Từ bắt đầu bằng "t" (8.395 từ)
thẫmNhư sẫm.thẫn thờNgẩn ngơ, mất tinh thần.thậmRất, lắm.thậm chíĐến nỗi là.thậm cấp chí nguyHết sức nguy cấp.thậm ghétKhông ưa gì thái quá.thậm thịch(Âm thanh) trầm và nặng phát ra liên tục tựa như tiếng chân nện trên mặt đất.thậm thụtRa vào luôn luôn một cách không đàng hoàng.thậm tệTệ lắm.thậnBộ phận trong cơ thể động vật, hình hạt đậu, màu nâu đỏ, nằm hai bên cột sống, làm nhiệm vụ lọc nước tiểu.Thận HuyĐàm Thận Huy người làng ôn Mật, huyện Đông Ngạc, Bắc Ninh, đỗ tiến sĩ đời Hồng Đức, làm quan đến Thượng thư. Gặp khi Mạc cướp ngôi Lê, ông uống thuốc độc tự tận.thận trọngHết sức cẩn thận, luôn có sự đắn đo, suy tính kĩ lưỡng trong hành động để tránh sai sót.thậpSố mười.thập canMười ngôi thiên can, là.thập cẩmCó nhiều thứ khác nhau, thường với nhiều sắc màu.Thập dạng chi tiênGiấy mười thức, chỉ loại giấy hoa tiên được Tạ Công ở ích Châu (nay là Tứ Xuyên, Trung Quốc) sản xuất, còn gọilà "Thập dạng loan tiên".thập hồngNói phần bài tổ tôm có đúng mười cây đỏ.thập kỷKhoảng thời gian mười năm.thập mục sở thị, thập thủ sở chỉMười mắt trông thấy, mười tay trỏ vào, tức là việc đã hiển nhiên, không chối cãi được.thập nhị chiMười hai ngôi địa chi, là.thập niênmười nămthập nữ viết vôMười con gái cũng coi bằng không. Quan niệm phong kiến cho rằng con gái không nối dõi được nên khinh thường phụ nữ.thập phân(Kết hợp hạn chế) . Lấy cách chia cho.thập phươngMười hướng.thập thànhNói bài tổ tôm hay tài bàn, phu nào đã ra phu ấy, và đã đủ lưng rồi.thập thòKhi thò ra, khi thụt vào, liền liền.thập toàn(Cũ; id.) . Trọn vẹn, đầy đủ.thập tựChữ thập.thập tự chinhThập tự chinh: các cuộc chinh phạt của các nước châu Âu theo Đạo Chúa nhằm vào vùng Đất Thánh.thập tự giáCái giá bằng gỗ có hình chữ thập, biểu trưng cho cái chết.thập ác(Kng.) . Thánh giá.thập đạoĐường cắt nhau hình chữ thập.thậtkhông giảthật lòngXem thành thậtthật như đếmRất thật thà.thật sựDiễn tả một cái gì đó có thậtthật thà(Tính người) Tự bộc lộ mình một cách tự nhiên, không giả dối, không giả tạo.thắc mắc(Hoặc d.) . Có điều cảm thấy không thông, cần được giải đáp.thắc thỏmNhư thấp thỏm.thắmĐỏ đậm.thắm da đẫy mìnhNgười con gái khỏe mạnh.thắm tha thắm thiếtTình cảm bền chặt như sắt (thiết) và máu (thắm).thắm thiếtThân mật lắm.thắng(Phương ngữ) Phanh.thắng bạiĐược và thua.thắng bộMặc bộ quần áo đẹp.Thắng CươngMột xã thuộc huyện Yên Dũng, tỉnh Bắc Giang, Việt Nam.thắng cảnhPhong cảnh đẹp nổi tiếng.thắng cốMón canh thịt của người H'mông.thắng cửGiành phần thắng trong một cuộc tranh cử.thắng dềnMón bánh trôi của tỉnh Hà Giang làm từ gạo nếp có nhân đỗ xanh, vừng, dừa ăn kèm nước đường nấu với gừng.thắng lợiThu được phần thắng, được kết quả tốt.Thắng MốMột xã thuộc huyện Yên Minh, tỉnh Hà Giang, Việt Nam.thắng phụĐược và thua.Thắng QuânMột xã thuộc huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang, Việt Nam.Thắng SơnMột xã thuộc huyện Thanh