Danh từ
- Người có tài năng và tiếng tăm.
- một hoạ sĩ tài danh
- "Người dung hạnh, bậc tài danh, Nghìn thu để một mối tình làm gương." (HT)
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "tài danh" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.