Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

tài danh

Danh từ
Danh từ
  1. Người có tài năng và tiếng tăm.
    • một hoạ sĩ tài danh
    • "Người dung hạnh, bậc tài danh, Nghìn thu để một mối tình làm gương." (HT)

Cấu tạo âm tiết

tàiâm đầu t · vần ai · thanh huyền
danhâm đầu d · vần anh · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "tài danh" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.