Từ bắt đầu bằng "t" (8.395 từ)

tuân theoHành động làm theo những gì được yêu cầu, mệnh lệnh, quy tắc, luật lệ hoặc chỉ dẫn.tuân thủGiữ và làm đúng theo điều đã quy định.Tuân TứcMột xã thuộc huyện Thạnh Trị, tỉnh Sóc Trăng, Việt Nam.tuônDi chuyển từ trong ra thành dòng, thành luồng, nhiều và liên tục.Tuấn HưngMột xã thuộc huyện Kim Thành, tỉnh Hải Dương, Việt Nam.tuấn kiệt(Vch.) . Người có tài trí hơn hẳn người thường.tuấn mãNgựa đẹp và chạy giỏi.tuấn nhãĐẹp và lịch sự.tuấn sĩNgười có tài đức.tuấn tú(Người con trai) Có vẻ mặt đẹp, sáng sủa và thông minh.Tuấn ĐạoMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Sơn Động (Bắc Giang), h. Lạc Sơn (Hoà Bình), Việt Nam.TuấtChi thứ mười một của Địa Chi, lấy chó làm tượng trưng.Tuất thìGiờ tuất, tức tám, chín giờ tối hiện nay. Hai chữ tích việt của Sở Khanh, đem tản ra theo lối tản tự, thì thành những chữ trấp nhất nhật tuất tẩu, nghĩa là ngày hai mươi mốt, giờ tuất, chạy trốn. Đó là Sở Khanh bí mật hẹn ngày giờ đi trốn mà Kiều đã lấy ý tứ suy đoán ra.tuầnkhoảng thời gian bằng bảy ngày.tuần báoBáo hàng tuần.Tuần ChâuMột phường thuộc thành phố Hạ Long, Quảng Ninh, Việt Nam.tuần cảnhLính giữ trật tự ở những nơi đông dân cư (cũ).tuần duNói vua đi xem xét tình hình các nơi.Tuần duyênĐơn vị bảo vệ bờ biển (duyên hải) của một quốc gia.tuần dưHơn mười ngày.tuần dương hạm.tuần giờViệc canh phòng ở làng xóm xưa.tuần hoànSự chuyển vận của máu, đi từ trái tim đến khắp cơ thể rồi lại trở về tim.tuần huấn nhụcKhóa huấn luyện kéo dài hai tuần của thanh niên trước khi gia nhập Quân lực Việt Nam Cộng hòa.tuần hànhDiễu hành trên các đường phố để biểu dương lực lượng và biểu thị thái độ chính trị đối với những vấn đề quan trọng.tuần lễKhoảng thời gian bảy ngày từ thứ hai đến chủ nhật.tuần lộc(Động vật) Hươu nuôi để kéo xe, sừng có nhiều nhánh, sống ở vùng cực.tuần phiênNgười con trai, thường thuộc hạng bần cố nông, làm công việc canh gác giữ gìn trật tự trong làng thời Pháp thuộc.tuần phòngCanh gác để giữ gìn trật tự.tuần phủChức quan Việt-Nam đứng đầu một tỉnh nhỏ trong thời phong kiến hay Pháp thuộc.tuần sanTập san xuất bản hàng tuần.tuần thámViệc tuần tra, do thám.tuần thúNói vua đi các nơi để xem xét tình hình.tuần thú đại thiênĐi tuần thú thay trời (tức thay vua đã nói trên).tuần tiếtNói chung các tiết nối tiếp nhau trong một năm.tuần tiễuĐi các nơi để xem xét tình hình giặc cướp, giữ gìn trật tự.tuần traNói bộ đội đi xem xét tình hình ở mặt trận.tuần tyCơ quan thuế quan thời phong kiến.tuần tựTheo sự sắp xếp trước sau.tuần tự nhi tiếnTiến hoặc tiến hành theo đúng một trình tự nhất định.tuần vũTuần phủ ở Trung Kỳ thời Pháp thuộc.tuần đinhLính thương chính thời xưa.tuần đĩnhThuyền tuần tiễu của nhà binh.tuẫn chứcHy sinh tính mạng cho công việc của mình, khiến