Sơn, tỉnh Phú Thọ, Việt Nam.Thắng ThuỷMột xã thuộc huyện Vĩnh Bảo, tp. Hải Phòng, Việt Nam.thắng thếGiành được thế trội hơn đối phương.thắng trậnĐạt được kết quả làm cho địch không thể chiến đấu chống lại mình nữa.thắng địaMiền đất có phong cảnh đẹp (cũ).thắpChâm lửa vào cho cháy lên.thắtBuộc cho chặt.thắt buộcCư xử khắt khe.thắt cổThắt chặt cổ bằng sợi dây cho chết nghẹt.thắt lưngVùng giữa lưng và mông của thân người.thắt nútBuộc chặt bằng hai nút.thắt đáyEo lại, thót lại ở phần dưới.thằn lằnLoài bò sát có bốn chân, dài độ 30cm, da có vảy ánh kim, thường ở bờ bụi, ăn các loại côn trùng.thằngĐại từ đặt trước những danh từ chỉ người giới nam ở hàng dưới mình hoặc đáng khinh.thằng bờmNgười ngốc nghếch nhưng có óc thực tế. Thằng bờm được nhắc tới qua nhiều mẩu chuyện dân gian và thường được ví là ngu si đần độnthằng cha(Thgt.) . Tổ hợp dùng để chỉ người đàn ông nào đó với ý coi thường.thằng ngô con đĩKẻ vất vưởng đầu đường xó chợ.thằng nhà quêlà người nhà quê, dùng theo kiểu thô tụcthằng thúcGiục giã một cách ráo riết.Thằng xe cho nợChỉ việc có vay có trả.thằng ốm đánh vậtLàm việc gì quá sức mà chưa chắc đã thành.thẳmSâu hay xa đến mức hút tầm mắt, nhìn như không thấy đâu là cùng, là tận.thẳngTheo một hướng, không có chỗ nào chệch lệch, cong vẹo, gãy gập.thẳng cánh(Kng.; dùng phụ cho đg.) . Tỏ ra không chút nương nhẹ.thẳng cẳngNói chết đứ đừ ngay tại chỗ.thẳng gócHợp với nhau thành một góc vuông.thẳng hàngNằm trên cùng một đường thẳng.thẳng tay(Dùng phụ cho đg.) . Mạnh mẽ, không chút nương nhẹ hoặc thương hại.thẳng thắnRất thẳng, không xiên lệch, cong vẹo.thẳng thắn, thật thà thường thua thiệtChỉ những người có tính cách thẳng thắn, thật thà thường phải chịu những điều thiệt về mình.thẳng thớmThẳng thắn.thẳng thừngKhông kiêng nể (thtục).thẳng toẹtXem thẳng thắnthẳng tưngThẳng thắn.thẳng tắpNói một vật dài rất thẳng.thẳng đuộtThẳng một đường, không có chỗ nào cong queo.thẳng đứngThẳng theo chiều vuông góc với mặt đất, ngược đứng từ dưới lên.thặngThừa ra.thặng dư(Dùng hạn chế trong một số tổ hợp) . (Phần) ở trên mức cần thiết.thẹnCảm thấy mình bối rối, mất tự nhiên khi tiếp xúc với đông người, người khác giới hay xa lạ.thẹn mặtCảm thấy mình xấu xa.thẹn thòTỏ ra mất tự nhiên, rụt rè, e lệ vì thẹn.thẹn thùng(Hay t.) Thẹn, thường lộ qua dáng vẻ bề ngoài nói chung.thẹn thẹnHơi thấy ngượng ngùng.thẹoSố lượng rất nhỏ.thẹpVành, mép.thẹp cauMiếng cau xép thừa ra khi bổ cau thành miếng.thẻMảnh tre, gỗ... dẹp và mỏng, dùng để ghi nhận hay đánh dấu điều gì.thẻ bàiThẻ bằng gỗ, sơn, dùng để viết trát của quan.thẻ ngàMiếng ngà có ghi chức tước quan lại đeo trước ngực.thẻ nhớThiết bị ngoại vi dùng để lưu trữ dữ liệu cho các thiết bị cầm tay như máy tính, máy ảnh kỹ thuật số, điện thoại di động.thẻ rồngChỉ cái đồng hồ.thẻoMiếng nhỏ mà dài.thế(Vch.; kết hợp hạn chế) . Đời, thế gian.thế chiếnChiến tranh thế giới.Thế chiến I.Thế chiến II.thế chấp(Tài