Thành ngữ
- Mười mắt trông thấy, mười tay trỏ vào, tức là việc đã hiển nhiên, không chối cãi được.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Phiên âm từ thành ngữ tiếng Hán 十目所視、十手所指.
"thập mục sở thị, thập thủ sở chỉ" trong các thứ tiếng
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 十目所視、十手所指 |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | 十目の視る所十手の指す所 |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Cấu tạo âm tiết
| thập | âm đầu th · vần âp · thanh nặng |
| mục | âm đầu m · vần uc · thanh nặng |
| sở | âm đầu s · vần ơ · thanh hỏi |
| thập | âm đầu th · vần âp · thanh nặng |
| thủ | âm đầu th · vần u · thanh hỏi |
| sở | âm đầu s · vần ơ · thanh hỏi |
| chỉ | âm đầu ch · vần i · thanh hỏi |
Định nghĩa theo mục "thập mục sở thị, thập thủ sở chỉ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.