người ta kính trọng người đã khuất sau khi chết.tuẫn nạnChết vì công cuộc cứu nước (cũ).tuẫn tiếtChết vì việc nghĩa lớn.tuẫn tángChôn người sống theo người chết, theo tục lệ xưa.tuậtÂm như truất, truật, thuật.tuếTên gọi chung một số cây hạt trần (như thiên tuế, vạn tuế), có thân hình cột ngắn, đầu thân có nhiều lá to, hình lông chim, thường trồng làm cảnh.tuế cốngNói một nước nhỏ hằng năm sai sứ đem tặng phẩm đi biếu một nước lớn ở bên cạnh (cũ).tuế nguyệtNăm và tháng, thời gian nói chung.tuế sai(Thiên văn học) .tuế toá(nói năng) có vẻ dễ dãi, cốt cho xong, cho qua.tuế toáiQua loa.tuềnh toàngSơ sài, tạm bợ.tuệ giácTrí tuệ phát triển ở mức độ có thể giác ngộ được Phật giáo.tuệch toạcBộp chộp, thiếu ý tứ trong nói năng và hành động.tuốc năngBộ phận làm cho quạt máy có thể quay qua quay lại theo một vòng cung.tuốc-nơ-vítxem chìa vặntuốtNắm chặt đầu một vật rồi đưa tay đi đến đầu kia để lấy một cái gì, gỡ một cái gì ra.tuốt tuồn tuột(nhưng ý nhấn mạnh hơn)tuốt tuộtTất cả, không chừa, không trừ một cái gì hoặc một ai.tuồiNgoi lên.tuồnChuyển vào một cách lén lút.tuồn tuộtThẳng băng một mạch.tuồngNghệ thuật sân khấu cổ, nội dung là những chuyện trung, hiếu, tiết, nghĩa, hình thức là những điệu múa và những điệu hát có tính chất cách điệu hóa đến cực điểm.tuồng bảnVăn bản tuồng của những vở tuồng truyền thống, viết bằng chữ Hán và chữ Nôm.tuồng cung đìnhLoại tuồng về đề tài cung đình, các nhân vật chủ yếu là vua quan, hoàng thân quốc thích.tuồng cươngLoại tuồng không có văn bản tuồng, mà sáng tạo một tích truyện mô phỏng các nhân vật, tình tiết trong các vở tuồng truyền thống.tuồng luôngBừa bãi.tuồng nhưCó vẻ như, dường như.tuồng đồLoại tuồng dân gian; lấy đề tài và tích truyện từ cuộc sống thôn xã Việt Nam.tuổiThời gian đã qua kể từ khi sinh tính bằng năm đến một thời điểm nào đó.tuổi giàThời kỳ một người đã già nua nhiều tuổi.tuổi hoaTuổi còn nhỡ.tuổi hồi xuânLứa tuổi 40 đến 50, khi tâm sinh lí ở độ viên mãn.tuổi mụthời gian từ ngày sinh đến cuối năm sinh của đứa trẻ.tuổi nghềThời gian thâm niên trong nghề.tuổi ngọcTuổi còn nhỡ.tuổi taTuổi tính theo năm âm lịch và có cộng thêm tuổi mụ, theo cách tính tuổi cổ truyền; phân biệt với tuổi tây.tuổi thành đinhMười tám đôi mươi đủ để dự việc họ việc làng và đóng thuế đinh.tuổi thơTuổi còn nhỏ, còn non dại.tuổi thậtTuổi người tính chính xác đến từng tháng hoặc từng ngày.tuổi thọThời gian sống được của một người, một sinh vật.tuổi trẻThời kỳ thanh thiếu niên.tuổi tácTuổi của con người (nói khái quát).tuổi tâyTuổi tính theo năm dương lịch và không tính tuổi mụ; phân biệt với tuổi ta.tuổi tôiTuổi đứa trẻ được đúng mười hai tháng.tuổi xế bóngTuổi già như ánh chiều tà.tuổi đoànThời gian thâm niên của một người trong Đoàn thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh.tuổi