sản) Dùng làm vật bảo đảm, thay thế cho số tiền vay nếu không có khả năng trả đúng kỳ hạn.thế côngTrạng thái chủ động tự mình có thể gây tác dụng.thế cụcCũ, vchg Cuộc đời.Thế DânLý Thế Dân, tức Đường Thái Tông. Thế Dân đã giết em là Lý Nguyên Cát vì y có ý làm phản.thế giaMột gia tộc có nhiều đời vinh hiển.thế gianCõi đời.thế giaoNói hai gia đình thân thiết với nhau đã mấy đời.thế giớiTổng thể nói chung những gì tồn tại; thường dùng để chỉ tổng quát những sự vật vật chất và hiện tượng tồn tại bên ngoài và độc lập với ý thức, nói trong mối quan hệ với nhận thức của con người.thế giới quanCách thức nhìn nhận và giải thích các hiện tượng tự nhiên, xã hội thành hệ thống quan điểm thống nhất.thế hiệu(Vật lý học) Đại lượng đo bằng vôn, cho biết khả năng của dòng điện cung cấp năng lượng có ích trong một đoạn mạch.thế hoánThay đổi, chuyển đổi.thế huynhCon trai của thầy học (cũ).thế hệLớp người cùng một lứa tuổi.thế kỷkhoảng thời gian bằng 100 nămthế làNhư vậy thì kết quả là.thế lựcSức mạnh, ảnh hưởng dựa vào địa vị xã hội, cương vị mà có.thế màTừ biểu thị một ý trái ngược ý trước và dùng để nối hai mệnh đề.thế mới chếtThán từ bày tỏ thái độ tiếc nuối hay thất vọng về một hành động, một sự kiện nào đó đã xảy ra nhưng kết quả lại không tốt, không theo mong muốn.thế nghịTình bạn bè do việc chơi bời với nhau từ đời nọ đến đời kia gây nên.thế nhânCon người ở trần thế, ngoài đời nói chung.thế nàoTổ hợp dùng để hỏi về một điều không biết cụ thể.thế năngLà dạng năng lượng được giữ bởi một vật do vị trí của nó so với các vật khác, các lực nén bên trong bản thân, điện tích hoặc các yếu tố khác.thế nữLoại gái hầu kém cung nữ một bậc, ở đây tác giả dùng những danh từ ấy là có ý xem Từ Hải như một vị đế vương.thế phiệtNhà dòng dõi.thế phátCắt tóc đi tu (cũ).thế phẩmVật dùng để thay vật khác tốt đã trở nên hiếm.thế sựViệc đời (nói khái quát).thế tháiThói đời.thế thìL. Cho nên.thế thườngThói đời như người ta hay gặp.thế thầnVị quan thuộc một gia đình đã mấy đời làm quan to.thế thủTrạng thái giữ mình, chỉ chống đỡ, trái với thế công.thế trậnCách bố trí lực lượng trong một trận đánh.thế tìnhCách cư xử thông thường ở đời.Thế Tôn(Phật giáo) một tôn hiệu của Đức Phật Thích-ca Mâu-ni, được tăng sĩ và tín đồ Phật giáo dùng để tỏ lòng cung kính.thế tấtNhất định rồi phải như vậy.thế tậpNói tước vị của ông cha (cũ).thế tộcNhà làm quan nhiều đời.thế tục(Cũ; id.) . Tập tục ở đời (nói khái quát).thế tửCon cả của chúa hay của vua chư hầu.thế vì khai sinhChứng nhận do cơ quan công quyền như sở lục bạ cấp dùng thay cho giấy khai sinh.thế vậnSố phận may rủi của xã hội (cũ).thế vận hộiolympic.thế vịMùi đời.thế với chếtThán từ bày tỏ thái độ tiếc nuối hay thất vọng về một hành động, một sự kiện nào đó đã xảy ra nhưng kết quả lại không tốt, không theo mong muốn.thế đạoLẽ thường của việc đời.thế đồĐường đời.thế ỷ dốc(binh) Thế đóng quân chia làm hai cứ điểm, hai