trung thọ

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Tuổi thọ từ năm mươi đến bảy mươi (cũ).

Cấu tạo âm tiết

trungâm đầu tr · vần ung · thanh ngang
thọâm đầu th · vần o · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "trung thọ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.