đảngThời gian thâm niên của một người ở trong một đảng chính trị.tuổi đầuTuổi của một người, về mặt là tuổi đáng lẽ như thế nào đó (nhưng thực tế lại không thế; hàm ý chê trách hoặc cảm thương)tuột(dùng phụ sau.tuột dốctụt dốctuỳ chỉnhCó khả năng điều chỉnh để đạt được kết quả như mong muốn.tuỳ cơTuỳ theo tình hình cụ thể.tuỳ cơ ứng biếnTuỳ theo tình hình cụ thể mà có cách ứng phó thích hợp.tuỳ hứngTuỳ theo cảm hứng, thích thú của cá nhân, không theo một quy định hay cách thức cụ thể nào cả.tuỳ nhiTrẻ theo hầu.tuỳ pháiNgười chuyên chạy giấy và làm những công việc lặt vặt ở công sở thời Pháp thuộc.tuỳ thuộcTuỳ theo điều kiện nào đó.tuỳ tiệnTiện đâu làm đó, theo ý muốn riêng của mình, không có nguyên tắc nào cả, không kể tình hình khách quan và chủ quan ra sao.tuỳ tángđược chôn theo cùng với người chết theo phong tục thời xưa.tuỳ tướngTướng giúp việc trực tiếp một tướng cấp cao hơn, trong chế độ phong kiến.TVxem truyền hìnhtyCơ quan cấp tỉnh coi việc hành chính và chuyên môn của một ngành.ty thểBào quan có mặt trong tất cả tế bào có nhân và đảm nhiệm vai trò cung cấp gần như mọi nguồn năng lượng cần thiết cho hoạt động chức năng và hô hấp của tế bào.ty trưởngNgười đứng đầu một ty.ty viThấp bé.tàPhần nẹp nhỏ dọc hai bên vạt áo bà ba hoặc áo dài.Tà BhingMột xã thuộc huyện Nam Giang, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam.Tà ChảiMột xã thuộc huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai, Việt Nam.Tà CạMột xã H Kỳ Sơn, tỉnh Nghệ An, Việt Nam.Tà Củ TỷMột xã thuộc huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai, Việt Nam.Tà DaMột xã thuộc huyện Than Uyên, tỉnh Lào Cai, Việt Nam.tà dâmThú vui bất chính của xác thịt.Tà Dưng(Núi) Đỉnh núi cao 1982m, cách đỉnh Lâm Viên (Lang Biang) 38km về phía tây nam, cách Đà Lạt gần 30km về phía tây-tây nam. Là một trong những khối granit cao gần 2000m vượt trên Bình Sơn Lâm Viên (1500m), Tà Dưng nằm trong địa giới huyện Đức Trọng tỉnh Lâm Đồng, là nơi bắt nguồn sông Đa Dâng phụ lưu cấp I của sông Đồng Nai. Tính từ độ cao 1500m trở lên Tà Dưng có diện tích khoảntà dương(Cũ; vch.) . Mặt trời lúc sắp lặn.Tà HineMột xã thuộc huyện Đức Trọng, tỉnh Lâm Đồng, Việt Nam.Tà HộcMột xã thuộc huyện mai Sơn, tỉnh Sơn La, Việt Nam.Tà HừaMột xã thuộc huyện Than Uyên, tỉnh Lào Cai, Việt Nam.tà khíDt. 1. Nguyên nhân, nhân tố sinh ra bệnh tật, theo đông y.tà kiếnThấy sai với chân pháp gọi là tà kiến.Tà LongMột xã thuộc huyện Đa Krông, tỉnh Quảng Trị, Việt Nam.Tà LuMột xã thuộc huyện Hiên, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam.Tà LàiMột xã thuộc huyện Tân Phú, tỉnh Đồng Nai, Việt Nam.Tà LèngMột xã thuộc huyện Phong Thổ, tỉnh Lai Châu, Việt Nam.Tà LùngMột xã thuộc huyện Quảng Hoà, tỉnh Cao Bằng, Việt Nam.tà maMa quỷ làm hại người, theo tâm linh.Tà MítMột xã thuộc huyện Than Uyên, tỉnh Lào Cai, Việt Nam.Tà NungMột xã Tp. Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng, Việt Nam.Tà NăngMột xã thuộc huyện Đức Trọng, tỉnh Lâm Đồng, Việt Nam.tà phápNiềm tin, ý tưởng hoặc hoạt động mang tính chất khác biệt và đối nghịch với tiêu chuẩn chung hoặc niềm tin đã được chấp nhận.Tà PhìnhCao nguyên đá vôi ở Sìn Hồ tây bắc tỉnh Lai Châu. Diện tích khoảng 1000km2, có đỉnh Pu Sam Sao (1904m), được cấu tạo chủ yếu bằng đá vôi Đê Von và cacbon.Tà RụtMột xã thuộc huyện Đa Krông, tỉnh Quảng Trị, Việt Nam.Tà Sì LángMột xã thuộc huyện Trạm Tấu, tỉnh Yên Bái, Việt Nam.tà thuyếtTừ mà những người theo một tôn giáo dùng để chỉ một tôn giáo khác bị họ coi là không chính truyền.tà thuậtThủ đoạn lừa bịp bằng những mánh khoé tinh xảo, nhờ dựa vào sự mê tín của người khác.tà tàXiên xiên, chênh chếch.tà tâmLòng không ngay thẳng.tà vạyKhông ngay thẳng.tà vẹtThanh gỗ, sắt hoặc bê tông dùng để kê ngang dưới đường ray.Tà XùaMột xã thuộc huyện Bắc Yên, tỉnh Sơn La, Việt Nam.tà ýÝ gian.tà đạoCon đường không chính đáng (cũ).Tà ĐảnhMột xã thuộc huyện Tri Tôn, tỉnh An Giang, Việt Nam.tàiKhả năng đặc biệt làm một việc nào đó.tài binhGiảm bớt quân lính.tài bànThứ bài lá gồm 120 quân như quân tổ tôm, có ba người đánh.tài bồi(Từ cũ; ít dùng) Vun trồng, vun đắp.tài bộTài hoa (dùng với ý mỉa mai).tài chánhxem tài chínhtài chínhCông việc quản lý tiền tài của một nước, một đoàn thể...tài chủNgười có nhiều tiền của để cho vay lấy lãi.tài cánTài, khả năng giải quyết, thực hiện tốt việc gì.tài công(Đph) Người cầm lái ghe chài chở lúa.Tài cất VạcNói sức mạnh của Hạng Võ.tài danhNgười có tài năng và tiếng tăm.tài giảm(Khhc) Giảm bớt, cắt giảm.tài giỏiCó tài (nói khái quát).tài hoaTài giỏi, phong nhã, thường thiên về nghệ thuật, văn chương.tài hóaTiền tài của cải.tài khoảnSố kế toán dùng để phản ánh tình hình biến động của các loại vốn và nguồn vốn.tài khóaCái khoản chi thu của ngân sách trong một năm.tài lanhLáu cá và lanh lẹ.tài liệuSách báo, các văn bản giúp người ta tìm hiểu vấn đề gì.tài lượcTài năng và mưu trí.tài lộcCủa cải và lợi lộc do được trời hoặc đấng thiêng liêng ban cho, theo quan niệm dân gian.tài lợiTiền của và lợi lộc.tài lựcKhả năng làm việc gì.tài màCây chứa chất ma túy thuộc họ cần sa, gây kích thích phê pha khi hút.tài mạoTài hoa và dung mạo.tài mậuNgành tài chính và mậu dịch.Tài mệnh ghét nhauNói việc người có tài, vận mệnh thường long đong.tài nghệTài năng đạt đến độ điêu luyện, tinh xảo trong nghề nghiệp.tài nguyênNhững phương tiện thiên nhiên biến thành hoặc tạo nên của cải khi được sử dụng.tài nguyên biểnNguồn tài nguyên thiên nhiên đa dạng khổng lồ lấy ra từ biển, đại dương và hải đảo như sinh vật biển, khoáng sản biển, nước