bên cùng cứu ứng lẫn nhau.thếchNói ngả màu trắng và xấu đi.thếpTừ dùng để chỉ từng đơn vị tập giấy học sinh chưa sử dụng hoặc tập giấy vàng bạc dùng đốt để cúng, có một số lượng tờ nhất định (với giấy học sinh, thường là hai mươi tờ).thếtMời ăn uống thịnh soạn để tỏ lòng quý trọng.thết đãi.thềthề thốt.thề bồi(Cũ) . Thề (nói khái quát).thề nguyềnThề để nói lời nguyện ước với nhau.thềmPhần nền trước cửa nhà, có mái che.thềm lục địaPhần đất ngầm dưới đáy biển thuộc phần lục địa kéo dài từ các lãnh hải đến bờ ngoài rìa lục địa.thều thàoNói rất nhỏ và yếu ớt như hụt hơi, nghe không rõ.thểTrạng thái.thể chaiMột bó sợi thần kinh cho phép bán cầu não trái và phải giao tiếp với nhauthể chấtMặt thể xác của con người; phân biệt với tâm hồn.thể chếToàn bộ cơ cấu xã hội tạo nên nhằm thỏa mãn quan hệ xã hội.thể cách(Cũ; id.) . Cách thức.thể diệnNhững cái làm cho người ta coi trọng mình khi tiếp xúc (nói tổng quát).thể dịchChất lỏng trong cơ thể như máu, mật, mủ.thể dụcCác động tác tập luyện thường được sắp xếp thành bài, nhằm tăng cường sức khoẻ.thể dục dụng cụMôn thể dục luyện tập các động tác cùng với những dụng cụ đi kèm như xà đơn, xà kép, vòng treo, v.v..thể hiệnBiểu lộ ra ngoài.thể hìnhHình dáng bên ngoài của cơ thể, nói về mặt tỉ lệ giữa các bộ phận.thể loạiToàn bộ những tác phẩm có chung những đặc tính về nội dung, giọng văn, phong cách.thể lệNhững điều quy định chung về cách thức làm một việc nào đó (nói tổng quát).thể lựcSức khoẻ của cơ thể con người.thể mônCổng chào (cũ).thể nghiệmQua kinh nghiệm, qua thực tiễn mà xét thấy điều gì đó là đúng hay không đúng.thể nhâncá nhân được pháp luật công nhận từ khi sinh ra cho đến khi mất đi.thể nàoNhất định, mặc dầu có việc gì xảy ra.thể nữCon gái hầu hạ ở cung vua chúa.thể pháchXác thịt và hồn vía.thể thaoNhững hoạt động nhằm nâng cao thể lực, sức khỏe cho con người, thường được tổ chức thành các hình thức trò chơi, luyện tập, thi đấu theo những quy tắc nhất định (nói khái quát).thể theo(Cấp trên có thẩm quyền) Có sự chú ý quan tâm để y theo yêu cầu, nguyện vọng của (những) người nào đó (mà làm việc gì).thể thốngKhuôn phép, nền nếp phải tôn trọng tuân thủ.thể trạngTrạng thái sức khoẻ nói chung của cơ thể người hoặc động vật.thể tàiHình thức viết văn.thể tíchĐại lượng thể hiện tính chất của một vật chiếm một khoảng không gian lớn hay nhỏ.thể tích phân bốMô tả mối liên hệ giữa nồng độ thuốc đạt được trong dịch cơ thể (máu) và thuốc trong các mô của cơ thể ở vị trí tác động.thể tấtThông cảm mà bỏ qua, lượng thứ.thể vĩNhững trình tự lặp lại của DNA ở các đầu mút của nhiễm sắc thể.thể xácPhần vật chất của con người.thểu nãoRất đau khổ, thương tâm.thệThề, hứa.thệ hải minh sơnChỉ non thề bể.thệ sưLời tuyên cáo và hiểu dụ quân sĩ trước lúc xuất quân.thệ ướcTuyên thệ giao ước vọng.thỉnhĐánh chuông.thỉnh anHỏi thăm người trên xem có khỏe mạnh không (cũ).thỉnh cầu(Trtr.) . Xin điều gì với người