tuật
- Âm như truất, truật, thuật.
- Sợi dây chão buộc trâu.
Từ ghép có "tuật"
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "tuật" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.