biển, năng lượng thuỷ triều... cung cấp các loại thực phẩm, khoáng sản, dầu lửa và nhiều loại nguyên liệu quý giá khác phục vụ cho việc đáp ứng các nhu cầu của con người bên cạnh chức năng là bộ máy điều hoà nhiệt của Trái Đất.tài nào mà chẳngKhông thể nào không, thể nào rồi cũng sẽ phải như thế.tài năngNăng lực xuất sắc, khả năng làm giỏi và có sáng tạo một công việc gì đó.tài phiệtTư bản tài chính có thế lực, nắm quyền chi phối kinh tế - chính trị ở các nước tư bản.tài sảnCủa cải vật chất dùng để sản xuất hoặc tiêu dùng.tài sản cố địnhToàn bộ nói chung những tư liệu sản xuất dùng được cho nhiều chu kì sản xuất; phân biệt với tài sản lưu động.tài sản cố định vô hìnhTài sản cố định vô hình là những tài sản không có hình thái vật chất, thể hiện một lượng giá trị đã được đầu tư thoả mãn các tiêu chuẩn của tài sản cố định vô hình, tham gia vào nhiều chu kỳ kinh doanh, như một số chi phí liên quan trực tiếp tới đất sử dụng; chi phí về quyền phát hành, bằng phát minh, bằng sáng chế, bản quyền tác giả...tài sản lưu độngTư liệu sản xuất chỉ dùng được trong một chu kì sản xuất; phân biệt với tài sản cố định.tài sắcTài năng và sắc đẹp.tài traiVới tư cách là người đàn ông.tài tríTài năng và trí tuệ.tài tìnhGiỏi giang và khéo léo đến mức đáng khâm phục.tài tửNgười diễn kịch làm thơ, vẽ, chụp ảnh, chơi thể thao... mà không phải nhà nghề (cũ).tài tử, danh côngNgười có tài, kẻ có tiếng.tài tử giai nhânChỉ những thanh niên nam nữ, người có tài, người có sắc.Tài VânMột xã thuộc huyện Mỹ Xuyên, tỉnh Sóc Trăng, Việt Nam.tài vụCông việc thu tiền, chi tiền, sử dụng vốn để thực hiện nhiệm vụ ở một cơ quan, một xí nghiệp.tài xỉuLối đánh bạc bằng ba quân xúc xắc.tài đứcTài năng và đức độ (nói khái quát).tàm tangCông việc trồng dâu nuôi tằm.tàm thựcLối xâm lấn dần dần như tằm ăn lá dâu.tàm tạmQua loa, trong khi chờ cái tốt hơn.tànPhần còn sót lại sau khi cháy.tàn bạoĐộc ác và hung bạo.tàn canhLúc gần hết đêm, gần sáng.tàn dưNhững cái còn sót lạitàn hạiGây nên những thiệt hại nặng nề, giết hại hàng loạt một cách dã man.tàn khốcĐộc ác, gây thiệt hại lớn.tàn lụiỞ trạng thái tàn dần, lụi dần (nói khái quát).tàn nhangBệnh ngoài da biểu hiện bằng những dát nhỏ tròn màu hung, màu nâu, xám, hồng, bằng phẳng, nhẵn, không có vảy, không thâm nhiễm, chủ yếu ở mặt, có thể ở cổ, vai, cánh tay, mu bàn tay, diễn biến theo mùa, giảm về mùa hè nhất là khi ra nắng, đôi khi tự khỏi.tàn nhẫnKhông một chút lòng thương.tàn phaiDần mờ nhạt và biến mất.tàn pháPhá hoại nặng nề trên phạm vi rộng.tàn phếBị thương tật nặng, mất khả năng vận động, lao động bình thường.tàn quânQuân bại trận còn sống sót.tàn sátGiết một cách dã man, cùng một lúc, hàng loạt người không có sức và phương tiện tự vệ.tàn tànTừ chưa được công nhận, do nói trại / nói chệch từ gốc chuẩn "tà tà" (có thể so sai chính tả hoặc do giọng địa phương lệch chuẩn) Chỉ một hành động gì đó được thực hiện một cách không vội vã, chậm rãi.tàn tíchDấu vết, vết tích của cái cũ còn sót lại.tàn tạỞ giai đoạn cuối của quá trình suy tàn.tàn tậtBị tật khiến cho mất khả năng hoạt động, lao động bình thường.tàn tệNhẫn tâm và tệ bạc.tàn ácĐộc ác, không biết thương xót.tàngCũ kỹ.tàng hìnhDùng phép lạ tự làm cho mình như biến mất đi, không ai có thể nhìn thấy được.Tàng Kinh CácMột tòa nhà lớn lưu giữ các tài liệu Phật giáo như , nằm trong các ngôi đền .tàng thưhệ thống hồ sơ, tài liệu được quản lý, phân loại, sắp xếp theo trình tự nhất định để tra cứu và khai thác thông tin.tàng tiệuChính âm của tằng tịu..tàng trữCất giấu cẩn thận.tàng tàngNgà ngà say.tàng ẩnẨn chứa sâu bên trong, không lộ ra ngoài.tành tạchTừ mô phỏng tiếng nổ nhỏ, giòn, đanh và liên tiếp.tào khangxem tao khangtào khươngĐọc đúng âm Hán là “tao khang”.tào laoKhông có nội dung gì đứng đắn, chỉ nói ra cho có chuyện, cho vui.tào phớThức ăn phụ làm bằng sữa đậu nành chế cho đông lại và chan nước đường.Tào SơnMột xã thuộc huyện Anh Sơn, tỉnh Nghệ An, Việt Nam.TàuChữ viết tắt cho Trung Quốc.tàu bayxem máy baytàu biểnTàu chạy đường biển.tàu bèTàu chạy dưới nước nói chung.tàu bòXe trận bọc thép, chạy bằng dây xích.tàu chiếnTàu chiến đấu và tàu chuyên dùng của hải quân nói chung.tàu chậmTàu hoả chở khách và hàng hoá, đỗ ở tất cả các ga dọc đường; phân biệt với tàu nhanh.tàu chợ(Kng.) . Xe lửa chở khách và hàng hoá, đỗ ở hầu hết các ga dọc đường.tàu con thoiMột loại tàu đưa ra vũ trụ được thiết kế đặc biệt để thực hiện nhiều chuyến bay hơn tàu vũ trụ thông thường.tàu cuốcTàu chuyên dùng vào việc nạo vét lòng sông, cửa biển.tàu há mồmTàu chở đồng bào di cư 1954.tàu hũCách gọi khác của tào phớ.tàu hải quânLoại tàu thủy dành cho hải quân với mục đích thực thi nhiệm vụ, đảm bảo được mức an toàn trong ngành hàng hải.tàu hỏaPhương tiện vận tải gồm nhiều toa chạy trên đường ray, đầu máy kéo chạy bằng sức hơi nước, dầu ma-dút hoặc điện năng.tàu hủCách gọi khác của tàu hũ.tàu khu trụcTàu chiến loại lớn có trang bị ngư lôi, pháo cỡ lớn hoặc tên lửa, chuyên làm nhiệm vụ trinh sát, tuần tiễu, hộ tống, tập kích, phong toả đường biển.tàu láxem tàu.tàu lănThứ xe chạy bằng một ống lăn nặng và hai bánh to bản, dùng để nén đá trải đường.tàu lượn siêu tốcLoại đường sắt có toa lộ thiên, những đường ngoặt gấp vá những đoạn rất dốc (ở các chợ phiên, các công viên vui chơi).tàu lặntàu ngầm.tàu lửatàu hoả.tàu ngầmTàu biển có thể chạy dưới mặt nước.tàu nhanhtàu tốc hành; phân biệt với tàu chậm.tàu suốtTàu hoả chạy đường dài, không đỗ lại ở các ga xép dọc đường.tàu sân bayTàu chiến nổi dùng làm căn cứ không quân, được trang bị phương tiện cho máy bay cất cánh, hạ cánh, nhà chứa máy bay.... Tốc độ của loại tàu này thường là vài hải lí/giờ. Chúng có thể chở được hàng chục đến hàng trăm máy bay.tàu thuyền.tàu thủyTàu chạy trên mặt nước.tàu tuần dươngTàu chiến loại lớn, trang bị vũ khí hạng nặng, chuyên làm nhiệm vụ tuần tra trên biển xa, tập kích tàu và các mục tiêu ven biển của đối phương hoặc bảo vệ các đoàn tàu, hỗ trợ đổ bộ.tàu tuần tiễuTàu chiến chuyên làm nhiệm vụ tuần tiễu trên sông và ven biển.tàu tàuHơi cũ.tàu tốc hànhTàu hoả chạy với tốc độ nhanh và chỉ đỗ ở một số ga lớn dọc đường.tàu vétChuyến xe lửa cuối cùng trong ngày, thường ghé tất cả các ga.tàu vũ trụPhương tiện dùng để chở người, trang thiết bị vào vũ trụ.tàu ôCướp biển (cũ).tàu điệnXe có động cơ điện chạy trên đường ray, chở khách trong thành phố.tàu điện ngầmTàu điện chạy trong đường hầm dưới mặt đất.tàu đổ bộTàu quân sự, chuyên làm nhiệm vụ chở quân và khí tài đổ bộ lên bờ.tàyKhông nhọn.Tày HạtMột tên gọi khác của dân tộc Ơ Đu.Tày HạyMột tên gọi khác của dân tộc Khơ-mú.tày liếp(gương về thất bại, sai lầm) rất lớn, ở ngay trước mắt.Tày Poọng(Con kha, xá la vàng) Tên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc Thổ.tày trờiHết sức lớn, gây nên những hậu quả nặng nề, không sao lường được.tày đìnhLớn lắm, có thể có hậu quả rất nghiêm trọng.Tày–NùngNgữ hệ (trong đó có ngôn ngữ Cao Lan) được sử dụng bởi dân tộc Sán Chay (Cao Lan, Sán Chỉ) sống trên lãnh thổ Việt Nam.Tày–TháiNgữ hệ (trong đó có các ngôn ngữ Bố Y, Giáy, Lào, Lự, Nùng, Sán Chỉ, Tày, Thái) được sử dụng bởi các dân tộc nói các thứ tiếng đó sống trên lãnh thổ Việt Nam.táCấp quân hàm của sĩ quan trên cấp uý, dưới cấp tướng.tá dượcNhững chất phụ vào để chế dược phẩm nói chung (không có tác dụng chữa bệnh, như sáp ong, than, bột...).tá gàLàm bài hộ người khác.tá hoảHoảng hồn, sửng sốt khi biết điều không hay xảy ra mà trước đó không hề ngờ đến.tá hoả tam tinh(nhưng ý nhấn mạnh hơn).tá lýChức quan nhỏ ở các bộ trong triều đình xưa.tá lảTrò chơi thông dụng trong tú lơ khơ.tá sựNhân viên cấp dưới làm việc ở các công sở (cũ).tá tràngĐoạn đầu của ruột non, tiếp theo dạ dày.tá túcNgủ nhờ hoặc ở nhờ.tá điềnNông dân làm ruộng thuê của địa chủ.tác(hươu, nai) Kêu.tác chiếnĐánh nhau (từ dùng trong quân sự).tác chiến chiều sâuHọc thuyết quân sự do Hồng quân Liên Xô phát triển dồn tổng lực tấn công vào chiều sâu phòng tuyến của kẻ địch hơn là phòng ngự ở tuyến đầu tại mặt trận.tác chừngTuổi tác chừng vào khoảng.tác dụngKết quả của tác động.tác giaNgười làm ra tác phẩm khoa học, văn học, nghệ thuật nói chung.tác giảNgười làm ra một sản phẩm nào đó.tác huấnhoạt động huấn luyện tác chiến.tác hạiĐiều hại đáng kể gây ra. của thuốc lá.tác họaGây ra tai vạ.tác hợpxe duyên đôi lứa thành vợ chồng

12345678910111213141516171819202122232425262728