bề trên có quyền thế.thỉnh giáoXin dạy bảo cho.thỉnh giảngMời giáo viên, chuyên gia hoặc nhà khoa học ở nơi khác đến giảng dạy hoặc báo cáo chuyên đề trong một thời gian nhất định ở một cơ sở giáo dục (thường không thuộc biên chế chính thức của cơ sở giáo dục đó).thỉnh kinhĐi xin kinh Phật ở nước ngoài.thỉnh mệnhXin người trên ra mệnh lệnh cho.thỉnh nguyệnBày tỏ nguyện vọng với người trên (cũ).thỉnh thoảngĐôi khi, ít khi, không thường xuyên.thỉnh thịXin ý kiến, chỉ thị của cấp trên để giải quyết việc gì.thịCây trồng ở làng xóm miền bắc Việt Nam để lấy quả, thân cao, lá mọc cách có hai mặt như nhau, hình trái xoan ngược - thuôn có mũi lồi tù ở đầu, hoa trắng, quả hình cầu dẹt vàng, thơm hắc, ăn được, có tác dụng trấn an và trị giun sán ở trẻ em, gỗ trắng nhẹ mịn dùng để khắc dấu.thị chínhViệc hành chính của một thành phố, thị xã.thị chúngĐem cái gì ra khoe trước bàn dân thiên hạ.Thị CầuMột phường ở thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam.thị dânNgười dân thành thị thời phong kiến, chuyên sống bằng nghề thủ công hoặc buôn bán.thị dĩCoi như là.thị dụcLòng ham muốn những thú vui vật chất.thị giácSự nhận cảm bằng mắt nhìn.thị giảSư tăng theo hầu hạ bên cạnh sư phụ hoặc bậc trưởng lão của Phật giáo.thị giảngChức quan trong Viện hàn lâm thời phong kiến, ở dưới thị tộc.thị hiếuKhuynh hướng của đông đảo quần chúng ưa thích một thứ gì thuộc sinh hoạt vật chất, có khi cả văn hóa, nhất là các đồ mặc và trang sức, thường chỉ trong một thời gian không dài.thị hiệuĐồ vật phát ra tín hiệu.Thị HoaMột xã thuộc huyện Hạ Lang, tỉnh Cao Bằng, Việt Nam.thị hùngCậy sức mạnh mà làm điều ức hiếp, đánh đập người ta.thị hấnHành vi khiêu khích trước mắt ai.thị kính(Vật lý học) Kính để sát mắt người xem trong một ống kính ghép (như kính hiển vi, kính thiên văn. . . ) và qua đó nhìn thấy ảnh muốn quan sát.thị langChức quan ở triều đình phong kiến, dưới tham tri.thị lậpĐứng chầu.thị lựcĐộ nhìn rõ của mắt; sức nhìn.thị mẹtTừ để chỉ người đàn bà bình dân.Thị NgânMột xã thuộc huyện Thạch An, tỉnh Cao Bằng, Việt Nam.thị nữNgười hầu gái trong cung vua chúa hoặc trong các gia đình quý tộc lớn thời phong kiến.thị phiLời bàn tán chê bai.thị quanCơ quan thị giác.thị sátXem xét tại chỗ để theo dõi công việc, nhận định tình hình.thị sảnhCũ Trụ sở cơ quan hành chính của thị xã hoặc thành phố.thị sựXét xử việc quan. ở đây nói tiếng loa báo giờ làm việc quan.thị thiếpNgười hầu gái.thị thảnCợt nhả bằng hành vi đánh mắt.thị thầnViên quan hầu vua (cũ).thị thếCậy quyền thế.thị thụpNhư thì thầm, thẽ thọt.thị thựcNhận là có thực.thị trung(cổ) chức quan quân sư thân cận (của nhà vua).thị trườngNơi tiêu thụ hàng hóa.thị trưởngNgười đứng đầu cơ quan hành chính thành phố ở một số nước.thị trấnNơi tập trung đông dân, sinh sống chủ yếu bằng nghề buôn bán, thủ công, thường là trung tâm của huyện.thị tìĐầy tớ gái trong xã hội cũ.thị tộcTổ chức cơ sở của xã hội