế giễu.trào phúngDùng lời hay câu văn mỉa mai, chua chát để chế giễu những thói rởm.tràuLoài cây to, lá hình chân vịt dùng để nuôi sâu cước.tráRửa đồ bằng vàng cho đỏ và bóng hơn.trá bệnhGiả xưng là có bệnh.trá hàngGiả vờ đầu hàng.trá hìnhMang một hình dạng khác để che giấu bản chất của mình.trác tuyệtCao vượt hẳn lên, không có gì sánh kịp.trác tángHam mê sắc dục và chơi bời quá đáng.Trác VănMột xã thuộc huyện Duy Tiên, tỉnh Hà Nam, Việt Nam.tráchThứ nồi đất nhỏ, nông và rộng miệng, thường dùng để kho cá.trách cứNhằm vào người nào mà bắt lỗi.trách mócTrách (nói khái quát).trách mắngTrách người dưới bằng những lời nói nặng.trách nhiệmĐiều phải làm, phải gánh vác hoặc phải nhận lấy về mình.trách nhậmXem trách nhiệm.trách phạtQuở mắng và phạt lỗi.trách phậnTự mình trách số phận của mình bị đen rủi.tráiĐồ vật có thân hình cầu.trái chủNgười sở hữu trái phiếu.trái chứngNói người có những lời nói, hành động không bình thường.trái câyHoa quả.trái cựaNgược với thói thường.trái gió trở giờiNhư Trái gió trở trời.trái gió trở trờiLúc chuyển thời tiết, thường rất khắc nghiệttrái khoáyNgược với lẽ thường, gây nên những hệ quả không tốt.trái khoảnMón tiền nợ (cũ).trái lèHoàn toàn ngược lẽ phải.trái lýKhông đúng với lý lẽ.trái lạiTừ cùng nghĩa với "ngược lại", dùng ở đầu một câu diễn tả một ý ngược với ý ở câu trên.trái lẽXem saitrái lệKhông phù hợp với tục lệ.trái mùaSinh ra không đúng mùa.trái mùiTrái chín nục.trái mắtGây một cảm giác khó chịu cho người nhìn thấy.trái nghĩaCó nghĩa trái ngược nhau.trái ngượcChống nhau.trái nếtCó tính chất khác trước, trở nên khó tính, khó chiều.trái phiếuGiấy chứng nhận về công trái.trái phiếu chuyển đổiMột loại trái phiếu có khả năng chuyển đổi thành cổ phiếu của công ty phát hành theo một tỉ lệ công bố trước và vào khoảng thời gian định trước.trái pháĐạn đại bác.trái phépTrái với điều được luật pháp cho phép làm.trái taiGây một cảm giác khó chịu cho người nghe thấy.trái tính trái nếtChê người có tính nết không bình thường, gây khó chịu cho người chung quanh.trái xoanNói mặt hình bầu dục như quả xoan.trái ýNgược với ý nghĩ, ý muốn.

12345678910111213141516171819202122232425262728