nguyên thủy bao gồm nhiều gia đình lớn cùng một tổ tiên và có kinh tế chung.thị tứKhu vực dân cư mới hình thành tự phát, thường là quanh các nhà máy, khu công nghiệp lớn mới thành lập, hoạt động kinh tế chủ yếu là thương nghiệp và dịch vụ, có quy mô nhỏ hơn thị trấn.thị uyPhô trương sức mạnh của mình để cảnh cáo.Thị Vải(Sông) Sông dài 76km, diện tích lưu vực 76, 9km2. Bắt nguồn từ vùng đồi Bảo Quan cao 267m, chảy theo hướng tây bắc-đông nam, đổ nước ra vùng Gành Rải, thuộc huyện Tân Thành, tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu.thị vệLính hộ vệ nhà vua (cũ).thị xãKhu vực tập trung đông dân cư, là trung tâm của tỉnh, nhỏ hơn thành phố, lớn hơn thị trấn, chủ yếu là sản xuất thủ công nghiệp và buôn bán.thị yếnHầu hạ bên bàn tiệc.thị ủyỦy ban chấp hành đảng bộ thị xã hay thành phố.thịnh. Phát đạt, yên vui.thịnh danhTiếng tốt.thịnh hànhRất phổ biến, rất thông dụng, được nhiều người biết đến và ưa chuộng.Thịnh HưngMột xã thuộc huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái, Việt Nam.Thịnh LangMột xã thuộc thị xã Hoà Bình, tỉnh Hoà Bình, Việt Nam.Thịnh Liệt.Thịnh LongMột thị trấn thuộc huyện Hải Hậu, tỉnh Nam Định, Việt Nam.Thịnh LộcMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Hậu Lộc (Thanh Hoá), h. Can Lộc (Hà Tĩnh), Việt Nam.thịnh nộCơn giận lớn.Thịnh QuangMột phường thuộc quận Đống Đa, thành phố Hà Nội, Việt Nam.thịnh soạn(Bữa ăn) Có nhiều món ngon và được chuẩn bị chu đáo, lịch sự.thịnh suyHưng vượng và suy đồi.Thịnh SơnMột xã thuộc huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An, Việt Nam.Thịnh ThànhMột xã thuộc huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An, Việt Nam.thịnh thếThời thịnh vượng.thịnh trị(Xã hội) Thịnh vượng và yên ổn.thịnh tình(Cũ; kc.) . Tình cảm tốt đẹp dành riêng trong đối xử, tiếp đón (thường là với khách lạ).thịnh vượngPhát đạt giàu có lên.thịnh ýÝ ân cần.Thịnh ĐánMột xã Tp. Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên, Việt Nam.thịnh đạt(Hoặc t.) . (id.). Ở trạng thái đang phát triển mạnh mẽ và tốt đẹp.thịnh đứcĐức tốt (cũ).thịtPhần mềm có thớ, bọc quanh xương trong cơ thể người và động vật.thịt heo.thịt lợnThịt có được từ việc giết mổ lợn để dùng làm thức ăn.thịt lợn muối xông khóiLoại thịt lợn được chế biến bằng phương pháp thịt muối và sau đó được xông khói lên.thịt thàThịt súc vật nói chung.thịt thà cá múThịt làm thực phẩm.thọTuổi thọ, nói tắt.Thọ Am tự thuyềnChùa Thọ Am.Thọ AnMột xã thuộc huyện Đan Phượng, tỉnh Hà Tây, Việt Nam.thọ bìnhBình phong có chữ thọ.thọ chungNói người già chết (cũ).Thọ CườngMột xã thuộc huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.thọ diênTiệc mừng thọ.Thọ DânMột xã thuộc huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.thọ giớiNhận vào khuôn khổ giới cấm.Thọ HảiMột xã thuộc huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.Thọ HợpMột xã thuộc huyện Quỳ Hợp, tỉnh Nghệ An, Việt Nam.